Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu tham gia gói thầu này do bên mời thầu tổ chức, có nội dung sau đây đề nghị bên mời thầu làm rõ để nhà thầu có căn cứ chuẩn bị E-HSDT. 1. Theo quy định tại Mục 3 Chương III mẫu E-HSMT hàng hóa một giai đoạn một túi hồ sơ ban hành theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, căn cứ vào tính chất của từng gói thầu cụ thể, Bên mời thầu phải cụ thể hóa các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật, trong đó có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, thời gian hàng hóa đã được sử dụng trên thị trường…. Nhà thầu đề nghị bên mời thầu làm rõ các nội dung số thứ tự số 5,6,10,11,16,17,18 Phụ lục 1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT theo quy định nêu trên để nhà thầu có căn cứ lập E-HSDT. 2. Hàng mẫu Các hàng hóa của gói thầu là hàng hóa có sẵn trên thị trường, không phải là hàng hóa đặc thù nên theo quy định thì bên mời thầu không đưa ra yêu cầu về hàng mẫu trong E-HSDT. Nhà thầu đề nghị bên mời thầu làm rõ hàng hóa của gói thầu nêu tại mẫu số 01A Chương IV E-HSDT của gói thầu này có phải là hàng hóa đặc thù/phức tạp không? nếu bên mời thầu xác định hàng hóa này là hàng hóa đặc thù/phức tạp thì căn cứ vào quy định nào để xác định là hàng hóa đặc thù/phức tạp? (quy định của pháp luật đấu thầu). 3. Hàng hóa giầy ba ta và giầy vải cao cổ bộ đội Bên mời thầu yêu cầu hai mặt hàng này: Mũi giầy có thiết kế bọc thép. Hiện tại trên thị trường nhà thầu không thấy có giầy ba ta và giầy giầy vải cao cổ bộ đội có thiết kế bọc thép. Nhà thầu đề nghị bên mời thầu đưa ra nhãn hiệu hàng cụ thể hóa kèm cụm từ "Tương đương" để đảm bảo các nội dung bên mời thầu yêu cầu đáp ứng theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 4. Nhân sự chủ chốt. Đây là gói thầu cung cấp hàng hóa, trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất mà mua hàng từ nhà sản xuất để chào thầu thì nhà thầu có phải đáp ứng nhân sự chủ chốt của nhà sản xuất mà bên mời thầu nêu tại mẫu số 04 chương IV E-HSMT không? Nhà thầu mong sớm nhận được trả lời của bên mời thầu. Trong trường hợp không có nhà thầu quan tâm về các nội dung này, bên mời thầu có thể làm rõ cho nhà thầu qua email tandaiduong.kdth@gmail.com. Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Căn cứ vào yêu cầu làm rõ E-HSMT của Công ty NETANDROID Việt Nam, sau khi nghiên cứu kỹ, Bên mời thầu xin trả lời các nội dung yêu cầu làm rõ E-HSMT của Cty NETANDROID Việt Nam, cụ thể như sau:
1. Đối với hàng mẫu: Là hàng hóa có sẵn trên thị trường với nhiều mẫu mã khác nhau. Để bảo đảm hàng hóa được cung cấp đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhà thầu cần phải kiểm tra hàng mẫu trong quá trình đánh giá năng lực cung cấp hàng hóa của nhà thầu. 2.Một số nội dung khác Bên mời thầu đã sửa đổi E-HSMT./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 19:47 29/06/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua quần áo, giày vải nghiệp vụ và trang thiết bị bảo hộ lao động Mua quần áo, giày vải nghiệp vụ và trang thiết bị bảo hộ lao động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (cửa hàng), quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2018, 2019 và 2020 phải ≥ 8.364.621.000 đồng. - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2018, 2019 và 2020. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019 và 2020). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. - Về nhân sự chủ chốt: + Quản lý 01 người: Là cán bộ có thâm niên trong ngành có bằng kỹ sư (cử nhân) công nghệ may. + Phụ trách kinh doanh 01 người: Là cán bộ có thâm niên trong ngành có bằng cử nhân kế toán. + Phụ trách sản xuất, kiểm soát chất lượng hàng hóa 02 người: Là cán bộ có thâm niên trong ngành có bằng kỹ sư (cử nhân) công nghệ may. + Phụ trách thanh quyết toán 01 người: Là cán bộ có thâm niên trong ngành có bằng cử nhân kế toán. + Hồ sơ dự thầu đăng tải kèm theo bằng của nhân sự chủ chốt. Nhà thầu cung cấp bằng bản gốc để đối chiếu (khi chủ đầu tư yêu cầu trong thời gian đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng. - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới, chưa qua sử dụng, được sản xuất trong năm 2021, đối với trang thiết bị BHLĐ sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, phù hợp; có chứng nhận xuất xứ (CO) với các loại vật tư nhập khẩu. - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nêu rõ xuất xứ hàng hóa. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các hàng hóa cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính: Quần áo, giầy vải... - Hợp đồng tương tự: + Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng (bao gồm cả hóa đơn và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và về quy mô, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng ≥ 3.903.500.000 đồng. + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, hóa đơn tài chính bản gốc để đối chiếu (khi chủ đầu tư yêu cầu trong thời gian đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 16.1 | 45 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật, Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 (0989245254) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 (0989245254). Đỗ Khánh Tùng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ:Số 05 Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.836 (0989245254). Đỗ Khánh Tùng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo kíp xe màu rêu (số 4: 3.700 bộ; số 5: 4.300 bộ; số 5A: 3.300 bộ) | 11.300 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giầy vải cao cổ bộ đội (cỡ 39: 3.700 đôi; cỡ 40: 4.300 đôi; cỡ 41: 3.300 đôi) | 11.300 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo bảo hộ nam xanh công nhân (số 4: 155 bộ; số 5: 359 bộ; số 5a: 162 bộ) | 676 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Quần áo bảo hộ nữ xanh công nhân (số 3: 21 bộ; số 4: 128 bộ; số 5: 25 bộ) | 174 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Áo choàng trắng nam (số 4: 20 bộ; số 5: 18 bộ) | 38 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Áo choàng trắng nữ (số 4: 13 bộ; số 5: 9 bộ) | 22 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dày vải ba ta (cỡ 39: 76 đôi; cỡ 40: 198 đôi; cỡ 41: 316 đôi, cỡ 42: 260 đôi) | 850 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thang rút cách điện | 16 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Găng tay vải Ka ki | 5.400 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khẩu trang 3 lớp | 5.400 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính (M2) | 460 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kính trắng bảo hộ lao động | 80 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kính hàn | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mũ bảo hiểm thợ điện | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây đai an toàn | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ủng cao su thường | 100 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ủng cao su chịu dầu, chịu a xít | 25 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Gang tay cao su chịu dầu, chịu a xít | 30 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quần áo kíp xe màu rêu (số 4: 3.700 bộ; số 5: 4.300 bộ; số 5A: 3.300 bộ) | 11.300 | Bộ | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Giầy vải cao cổ bộ đội (cỡ 39: 3.700 đôi; cỡ 40: 4.300 đôi; cỡ 41: 3.300 đôi) | 11.300 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Quần áo bảo hộ nam xanh công nhân (số 4: 155 bộ; số 5: 359 bộ; số 5a: 162 bộ) | 676 | Bộ | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Quần áo bảo hộ nữ xanh công nhân (số 3: 21 bộ; số 4: 128 bộ; số 5: 25 bộ) | 174 | Bộ | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Áo choàng trắng nam (số 4: 20 bộ; số 5: 18 bộ) | 38 | Bộ | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Áo choàng trắng nữ (số 4: 13 bộ; số 5: 9 bộ) | 22 | Bộ | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dày vải ba ta (cỡ 39: 76 đôi; cỡ 40: 198 đôi; cỡ 41: 316 đôi, cỡ 42: 260 đôi) | 850 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Thang rút cách điện | 16 | Cái | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Găng tay vải Ka ki | 5.400 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Khẩu trang 3 lớp | 5.400 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính (M2) | 460 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Kính trắng bảo hộ lao động | 80 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Kính hàn | 30 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Mũ bảo hiểm thợ điện | 20 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Dây đai an toàn | 20 | Chiếc | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Ủng cao su thường | 100 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Ủng cao su chịu dầu, chịu a xít | 25 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Gang tay cao su chịu dầu, chịu a xít | 30 | Đôi | Kho J106, Xuân Mai, Hà Nội. | 20 ngày kể từ khi hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý kỹ thuật, cán bộ thực hiện gói thầu: | 1 | Kỹ sư (cử nhân) công nghệ may | 9 | 5 |
| 2 | Phụ trách kinh doanh | 1 | Bằng cử nhân kế toán | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách sản xuất, kiểm soát chất lượng | 2 | Bằng kỹ sư (cử nhân) công nghệ may. | 6 | 5 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Bằng cử nhân kế toán | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo kíp xe màu rêu (số 4: 3.700 bộ; số 5: 4.300 bộ; số 5A: 3.300 bộ) | 11.300 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giầy vải cao cổ bộ đội (cỡ 39: 3.700 đôi; cỡ 40: 4.300 đôi; cỡ 41: 3.300 đôi) | 11.300 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Quần áo bảo hộ nam xanh công nhân (số 4: 155 bộ; số 5: 359 bộ; số 5a: 162 bộ) | 676 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Quần áo bảo hộ nữ xanh công nhân (số 3: 21 bộ; số 4: 128 bộ; số 5: 25 bộ) | 174 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Áo choàng trắng nam (số 4: 20 bộ; số 5: 18 bộ) | 38 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Áo choàng trắng nữ (số 4: 13 bộ; số 5: 9 bộ) | 22 | Bộ | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Dày vải ba ta (cỡ 39: 76 đôi; cỡ 40: 198 đôi; cỡ 41: 316 đôi, cỡ 42: 260 đôi) | 850 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Thang rút cách điện | 16 | Cái | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Găng tay vải Ka ki | 5.400 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Khẩu trang 3 lớp | 5.400 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Khẩu trang than hoạt tính (M2) | 460 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kính trắng bảo hộ lao động | 80 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kính hàn | 30 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mũ bảo hiểm thợ điện | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây đai an toàn | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ủng cao su thường | 100 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ủng cao su chịu dầu, chịu a xít | 25 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Gang tay cao su chịu dầu, chịu a xít | 30 | Đôi | Tham chiếu tại chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sẽ thật đáng tiếc khi người bạn yêu thương nhất không phải sinh ra để dành cho bạn. Dẫu đau khổ, tiếc nuối bạn cũng chỉ đành nhìn người ấy ra đi. Nhưng khi một cánh cửa khác đóng lại, một cánh cửa khác sẽ mở ra. Điều quan trọng là chúng ta hãy thôi nhìn về nơi cánh cửa đã khép và hãy dũng cảm đi tìm cánh cửa mở ra cho mình. "
Vu Thiêm Hâm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.