Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500444158 |
Alfuzosin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500444159 |
Budesonide |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500444160 |
Cetirizin dihydroclorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500444161 |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2500444162 |
Diosmin + Hesperidin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2500444163 |
Propofol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
PP2500444164 |
Sevoflurane |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Alfuzosin |
Không yêu cầu |
"Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT" |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
"Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)" |
20000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 3, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim giải phóng chậm |
|||||||
9 |
Budesonide |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1800 |
Lọ |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/0,05ml Đường dùng: Xịt mũi;Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt mũi |
|||||||
10 |
Cetirizin dihydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
70000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
11 |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
12 |
Diosmin + Hesperidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
40000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 450mg + 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
13 |
Propofol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500 |
Ống |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 1%, 20ml; Đường dùng: Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch; Dạng bào chế: Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền |
|||||||
14 |
Sevoflurane |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
96 |
Chai |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 100% (tt/tt); Đường dùng: Dạng hít; Dạng bào chế: Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp |