Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Đại Tín | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư VIETINVEST | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 30D, ngõ 12 Lương Khánh Thiện, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Mua sắm trang thiết bị y tế cho Trạm y tế xã năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ: Model (ký mã hiệu), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; Tình trạng mới 100%; - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (còn hiệu lực) đối với các hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V (Tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); - Nhà thầu phải có Giấy ủy quyền bán hàng còn hiệu lực (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) và phải phù hợp với Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. (Bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền; Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt). Cụ thể với các hàng hóa sau: Máy đo SPO2 cầm tay. - Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Bảng đặc tính kỹ thuật và Catalogue của hàng hóa; Tài liệu kỹ thuật khác tiếng Việt phải kèm Bản dịch tiếng Việt (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực của tài liệu). Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản phát hành có xác nhận của Hãng sản xuất kèm bản dịch thuật công chứng của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản tiếng Anh phát hành từ Hãng; Hàng hóa thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm. - Hàng nhập khẩu, Nhà thầu phải cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) và Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu khi giao hàng (kèm các chứng từ Invoice, Packing List, Vận đơn ....); * Hàng hóa trong nước, Nhà thầu cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng; và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối. - Yêu cầu đối với hàng hóa y tế: * Nhà thầu (Tất cả các thành viên liên danh) tham gia đấu thầu phải công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế và cung cấp kèm Phiếu tiếp nhận công bố của cơ quan có thẩm quyền; Hàng hóa y tế phải quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa – Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An – ĐT: 02723857499 – Fax: 02723858392; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Chuyển giao công nghệ Đại Tín – Địa chỉ: L17-11, Tầng 17, Tòa nhà Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Tp. HCM – ĐT: 0888.524.869. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa – Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An – ĐT: 02723857499 – Fax: 02723858392; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy đo SpO2 cầm tay | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Loa phóng thanh cầm tay | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy đo huyết áp điện tử | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 6 chi tiết | 18 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ nẹp chân tay bằng gỗ | 7 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ thuốc Inox | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Huyết áp ống nghe người lớn | 22 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Huyết áp ống nghe trẻ em | 9 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mâm Inox (30 x 40 x 2) cm | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chén chum inox 600ml | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 7 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống thông tiểu inox 15cm | 14 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng đo thị lực | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy ghi nhiệt độ và độ ẩm tự động | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xe đẩy dụng cụ Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nhiệt kế điện tử không thấm nước | 7 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhiệt kế thủy ngân, 42 độ | 20 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo dịch truyền | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Túi cứu thương | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cân nằm trẻ em | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn gù khám bệnh | 8 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp đựng dụng cụ Inox (23 x 11 x 5) cm | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy xông khí dung | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn khám bệnh | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy đo SpO2 cầm tay | 1 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 2 | Loa phóng thanh cầm tay | 3 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 3 | Máy đo huyết áp điện tử | 3 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 6 chi tiết | 18 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 5 | Bộ nẹp chân tay bằng gỗ | 7 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 6 | Tủ thuốc Inox | 5 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 7 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 8 | Huyết áp ống nghe người lớn | 22 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 9 | Huyết áp ống nghe trẻ em | 9 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 10 | Mâm Inox (30 x 40 x 2) cm | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 11 | Chén chum inox 600ml | 4 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 12 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 7 | Bộ | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 13 | Ống thông tiểu inox 15cm | 14 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 14 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 15 | Bảng đo thị lực | 1 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 16 | Máy ghi nhiệt độ và độ ẩm tự động | 1 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 17 | Xe đẩy dụng cụ Inox | 4 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 18 | Nhiệt kế điện tử không thấm nước | 7 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 19 | Nhiệt kế thủy ngân, 42 độ | 20 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 20 | Giá treo dịch truyền | 1 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 21 | Túi cứu thương | 4 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 22 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 23 | Cân nằm trẻ em | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 24 | Đèn gù khám bệnh | 8 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 25 | Hộp đựng dụng cụ Inox (23 x 11 x 5) cm | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 26 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 5 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 27 | Máy xông khí dung | 2 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
| 28 | Bàn khám bệnh | 3 | Cái | Trung tâm Y tế huyện Thạnh Hóa - Địa chỉ: Khu phố 3, Thị Trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị y tế. | 1 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh. Hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí).(Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo SpO2 cầm tay | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Loa phóng thanh cầm tay | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy đo huyết áp điện tử | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 6 chi tiết | 18 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ nẹp chân tay bằng gỗ | 7 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ thuốc Inox | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy đo đường huyết | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Huyết áp ống nghe người lớn | 22 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Huyết áp ống nghe trẻ em | 9 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Mâm Inox (30 x 40 x 2) cm | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Chén chum inox 600ml | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | 7 | Bộ | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống thông tiểu inox 15cm | 14 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Túi chườm nóng lạnh | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng đo thị lực | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy ghi nhiệt độ và độ ẩm tự động | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xe đẩy dụng cụ Inox | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nhiệt kế điện tử không thấm nước | 7 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhiệt kế thủy ngân, 42 độ | 20 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo dịch truyền | 1 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Túi cứu thương | 4 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cân nằm trẻ em | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đèn gù khám bệnh | 8 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp đựng dụng cụ Inox (23 x 11 x 5) cm | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kéo thẳng nhọn 18cm | 5 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy xông khí dung | 2 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn khám bệnh | 3 | Cái | Theo Mục 2. - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"‘Không’ đặt khoảng cách giữa bạn và ảnh hưởng xấu. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế khu vực Thạnh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.