Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên | Lập E-HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh |
| Nội dung cần làm rõ | Tại Mục 3 của Chương 5 – E-HSMT, yêu cầu Nhà thầu đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật chi tiết được nêu trong Bảng - Yêu cầu kỹ thuật; và Giấy in đúng định lượng theo yêu cầu.
Tuy nhiên, bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa không nêu cụ thể kích thước, định lượng giấy của từng sản phẩm (bìa, ruột, …), chỉ nêu chung chung hoặc “theo quy định của Bộ Y tế”, dẫn đến Nhà thầu khó khăn trong việc xác định sản phẩm để tính toán chi phí tham dự thầu. Đề nghị Bên mời thầu làm rõ, bổ sung chi tiết về kích thước, định lượng giấy theo Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa. Trân trọng./. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Bệnh viện gửi đến nhà thầu công văn làm rõ E-HSMT. Trân trọng cảm ơn./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | LAM RO E-HSDT.pdf |
| Ngày trả lời | 16:25 27/09/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám, điều trị cho bệnh nhân Covid-19 tại Bệnh viện huyện Củ Chi (lần 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao y công ty hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện huyện Củ Chi) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.149.310 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Phó Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 2 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 3 | Bệnh án nội khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 4 | Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 5 | Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 6 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 7 | Đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 9 | Giấy giới thiệu | 500 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, cấn răng cửa ở giữa | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 11 | Phiếu chăm sóc | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 12 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 13 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 14 | Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 15 | Phiếu tư vấn giải thích (chung) | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 17 | Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 200 | Quyển | 200 trang luôn bìa | ||
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 20 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 21 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 22 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót (2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 23 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (2 mặt khác nội dung màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 25 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 26 | Sổ mời hội chẩn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 27 | Sổ nghỉ việc hưởng BHXH | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa,BÌA COUCHES 210, in 02 màu, ruột ( 1 mặt, in 1 màu đen, đóng số nhảy ( 06 số màu đỏ) | ||
| 28 | Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 29 | Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (02 mặt khác nội dung màu đen), bìa lót ( 2m khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 30 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 31 | Sổ sai sót chuyên môn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 32 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa, bìa C 210 in 04 màu, ruột 1 màu đen in 02 mặt | ||
| 33 | Sổ thủ thuật A4 | 300 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài 1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 35 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 36 | Sổ xét nghiệm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 37 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa giữa, bìa và ruột in 1 mặt | ||
| 38 | Sổ Phiếu thu | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa, 2 liên (trắng và hồng) | ||
| 39 | Sổ cấp giấy báo tử | 200 | Quyển | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 40 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 41 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 2 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 3 | Bệnh án nội khoa | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 4 | Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú | 50.000 | Cái | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 5 | Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh | 50.000 | Cái | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 6 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 20.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 7 | Đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS | 20.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 9 | Giấy giới thiệu | 500 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 10 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 11 | Phiếu chăm sóc | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 12 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 13 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 14 | Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ | 5.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 15 | Phiếu tư vấn giải thích (chung) | 5.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 17 | Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 20 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 21 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 22 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 23 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 24 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 25 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 26 | Sổ mời hội chẩn | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 27 | Sổ nghỉ việc hưởng BHXH | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 28 | Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 29 | Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 30 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 31 | Sổ sai sót chuyên môn | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 32 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em | 200 | Cuốn | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 33 | Sổ thủ thuật A4 | 300 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 35 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 36 | Sổ xét nghiệm | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 37 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 38 | Sổ Phiếu thu | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 39 | Sổ cấp giấy báo tử | 200 | Quyển | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 40 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
| 41 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi | 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện] |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 4 | 4 |
| 2 | Nhân viên thiết kế | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 4 | 4 |
| 3 | Nhân viên phụ trách chế bản | 1 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên kế toán | 2 | Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 2 | Bệnh án nhi khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 3 | Bệnh án nội khoa | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 4 | Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 5 | Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh | 50.000 | Cái | Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm) | ||
| 6 | Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 7 | Đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 8 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS | 20.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 9 | Giấy giới thiệu | 500 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, cấn răng cửa ở giữa | ||
| 10 | Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 11 | Phiếu chăm sóc | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 12 | Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 13 | Phiếu điện tim | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 14 | Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 15 | Phiếu tư vấn giải thích (chung) | 5.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 17 | Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung | ||
| 18 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 200 | Quyển | 200 trang luôn bìa | ||
| 19 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 20 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 21 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 22 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót (2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 23 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 24 | Sổ họp giao ban | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (2 mặt khác nội dung màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 25 | Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật | 200 | Cuốn | 100 trang luôn bìa | ||
| 26 | Sổ mời hội chẩn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 27 | Sổ nghỉ việc hưởng BHXH | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa,BÌA COUCHES 210, in 02 màu, ruột ( 1 mặt, in 1 màu đen, đóng số nhảy ( 06 số màu đỏ) | ||
| 28 | Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 29 | Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (02 mặt khác nội dung màu đen), bìa lót ( 2m khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 30 | Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 31 | Sổ sai sót chuyên môn | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 32 | Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em | 200 | Cuốn | Tổng cộng: 104 trang luôn bìa, bìa C 210 in 04 màu, ruột 1 màu đen in 02 mặt | ||
| 33 | Sổ thủ thuật A4 | 300 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài 1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 34 | Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 35 | Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 36 | Sổ xét nghiệm | 200 | Quyển | Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung | ||
| 37 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa giữa, bìa và ruột in 1 mặt | ||
| 38 | Sổ Phiếu thu | 200 | Quyển | Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa, 2 liên (trắng và hồng) | ||
| 39 | Sổ cấp giấy báo tử | 200 | Quyển | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 40 | Tờ điều trị | 50.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế | ||
| 41 | Trích biên bản hội chẩn | 10.000 | Tờ | Theo quy định của Bộ Y tế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cảm hứng có thể là một hình thái của siêu thức, hoặc có lẽ là tiềm thức – tôi không chắc. Nhưng tôi chắc chắn rằng nó đối lập với ý thức. "
Aaron Copland
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.