Thông báo mời thầu

Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi

Tìm thấy: 11:52 22/09/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám, điều trị cho bệnh nhân Covid-19 tại Bệnh viện huyện Củ Chi (lần 2)
Gói thầu
Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự toán Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám, điều trị cho bệnh nhân Covid-19 tại Bệnh viện huyện Củ Chi (lần 2)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 30/09/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:27 22/09/2021
đến
08:00 30/09/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 30/09/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
9.149.310 VND
Bằng chữ
Chín triệu một trăm bốn mươi chín nghìn ba trăm mười đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên Lập E-HSMT 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Tại Mục 3 của Chương 5 – E-HSMT, yêu cầu Nhà thầu đáp ứng tất cả các thông số kỹ thuật chi tiết được nêu trong Bảng - Yêu cầu kỹ thuật; và Giấy in đúng định lượng theo yêu cầu.
Tuy nhiên, bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa không nêu cụ thể kích thước, định lượng giấy của từng sản phẩm (bìa, ruột, …), chỉ nêu chung chung hoặc “theo quy định của Bộ Y tế”, dẫn đến Nhà thầu khó khăn trong việc xác định sản phẩm để tính toán chi phí tham dự thầu.
Đề nghị Bên mời thầu làm rõ, bổ sung chi tiết về kích thước, định lượng giấy theo Bảng Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của hàng hóa.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Bệnh viện gửi đến nhà thầu công văn làm rõ E-HSMT. Trân trọng cảm ơn./.
File đính kèm nội dung trả lời LAM RO E-HSDT.pdf
Ngày trả lời 16:25 27/09/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi
Cung cấp dịch vụ và mua sắm hàng hóa phục vụ công tác khám, điều trị cho bệnh nhân Covid-19 tại Bệnh viện huyện Củ Chi (lần 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước. Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. + Tư thẩm định E-HSMT:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y công ty hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao y công ty hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực).  Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất ( 2018, 2019, 2020). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện huyện Củ Chi) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.149.310   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Phó Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

10

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
2 Bệnh án nhi khoa 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
3 Bệnh án nội khoa 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
4 Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú 50.000 Cái Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm)
5 Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh 50.000 Cái Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm)
6 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc 20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
7 Đơn thuốc 20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
8 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS 20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
9 Giấy giới thiệu 500 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, cấn răng cửa ở giữa
10 Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
11 Phiếu chăm sóc 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
12 Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
13 Phiếu điện tim 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
14 Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ 5.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
15 Phiếu tư vấn giải thích (chung) 5.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
16 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 200 Quyển Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung
17 Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án 200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung
18 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 200 Quyển 200 trang luôn bìa
19 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
20 Sổ bàn giao thuốc thường trực 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
21 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 200 Cuốn 100 trang luôn bìa
22 Sổ chẩn đoán hình ảnh 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót (2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
23 Sổ giao và nhận bệnh phẩm 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
24 Sổ họp giao ban 200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (2 mặt khác nội dung màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung
25 Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật 200 Cuốn 100 trang luôn bìa
26 Sổ mời hội chẩn 200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung
27 Sổ nghỉ việc hưởng BHXH 200 Cuốn Tổng cộng: 104 trang luôn bìa,BÌA COUCHES 210, in 02 màu, ruột ( 1 mặt, in 1 màu đen, đóng số nhảy ( 06 số màu đỏ)
28 Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
29 Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ 200 Quyển Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (02 mặt khác nội dung màu đen), bìa lót ( 2m khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
30 Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế 200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
31 Sổ sai sót chuyên môn 200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), ruột in 02 mặt cùng nội dung
32 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em 200 Cuốn Tổng cộng: 104 trang luôn bìa, bìa C 210 in 04 màu, ruột 1 màu đen in 02 mặt
33 Sổ thủ thuật A4 300 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài 1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
34 Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
35 Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
36 Sổ xét nghiệm 200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
37 Sổ xin xe ô tô cứu thương 200 Quyển Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa giữa, bìa và ruột in 1 mặt
38 Sổ Phiếu thu 200 Quyển Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa, 2 liên (trắng và hồng)
39 Sổ cấp giấy báo tử 200 Quyển Theo quy định của Bộ Y tế
40 Tờ điều trị 50.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
41 Trích biên bản hội chẩn 10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
2 Bệnh án nhi khoa 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
3 Bệnh án nội khoa 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
4 Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú 50.000 Cái Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
5 Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh 50.000 Cái Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
6 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc 20.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
7 Đơn thuốc 20.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
8 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS 20.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
9 Giấy giới thiệu 500 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
10 Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
11 Phiếu chăm sóc 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
12 Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
13 Phiếu điện tim 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
14 Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ 5.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
15 Phiếu tư vấn giải thích (chung) 5.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
16 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
17 Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
18 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
19 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
20 Sổ bàn giao thuốc thường trực 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
21 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
22 Sổ chẩn đoán hình ảnh 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
23 Sổ giao và nhận bệnh phẩm 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
24 Sổ họp giao ban 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
25 Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
26 Sổ mời hội chẩn 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
27 Sổ nghỉ việc hưởng BHXH 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
28 Sổ phẫu thuật (KTTP: A4) 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
29 Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
30 Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
31 Sổ sai sót chuyên môn 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
32 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em 200 Cuốn Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
33 Sổ thủ thuật A4 300 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
34 Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
35 Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
36 Sổ xét nghiệm 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
37 Sổ xin xe ô tô cứu thương 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
38 Sổ Phiếu thu 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
39 Sổ cấp giấy báo tử 200 Quyển Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
40 Tờ điều trị 50.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
41 Trích biên bản hội chẩn 10.000 Tờ Tại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi 120 ngày kể từ khi ký hợp đồng [theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ từ đại học trở lên, tốt nghiệp 01 trong các chuyên ngành sau: Quản trị kinh doanh hoặc tương đương kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động 4 4
2 Nhân viên thiết kế 1 Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thiết kế đồ hoạ hoặc mỹ thuật kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động 4 4
3 Nhân viên phụ trách chế bản 1 Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động 3 3
4 Nhân viên kế toán 2 Trình độ: tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, HĐ lao động 2 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa đến phòng mổ
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
2 Bệnh án nhi khoa
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
3 Bệnh án nội khoa
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
4 Bìa Hồ sơ Bệnh án ngoại trú
50.000 Cái Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm)
5 Bìa Hồ sơ Bệnh án-màu xanh
50.000 Cái Cán bóng mặt trong, bìa xanh ngoài, 15 tờ cùi ( 4 x 30 cm)
6 Biên bản hội chẩn sử dụng thuốc
20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
7 Đơn thuốc
20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
8 Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật GMHS
20.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
9 Giấy giới thiệu
500 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, cấn răng cửa ở giữa
10 Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
11 Phiếu chăm sóc
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
12 Phiếu chỉ định vật lý - PHCN - YHCT
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
13 Phiếu điện tim
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
14 Phiếu tổng hợp thuốc - vật tư y tế phòng mổ
5.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
15 Phiếu tư vấn giải thích (chung)
5.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
16 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực
200 Quyển Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung
17 Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án
200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài, Bìa lót 2 mặt (khác nội dung), ruột -2 mặt cùng nội dung
18 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện
200 Quyển 200 trang luôn bìa
19 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa
200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
20 Sổ bàn giao thuốc thường trực
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
21 Sổ biên bản kiểm điểm tử vong
200 Cuốn 100 trang luôn bìa
22 Sổ chẩn đoán hình ảnh
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót (2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
23 Sổ giao và nhận bệnh phẩm
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
24 Sổ họp giao ban
200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (2 mặt khác nội dung màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung
25 Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật
200 Cuốn 100 trang luôn bìa
26 Sổ mời hội chẩn
200 Cuốn Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen),ruột in 02 mặt cùng nội dung
27 Sổ nghỉ việc hưởng BHXH
200 Cuốn Tổng cộng: 104 trang luôn bìa,BÌA COUCHES 210, in 02 màu, ruột ( 1 mặt, in 1 màu đen, đóng số nhảy ( 06 số màu đỏ)
28 Sổ phẫu thuật (KTTP: A4)
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
29 Sổ quản lý vắc xin, tiêm chủng dịch vụ
200 Quyển Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (02 mặt khác nội dung màu đen), bìa lót ( 2m khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
30 Sổ quản lý, sửa chữa thiết bị y tế
200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
31 Sổ sai sót chuyên môn
200 Cuốn Tổng cộng: 100 trang luôn bìa,bìa xanh ngoài (1 mặt ), ruột in 02 mặt cùng nội dung
32 Sổ theo dõi sức khỏe bà mẹ trẻ em
200 Cuốn Tổng cộng: 104 trang luôn bìa, bìa C 210 in 04 màu, ruột 1 màu đen in 02 mặt
33 Sổ thủ thuật A4
300 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài 1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
34 Sổ tổng hợp thuốc dùng hàng ngày
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
35 Sổ vào viện-ra viện-chuyển viện
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
36 Sổ xét nghiệm
200 Quyển Tổng cộng: 200 trang luôn bìa, bìa xanh ngoài (1 mặt màu đen), bìa lót ( 2 mặt khác nội dung) ruột in 02 mặt cùng nội dung
37 Sổ xin xe ô tô cứu thương
200 Quyển Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa giữa, bìa và ruột in 1 mặt
38 Sổ Phiếu thu
200 Quyển Tổng cộng: 100 luôn bìa, cấn răng cưa, 2 liên (trắng và hồng)
39 Sổ cấp giấy báo tử
200 Quyển Theo quy định của Bộ Y tế
40 Tờ điều trị
50.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế
41 Trích biên bản hội chẩn
10.000 Tờ Theo quy định của Bộ Y tế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm ấn loát phẩm phục vụ công tác điều trị bệnh nhân Covid-19 cho Bệnh viện huyện Củ Chi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây