Thông báo mời thầu

Mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:58 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027 tại Viện Y dược học dân tộc
Tên gói thầu
Mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc thuộc dự toán mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027 tại Viện Y dược học dân tộc
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
14/01/2026 13:57
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Viện Y Dược Học Dân Tộc

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
09:00 20/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
14:00 22/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600019276
Bạch tật lê
5.560.000
16.000
2
PP2600019277
Cà độc dược
81.900.000
82.000
3
PP2600019278
Cam thảo
58.500.000
170.000
4
PP2600019279
Can khương
19.700.000
59.000
5
PP2600019280
Cát căn
10.080.000
30.000
6
PP2600019281
Câu kỷ tử
62.060.000
186.000
7
PP2600019282
Cẩu tích
11.025.000
33.000
8
PP2600019283
Chi tử
65.520.000
66.000
9
PP2600019284
Cốt toái bổ
32.000.000
96.000
10
PP2600019285
Cúc hoa
65.362.500
66.000
11
PP2600019286
Diệp hạ châu
15.750.000
47.000
12
PP2600019287
Độc hoạt
27.090.000
80.000
13
PP2600019288
Hoàng cầm
29.400.000
88.000
14
PP2600019289
Hoàng kỳ
82.472.800
83.000
15
PP2600019290
Hương phụ
13.905.000
41.000
16
PP2600019291
Huyền sâm
25.200.000
75.000
17
PP2600019292
Hy thiêm
3.255.000
9.000
18
PP2600019293
Ích mẫu
9.177.000
27.000
19
PP2600019294
Ích trí nhân
37.280.000
111.000
20
PP2600019295
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
13.650.000
40.000
21
PP2600019296
Kê nội kim
11.200.000
33.000
22
PP2600019297
Khương hoàng
41.600.000
124.000
23
PP2600019298
Kim anh
5.040.000
15.000
24
PP2600019299
Lộc nhung
654.885.000
660.000
25
PP2600019300
Mạch môn
76.000.000
76.000
26
PP2600019301
Mẫu lệ
8.946.000
26.000
27
PP2600019302
Mộc qua
3.181.500
9.000
28
PP2600019303
Một dược
2.400.000
7.000
29
PP2600019304
Phòng phong
194.985.000
200.000
30
PP2600019305
Sa sâm
36.225.000
100.000
31
PP2600019306
Sài hồ
59.850.000
160.000
32
PP2600019307
Sâm đại hành
31.500.000
90.000
33
PP2600019308
Sơn thù
56.700.000
160.000
34
PP2600019309
Tam lăng
11.300.000
30.000
35
PP2600019310
Tân di
28.490.000
80.000
36
PP2600019311
Tang bạch bì
7.000.000
20.000
37
PP2600019312
Thạch quyết minh
6.600.000
19.000
38
PP2600019313
Thiên niên kiện
25.285.050
70.000
39
PP2600019314
Tô tử
6.920.650
20.000
40
PP2600019315
Trắc bách diệp
4.260.000
12.000
41
PP2600019316
Trần bì
24.150.000
70.000
42
PP2600019317
Tỳ giải
2.556.660
7.000
43
PP2600019318
Vông nem
10.080.000
30.000
44
PP2600019319
Khương hoàng/Uất kim (Uất kim)
11.235.000
30.000
45
PP2600019320
Ý dĩ
10.500.000
30.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600019276
Bạch tật lê
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
2
Bạch tật lê
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
20
Kg
Tên khoa học: Fructus Tribuli terrestris; Bộ phận dùng: Quả; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
3
PP2600019277
Cà độc dược
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
4
Cà độc dược
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
120
Kg
Tên khoa học: Folium Daturae metelis; Bộ phận dùng: Hoa; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Hoa khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
5
PP2600019278
Cam thảo
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
6
Cam thảo
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
300
Kg
Tên khoa học: Radix et Rhizoma Glycyrrhizae; Bộ phận dùng: Rễ và thân trễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ và thân trễ khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
7
PP2600019279
Can khương
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
8
Can khương
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
100
Kg
Tên khoa học: Rhizoma Zingiberis; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thân rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
9
PP2600019280
Cát căn
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
10
Cát căn
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
100
Kg
Tên khoa học: Radix Puerariae thomsonii; Bộ phận dùng: Rễ củ ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ củ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
11
PP2600019281
Câu kỷ tử
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
12
Câu kỷ tử
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
290
Kg
Tên khoa học: Fructus Lycii; Bộ phận dùng: Quả ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
13
PP2600019282
Cẩu tích
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
14
Cẩu tích
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Rhizoma Cibotii; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thân rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
15
PP2600019283
Chi tử
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
16
Chi tử
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
260
Kg
Tên khoa học: Fructus Gardeniae; Bộ phận dùng: Quả; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
17
PP2600019284
Cốt toái bổ
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
18
Cốt toái bổ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
250
Kg
Tên khoa học: Rhizoma Drynariae; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thân rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
19
PP2600019285
Cúc hoa
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
20
Cúc hoa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Flos Chrysanthemi indici; Bộ phận dùng: Cụm hoa; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Cụm hoa khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
21
PP2600019286
Diệp hạ châu
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
22
Diệp hạ châu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Herba Phyllanthi urinariae; Bộ phận dùng: Toàn cây trừ rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Toàn cây trừ rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
23
PP2600019287
Độc hoạt
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
24
Độc hoạt
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
200
Kg
Tên khoa học: Radix Angelicae pubescentis ; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
25
PP2600019288
Hoàng cầm
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
26
Hoàng cầm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
100
Kg
Tên khoa học: Radix Scutellariae ; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
27
PP2600019289
Hoàng kỳ
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
28
Hoàng kỳ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
400
Kg
Tên khoa học: Radix Astragali membranacei ; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
29
PP2600019290
Hương phụ
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
30
Hương phụ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Rhizoma Cyperi ; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thân rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
31
PP2600019291
Huyền sâm
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
32
Huyền sâm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Radix Scrophulariae ; Bộ phận dùng: Rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
33
PP2600019292
Hy thiêm
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
34
Hy thiêm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
50
Kg
Tên khoa học: Herba Siegesbeckiae ; Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Toàn cây bỏ rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
35
PP2600019293
Ích mẫu
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
36
Ích mẫu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
100
Kg
Tên khoa học: Herba Leonuri japonici ; Bộ phận dùng: Toàn cây bỏ rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Toàn cây bỏ rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
37
PP2600019294
Ích trí nhân
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
38
Ích trí nhân
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
80
Kg
Tên khoa học: Fructus Alpiniae oxyphyllae ; Bộ phận dùng: Quả; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
39
PP2600019295
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
40
Ké đầu ngựa (Thương nhĩ tử)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
150
Kg
Tên khoa học: Fructus Xanthii strumarii ; Bộ phận dùng: Quả; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
41
PP2600019296
Kê nội kim
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
42
Kê nội kim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
70
Kg
Tên khoa học: Endothelium Corneum Gigeriae Galli ; Bộ phận dùng: Màng trong mề gà; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Màng trong mề gà khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
43
PP2600019297
Khương hoàng
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
44
Khương hoàng
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
400
Kg
Tên khoa học: Rhizoma Curcumae longae ; Bộ phận dùng: Thân rễ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Thân rễ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
45
PP2600019298
Kim anh
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
46
Kim anh
Không yêu cầu
Không yêu cầu
B (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
20
Kg
Tên khoa học: Fructus Rosae laevigatae ; Bộ phận dùng: Quả già; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Quả già khô; Nguồn gốc: B; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
47
PP2600019299
Lộc nhung
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
48
Lộc nhung
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
45
Kg
Tên khoa học: Cornu Cervi pantotrichum ; Bộ phận dùng: Sừng non; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Sừng non tươi; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3
49
PP2600019300
Mạch môn
Viện Y dược học dân tộc
03 ngày làm việc từ ngày nhận được đơn đặt hàng
07 ngày từ ngày nhận được đơn đặt hàng
50
Mạch môn
Không yêu cầu
Không yêu cầu
N (TT 05/2015/TT-BYT)
2025 trở về sau
200
Kg
Tên khoa học: Radix Ophiopogonis japonici ; Bộ phận dùng: Rễ củ; Dạng sơ chế/Phương pháp chế biến: Rễ củ khô; Nguồn gốc: N; Tiêu chuẩn chất lượng: DĐVN V hoặc tương đương hoặc TCCS; Nhóm TCKT: Nhóm 3

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm bổ sung Dược liệu trong khi chờ đấu thầu năm 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây