Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500620697 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
2 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amoxicilin + acid clavulanic. Nồng độ/hàm lượng: 875mg + 125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
3 |
PP2500620698 |
Bezafibrat |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
4 |
Bezafibrat |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Bezafibrat. Nồng độ/hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
5 |
PP2500620699 |
Colchicin |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
6 |
Colchicin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
5000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Colchicin. Nồng độ/hàm lượng: 1mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
7 |
PP2500620700 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
8 |
Huyết thanh kháng uốn ván |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
5000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Huyết thanh kháng uốn ván. Nồng độ/hàm lượng: 1.500IU. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2500620701 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
10 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
1000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng trung bình, trung gian. Nồng độ/hàm lượng: 40IU/ml x 10ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
11 |
PP2500620702 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
12 |
Methyl prednisolon |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon. Nồng độ/hàm lượng: 8mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên hòa tan nhanh. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
13 |
PP2500620703 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
14 |
Methyl prednisolon |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
5000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Methyl prednisolon. Nồng độ/hàm lượng: 40mg . Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
15 |
PP2500620704 |
Oxytocin |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
16 |
Oxytocin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
16000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Oxytocin. Nồng độ/hàm lượng: 5IU. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
17 |
PP2500620705 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
18 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
100000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Prednisolon acetat (natri phosphate). Nồng độ/hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 4 |
|||||||
19 |
PP2500620706 |
Proparacain hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
20 |
Proparacain hydroclorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
200 |
Tube/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid. Nồng độ/hàm lượng: 0,5%/15ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
21 |
PP2500620707 |
Rocuronium bromid |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
22 |
Rocuronium bromid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
2000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid. Nồng độ/hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
23 |
PP2500620708 |
Rocuronium bromid |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
24 |
Rocuronium bromid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
2000 |
Túi/ bình/ chai/ lọ/ ống |
Tên hoạt chất: Rocuronium bromid. Nồng độ/hàm lượng: 50mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
25 |
PP2500620709 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
26 |
Trimetazidin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Trimetazidin. Nồng độ/hàm lượng: 35mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 1 |
|||||||
27 |
PP2500620710 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
28 |
Trimetazidin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Trimetazidin. Nồng độ/hàm lượng: 35mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 2 |
|||||||
29 |
PP2500620711 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
30 |
Trimetazidin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
30000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Trimetazidin. Nồng độ/hàm lượng: 35mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 3 |
|||||||
31 |
PP2500620712 |
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) |
Trung tâm Y tế khu vực Sơn Trà |
01 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
07 ngày sau khi đơn vị có dự trù |
||||||||||
32 |
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Từ năm 2024 trở lại đây |
4000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin). Nồng độ/hàm lượng: 100IU/ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Nhóm kỹ thuật: Nhóm 5 |