Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Fentanyl
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Fentanyl
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Fentanyl
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Fentanyl
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Pethidin
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Morphin
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Diazepam
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Atropin sulfat
|
1.827.000
|
1.827.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Metronidazol + Spiramycin
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Metronidazol
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat)
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Rabeprazol natri
|
12.100.000
|
12.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Cineole
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Cefpirom
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Erythropoietin (alfa)
|
290.000.000
|
290.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Natri alginat dưới dạng bột sấy khô, Natri bicarbonat, Calci carbonat
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Manitol
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Kaliclorid
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
L-Isoleucin + L-Leucin + LLysin acetat + LMethionin + LPhenylalanin + L-Threonin + LTryptophan + LValin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + LTyrosin + Glycin
|
130.715.200
|
130.715.200
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Albumin
|
148.141.500
|
148.141.500
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
69.800.000
|
69.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Cefotiam
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
LIsoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + LMethionin + L-Phenylalanin + LThreonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + LAspartic acid + L-Glutamic acid + LHistidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin
|
93.006.400
|
93.006.400
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Acid amin
|
74.346.000
|
74.346.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Tofisopam
|
2.340.000
|
2.340.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Bisoprolol fumarate + Perindopril arginine
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Bisoprolol fumarate + Perindopril arginine
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Mỗi 5g chứa Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) 5 mg - 5 mg
|
39.800.000
|
39.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Cholin Alfoscerat
|
65.100.000
|
65.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
N-Acetyl-DL-Leucin
|
221.250.000
|
221.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Vitamin K1
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Insulin người tác
dụng nhanh, ngắn
|
45.500.000
|
45.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Insulin người tác
dụng trung bình,
trung gian
|
182.000.000
|
182.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Metformin HCL + Sitagliptin
|
9.900.000
|
9.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Empagliflozin
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Metrinidazole
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Paracetamol
|
47.500.000
|
47.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Piracetam
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Benzoyl peroxid + Clindamycin
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat)
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
(Acid glycerophosphoric +
Calci glycerophosphat +
L-Lysin hydroclorid +
Thiamin hydroclorid +
Riboflavin phosphat natri + Pyridoxin hydroclorid +
α -Tocopheryl acetat +
Nicotinamid ); 100ml
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Aceclofenac
|
3.050.000
|
3.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Acid thioctic
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Afatinib
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Afatinib
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Ambroxol hydroclorid 30mg; Clenbuterol hydroclorid 0,02mg
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Ambroxol hydroclorid; Clenbuterol hydroclorid
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Ambroxol hydroclorid; Clenbuterol hydroclorid
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Ambroxol hydroclorid; Clenbuterol hydroclorid
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Amoxicillin trihydrate 447,93mg (tương đương Amoxicillin 400mg); Clavulanate Kali/ Syloid A1-1 (1:1) mixture 142,14mg (tương đương clavulanic acid 57mg)
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Arginin
aspartate
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Arginin aspartat
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Arginin hydroclorid
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Arginin hydroclorid
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Atorvastatin (Atorvastatin calcium trihydrat) 20mg; Ezetimibe 10mg
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Azithromycin (Azithromycin
TM granules 7,5%
w/w) 200mg
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Betamethason(dưới dạng dipropionat)+
Calcipotriol (dưới
dạng monohydrat)
|
97.500.000
|
97.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Betamethason(dưới dạng dipropionat)+
Calcipotriol (dưới
dạng monohydrat)
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Bismuth subsalicylate
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Bisoprolol + Perindopril
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Bromhexine hydrochloride
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1250mg) 500 mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 SD/S) 440 IU
|
4.713.000
|
4.713.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Calci (dưới dạng calci lactat pentahydrat) 130mg; Cholecalciferol 400IU; D,L-α-Tocopheryl acetat 15mg; Dexpanthenol 10mg; Lysin HCl 300mg; Niacinamid 20mg; Pyridoxin HCl 6mg; Riboflavin natri phosphat 3,5mg; Thiamin HCl 3mg
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Calci ascorbat + Lysin ascorbat
|
3.565.000
|
3.565.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Calci lactat pentahydrat
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Calci lactat pentahydrat (tương đương 8,45mg Calci)
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Calci toàn phần 1,25 mmol ≈ 50mg; Calcium2-oxo-3- phenylpropionate (AlphaKetophenylalanine; Calcium Salt) 68mg; Calcium-3-methyl-2- oxobutyrate (AlphaKetovaline; Calcium Salt) 86mg; Calcium-3- methyl-2-oxovalerate (D,L-AlphaKetoisoleucine; Calcium Salt) 67mg; Calcium-4- methyl-2-oxovalerate (Alpha-Ketoleucine; Calcium Salt) 101mg; Calcium-DL-2-hydroxy4(methylthio) butyrate (D; L-AlphaHydroxymethionine; Calcium Salt) 59mg; L-Histidine 38mg; L-Lysine acetate 105mg; L-Tyrosine 30mg; L-Threonine 53mg; L-Tryptophan 23mg; Nitơ toàn phần 36mg
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Calcium Acetate
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Cao bạch quả (Ginkgo biloba extract) 40mg; Vitamin B1 (Thiamin Nitrat) 10mg; Vitamin B2 (Riboflavin) 5mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 5mg; Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg
|
8.600.000
|
8.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Cao khô Cardus marianus (tương đương với Silymarin 70 mg, 30 mg silybin)
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Cao khô lá bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus (flavanoid toàn phần > 24%) 80mg
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Cefprozil (Cefprozil monohydrat)
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Clopidogrel (Clopidogrel sulfat)
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Clorhexidin gluconat 20%
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Clorhexidin gluconat 20%
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Chai 60ml chứa: α - terpineol 0,60g; Vitamin E 0,045g; Natri lauryl sulfat 4,8g
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Choline alfoscerate
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Desloratadin
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Dexlansoprazole
(Dexlansoprazole
pellets 20% w/w)
|
77.500.000
|
77.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Dexlansoprazole (Dexlansoprazole pellets EC 20% w/w)
|
92.500.000
|
92.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Diacerhein
|
1.994.000
|
1.994.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Ebastine
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Enalapril maleat
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Epalrestat
|
2.430.000
|
2.430.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Eperisone HCl
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Ergocalciferol (vitamin D2)
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Erlotinib
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Esomeprazole (Esomeprazole Pellets 8,5 % (Esomeprazole magnesium trihydrate)]
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Febuxostat
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Fenofibrat
(dạng micronised) + Pravastatin natri
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Fexofenadin hydroclorid
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Fluconazole
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Flurbiprofen
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Fosfomycin ( fosfomycin calci)
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Glucosamin
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Glucosamine
sulfate
|
9.125.000
|
9.125.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Glutathion
|
46.875.000
|
46.875.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Ginkgo biloba
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Itoprid hydroclorid
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Itraconazole (Itraconazole
Pellets 22% w/w)
100mg
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Kẽm gluconat (tương ứng 10mg kẽm)
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
L-cystin + Pyridoxin hydroclorid (B6)
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Levetiracetam
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Levetiracetam
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Levocarnitine
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Levofloxacin
|
35.400.000
|
35.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Levofloxacin (Levofloxacin hemihydrat)
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Methotrexate
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Metronidazol
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Mỗi 10 ml chứa: Calci lactat pentahydrat( tương đương 64,87mg Ca) 500mg
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Mỗi 100ml hỗn hợp chứa: Dịch A: Glucose 11% 61,5ml (dưới dạng glucose monohydrate 7,44g); Dịch B: Amino acid 11,3% 20,8ml (bao gồm Calcium chloride 0,02g; Gycine 0,16g; L-alanine 0,33g; L-arginine 0,24g; L-aspartic acid 0,071g; L-glutamic acid 0,12g; L-histidine 0,14g; L-isoleucine 0,12g; L-leucine 0,16g; L-lysine HCl 0,24g; L-methionine 0,12g; L-proline 0,14g; L-phenylalanine 0,16g; L-serine 0,094g; L-tyrosine 0,005g; L-threonine 0,12g; L-tryptophan 0,04g; L-valine 0,15g; Magnesium sulfate 0,07g; Potassium chloride 0,12g; Sodium acetate 0,17g; Sodium glycerophosphate 0,1g); Dịch C: Lipid emulsion 20% 17,7ml (Purified soybean oil 3,54g)
|
248.850.000
|
248.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Iron (III) hydroxide polysaccharide complex (tương dương Sắt 20mg (2%)) 43,48mg
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Iron (III) hydroxide polysaccharide complex (tương dương Sắt 20mg (2%)) 43,48mg
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Iron (III) hydroxide polysaccharide complex (tương dương Sắt 20mg (2%)) 43,48mg
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Betamethason + Dexclorpheniramin maleat
|
2.375.000
|
2.375.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Betamethason + Dexclorpheniramin maleat
|
4.125.000
|
4.125.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Mỗi 7,5 ml chứa: Calci (calci lactat pentahydrat) 65 mg; Vitamin B1 1,5 mg; Vitamin B2 1,75 mg; Vitamin B6 3,0 mg; Vitamin D3 200 IU; Vitamin E 7,5 IU; Vitamin PP 10 mg; Vitamin B5 5 mg; Lysin HCl 150 mg
|
12.400.000
|
12.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Mỗi 5ml chứa: Ginkgo biloba extract (chuẩn hóa EPG 246) (tương ứng 4,2mg flavonol glycosid toàn phần) 17,5mg
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Natri Chondroitin sulfat
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Natri valproat
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Natri Valproate
|
15.800.000
|
15.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Natri Valproate
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Nimodipine (0,3% (w/v)
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Nystatin +
Di-iodohydroxyquin +
Benzalkonium chloride
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Nhôm Hydroxyd+Magnesi hydroxyd+Simethicon
|
2.241.000
|
2.241.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Nhôm oxid hydrat hóa; Magnesi hydroxyd; Nhôm Phosphat hydrat hóa; Gôm Guar
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Omeprazol+
Natri hydrocarbonat
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Pancreatin + Simethicon
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Pantoprazol
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Paracetamol
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Paracetamol (Paracetamol bound by povidone )+ caffein
|
3.450.000
|
3.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Piracetam
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Pitavastatin
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Pitavastatin ( Pitavastatin calci)
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Prednisolone (Prednisolone sodium phosphate)
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Pregabalin
|
2.900.000
|
2.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Ramipril
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Rivaroxaban
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Rivaroxaban
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Simethicon
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Sodium chloride /0,9%(w/v)
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Ubidecarenon
(Coenzym Q10)
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Vinpocetin
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hạnh phúc và sự phi lý là hai đứa con của cùng một mẹ đất. Chúng không thể tách rời. "
Albert Camus
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.