Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500605321 |
Hóa chất, vật tư tiêu hao cho máy xét nghiệm đông máu Coag XL/Coag 4D |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
DIA PT5 |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
90 |
Lọ |
1. Dia-PT là thuốc thử thromboplastin óc thỏ kèm theo dung môi để định lượng Prothrombin Time (PT).
2. Thành phần hoạt tính: chiết trích thromboplastin từ óc thỏ kèm chất ổn định. Dung môi là buffer chứa ion canxi và natri axit (<0,01%) đóng vai trò như chất bảo quản.
3. Bảo quản từ 2-8°C. Độ ổn định sau khi mở nắp, 8 giờ ở 37°C, 1 ngày ở 20-25°C, 2 ngày ở 15-19°C, 12 ngày ở 2-8°C |
|||||||
3 |
DIA PTT |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
15 |
Hộp |
1. Dia-PTT là hóa chất phospholipid được chiết xuất từ não thỏ, sử dụng để xác định APTT.
2. Thành phần hoạt hóa: là phospholipid lấy từ não thỏ, chứa ellagic acid trong môi trường buffered với chất ổn định.
3. Bảo quản từ 2-8°C. Độ ổn định sau khi mở nắp, 1 ngày ở 20-25°C, 2 ngày ở 15-19°C, 5 ngày ở 2-8°C |
|||||||
4 |
DIA-CACL2 |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
10 |
Lọ |
1. Dia-CaCl2 được sử dụng trong xét nghiệm tầm soát đông máu như APTT.
2. Thành phần hoạt hóa: là dung dịch buffer 0,025M kèm chất bảo quản.
3. Bảo quản: Độ ổn định sau khi mở nắp: một ngày ở 37°C, 3 ngày ở 16°C và 7 ngày ở 2-8°C. Không được làm đông! |
|||||||
5 |
Coag Cleaner |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
18 |
Hộp |
1. Coag. Cleaner hoá chất rửa chứa chất hoạt tính bề mặt được sử dụng để bảo trì hằng ngày và rửa máy phân tích đông máu.
2. Thành phần hoạt hóa:
- Chất hoạt tính bề mặt max. 1,0 %
- Chất bảo quản max. 0,5 %
3. Bảo quản ở 15–35°C trong phòng tối. |
|||||||
6 |
DIA SORB |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
6 |
Hộp |
1. Dia-SORB được sử dụng để bảo trì hằng ngày và rửa máy đo đông máu.
2. Thành phần hoạt tính: sodium hypochlorite < 5,0, % sodium hydroxide < 1,0 %, detergent < 1,0 %
3. Bảo quản ở 2-8°C trong phòng tối, sử dụng ở nhiệt độ phòng 15–35°C. |
|||||||
7 |
Plus Sed auto |
Không yêu cầu |
Linear Chemicals |
Tây Ban Nha |
2025 trở về sau |
600 |
Ống |
1. Dụng cụ chứa mẫu máu dùng cho máy xét nghiệm lắng máu IRIA, LENA, THERMA, ERILINE. Đo tốc độ máu lắng bằng tia hồng ngoại cho kết quả trong vòng 24 giờ.
2. Thành phần: Ống nhựa polypropylene, nắp bảo vệ: ngăn nhiễm khuẩn, chất chống đông: 4NC/ Citrate 3Na
3. Bảo quản 4-25°C. Ổn định đến ngày hết hạn. Không được làm đông, không được để dưới ánh nắng trực tiếp. Không được để ống mở dưới ánh sáng. |
|||||||
8 |
COAG-D CUVETTE |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
3000 |
Giếng |
1. Coag D Cuvettes là vật chứa hóa chất và mẫu xét nghiệm đông máu
2. Chất liệu: nhựa Acrylic, dùng 1 lần
3. Chỉ sử dụng một lần, không được tái sử dụng
4. Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng, nơi thoáng mát |
|||||||
9 |
PP2500605322 |
Nội kiểm máu lắng, đông máu |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
QC2: ESR 2x1,5ML (Nội kiểm máu lắng) |
Không yêu cầu |
Linear Chemicals |
Tây Ban Nha |
2025 trở về sau |
20 |
Hộp |
1. QC2 ESR, là chất kiểm soát tham chiếu máu toàn phần để theo dõi quy trình tốc độ lắng hồng cầu (ESR) của bệnh nhân trên Thiết bị ERS tuyến tính.
2. Thành phần thuốc thử: Các tế bào hồng cầu của con người ổn định lơ lửng trong một bộ đệm. Chứa chất diệt khuẩn.
3. Bảo quản ở nhiệt độ 18-30°C. Đừng đóng băng. Không tiếp xúc với nhiệt độ quá cao. Tránh để ống đã
mở tiếp xúc lâu với ánh sáng. |
|||||||
11 |
Dia Cont I-II |
Không yêu cầu |
Diagon |
Hungary |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
1. Dia-Cont I-II dùng để kiểm chuẩn chất lượng bình
thường và bất thường cho các xét nghiệm tầm soát đông máu dưới đây: PT, APTT, TT.
2. Thành phần hoạt hóa: dạng đông khô, gồm huyết tương người và chất ổn định. Dia-Cont II là hình thức biến đổi của Dia-Cont I (normal), mô phỏng tình trạng bệnh lý của bệnh nhân.
3. Bảo quản ở 2-8°C. Ổn định sau khi mở nắp ở 22°C là
4 giờ. |
|||||||
12 |
PP2500605323 |
Cồn Y tế |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
13 |
Cồn 70 ° |
Không yêu cầu |
Phan Mười |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1500 |
Lít |
Cồn y tế 70 độ.
Hàm lượng Ethanol (Alcohol) ở 20 độ C : 70 ± 10%
Hàm lượng Methanol < 200 ppm
Dùng để vệ sinh, khử khuẩn dụng cụ y tế trong lĩnh vực y tế.
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Tiêu chuẩn cơ sở
Phiếu kiểm nghiệm |
|||||||
14 |
Cồn 90 ° |
Không yêu cầu |
Phan Mười |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
240 |
Lít |
Cồn y tế 90 độ.
Hàm lượng Ethanol (Alcohol) ở 20 độ C : 90 ± 10%
Hàm lượng Methanol < 200 ppm
Dùng để vệ sinh, khử khuẩn dụng cụ y tế trong lĩnh vực y tế.
Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Tiêu chuẩn cơ sở
Phiếu kiểm nghiệm |
|||||||
15 |
PP2500605324 |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Stabimed Fresh |
Không yêu cầu |
B. Braun Medical AG |
Thuỵ Sỹ |
2025 trở về sau |
19 |
Can/5 lít |
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine. Can 5 lít.
Đạt tiêu chuẩn EC và ISO13485
Hiệu quả trên:
_Diệt vi khuẩn, nấm: DGHM 9.1, EN 13727 & EN 13624
_Diệt vi khuẩn Lao( M. terrae): DGHM 9.2, EN 14348
_Diệt virus Adenovirus: EN14476
_ Diệt virus Vacciniavirus, HCV, Polyomavirus: DVV/RKI |
|||||||
17 |
HELIZYME 1000ML |
Không yêu cầu |
B. Braun Medical AG |
Thuỵ Sỹ |
2025 trở về sau |
4 |
Chai/1 lít |
_Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme protease là Savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt. Độ pH 5.8 - 6.2. Chai 1000ml
_Đạt tiêu chuẩn ISO13485
_Hiệu quả trong làm sạch, loại trừ biofilm bám dính trên dụng cụ trong thời gian 5 phút, nhiệt độ 40 độ C với nồng độ 1%. |
|||||||
18 |
HELIZYME 5LIT |
Không yêu cầu |
B. Braun Medical AG |
Thuỵ Sỹ |
2025 trở về sau |
6 |
Can/5 lít |
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt. Độ pH 5.8 - 6.2. Can 5 lít.
Đạt tiêu chuẩn ISO13485
Hiệu quả trong làm sạch, loại trừ biofilm bám dính trên dụng cụ trong thời gian 5 phút, nhiệt độ 40 độ C với nồng độ 1%. |
|||||||
19 |
PP2500605325 |
Test nhanh HBsAb |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
HBsAb Rapid Test |
Không yêu cầu |
Medicon |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
200 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.
Hoạt chất chính: Các kháng nguyên HBsAg tái tổ hợp (Lab HBsAg, kháng nguyên HBsAg).
- Độ nhạy tương quan: 100%;
- Độ đặc hiệu tương quan: 98.7% ;
- Độ chính xác tương quan: 99.5%;
Không bị phản ứng chéo với các mẫu dương tính yếu tố dạng thấp (RF), HAV, Syphilis, HIV, H. pylori, CMV, Rubella.
Phân loại BYT: C hoặc D
Đọc kết quả tại 15 phút. |
|||||||
21 |
PP2500605326 |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm khác |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 2 (Human Assayed Multi-Sera/Assayed Chemistry Premium Plus - Level 2 (Hum Asy Control 2)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
75 |
Lọ |
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. |
|||||||
23 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Sinh Hóa mức 3 (Human Assayed Multi-Sera/Assayed Chemistry Premium Plus - Level 3 (Hum Asy Control 3)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
75 |
Lọ |
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người, bảo quản 2-8oC. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Đáp ứng trên 65 thông số hoặc tương đương, bao gồm cả D-3-Hydroxybutyrate, Folate, Bicarbonate, Bile Acids. |
|||||||
24 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 1, Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes ,Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen
(Urinalysis Control - Level 1 (Urnal control 1)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
12 |
Lọ |
Dạng lỏng, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số, bao gồm thông số Albumin. Thích hợp cho xét nghiệm tại chỗ (POCT). Bảo quản 2-8oC. Mở nắp trong vòng 30 ngày 2-25oC hoặc tương đương. |
|||||||
25 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng mức 2 Albumin, Bilirubin, Blood, Creatinine, Glucose, Hcg, Ketones, Leukocytes, Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen
(Urinalysis Control - Level 2 (Urnal control 2)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
12 |
Lọ |
Dạng lỏng, thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông số, bao gồm thông số Albumin. Thích hợp cho xét nghiệm tại chỗ (POCT). Bảo quản 2-8oC. Mở nắp trong vòng 30 ngày 2-25oC hoặc tương đương. |
|||||||
26 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sinh hóa mức 3 (Calibration Serum Level 3 (CAL 3)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
40 |
Lọ |
Dạng đông khô, có nguồn gốc từ người. Bảo quản 2-8oC. Đáp ứng 38 thông số hoặc tương đương. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 oC hoặc 28 ngày ở -20oC. Huyết thanh hiệu chuẩn đa điểm |
|||||||
27 |
PP2500605327 |
Hóa chất ngoại kiểm |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 5 thông số (RIQAS Coagulation (Coagulation Programme)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
24 |
Lọ |
Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương.
Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng đông khô, 100% huyết tương người.
Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC.
Tần suất phân tích: hàng tháng. |
|||||||
29 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c (RIQAS Glycated Haemoglobin (HbA1c) Programme) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
24 |
Lọ |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương.
Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng đông khô, 100% máu toàn phần, nguồn gốc từ máu người
Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC, ổn định trong vòng 2 ngày sau khi hoàn nguyên. |
|||||||
30 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học (RIQAS Monthly Haematology Programme) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
24 |
Lọ |
- Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng trên 10 thông số công thức máu bao gồm cả thông số Plateletcrit (PCT).
Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm, phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
100% máu toàn phần có nguồn gốc từ người, Dạng dung dịch sẵn sàng sử dụng.
Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC, ổn định sau mở nắp 2 ngày.
Tần suất phân tích: hàng tháng. |
|||||||
31 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích Nước tiểu (RIQAS Urinalysis) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
12 |
Lọ |
Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương, bao gồm thông số Galactose.
Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng lỏng, 100% nước tiểu người.
Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC, ổn định sau mở nắp 2 ngày.
Tần suất phân tích: 2 tháng/lần, có thể ngoại kiểm cho thiết bị POCT, kết quả báo cáo dạng định tính và bán định lượng. |
|||||||
32 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa (RIQAS Monthly General Clinical Chemistry Programme) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
24 |
Lọ |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, bao gồm cả ACE (Angiotensin Converting Enzyme), D-3-Hydroxybutyrate, Fructosamine, eGFR (estimated glomerular filtration rate), GLDH và NEFA.
Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng đông khô, nguồn gốc từ người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC.
Tần suất phân tích: hàng tháng. |
|||||||
33 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đo tốc độ máu lắng
(RIQAS ESR (ESR Programme)) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
16 |
Lọ |
Gồm 1 thông số ESR.
Có chu kỳ bắt đầu tháng 3 hàng năm.
Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng lỏng, bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC.
Tần suất phân tích: 2 mẫu/quý. |
|||||||
34 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Miễn dịch (RIQAS Monthly Immunoassay Programme) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
2025 trở về sau |
24 |
Lọ |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, bao gồm cả ACE (Angiotensin Converting Enzyme), D-3-Hydroxybutyrate, Fructosamine, eGFR (estimated glomerular filtration rate), GLDH và NEFA.
Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Dạng đông khô, nguồn gốc từ người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8 oC.
Tần suất phân tích: hàng tháng. |
|||||||
35 |
PP2500605328 |
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng |
Không yêu cầu |
PT |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2300 |
Cái |
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng Chất liệu: vải không dệt, dày, đẹp, chắc chắn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
|||||||
37 |
PP2500605329 |
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 140 cm |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 140 cm |
Không yêu cầu |
Greetmed |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
30 |
Cái |
Sử dụng để cung cấp dịch và thuốc vào hệ thống tuần hoàn của con người và để kéo dài độ dài của đường truyền tĩnh mạch.
Kết nối tất cả với các loại bơm tiêm.
Chất liệu nhựa y tế PVC khóa kết nối, khóa bảo vệ, ống chống xoắn.
Độ dài của dây nối là 140cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
39 |
PP2500605330 |
Áo choàng giấy |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Áo choàng giấy |
Không yêu cầu |
Bảo Thạch |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
75 |
Cái |
Áo choàng giấy
Thành phần: làm từ vải không dệt, không thấm nước, thành phần nguyên liệu là Olefin hoặc Polypropylen (hoặc hợp chất tương tự)
Tiệt trùng bởi khí Ethylene Oxide (đối với sản phẩm có tiệt trùng) Đạt các chỉ tiêu về chất lượng như ISO 9001, ISO 13485 |
|||||||
41 |
PP2500605331 |
Cân sức khỏe người lớn |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Cân sức khỏe người lớn |
Không yêu cầu |
Nhơn Hòa |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
4 |
Cái |
Cân bàn không có thước đo. Phạm vi đo : 20 kg – 120 kg. Giá trị độ chia 1kg, sai số tối đa ±1500g; tối thiểu 500g, Kích thước đóng gói 304x278x70mm, kích thước cân (290x265x65)mm, mặt kính nhựa AS trong suốt |
|||||||
43 |
PP2500605332 |
Dây nối bơm tiêm điện |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Dây nối bơm tiêm điện |
Không yêu cầu |
Jangsu |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
35 |
Cái |
Kích thước 140cm
Thành phần PVC
Đặc tính
Đầu khóa vặn xoắn Luer lock cho phép kết nối với tất cả các loại máy bơm tiêm. Áp suất 2 bar. Có màng lọc. |
|||||||
45 |
PP2500605333 |
Khăn phẫu thuật (100x100 cm) |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Săng mỗ không lỗ |
Không yêu cầu |
Bảo Thạch |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
375 |
Cái |
Săng mỗ không lỗ (100x100 cm)
Vải không dệt mịn màng và ít sợi bông nên an toàn cho bệnh nhân và nguy cơ lây nhiễm từ sợi bông là rất thấp.
Vải không dệt giúp duy trì nhiệt độ bệnh nhân
Thích hợp sử dụng 1 lần.Đạt tiêu chuẩn ISO 9001. |
|||||||
47 |
PP2500605334 |
Khẩu trang y tế |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
Không yêu cầu |
Trường Dương |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
52500 |
Cái |
Khẩu trang y tế 3 lớp gồm: 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vi lọc Metlblown có khả năng lọc 99% bụi và vi khuẩn.
Dây đeo mềm, mịn đàn hồi tốt.
Thanh nẹp nhựa linh hoạt ôm sát mũi không kích ứng da.
Kích thước khẩu trang 17.5 x 9.5 cm (±5%)
Màu sắc: Xanh, Trắng
Hiệu suất lọc vi khuẩn BFE ≥ 98,8%; Hiệu suất lọc bụi PFE ≥ 99,9%; Trở lực hô hấp ≤ 9mmH2O
ISO 13485:2016; ISO 9001:2015; FDA" "ISO 13485; FDA
ASTM F2100 - Cấp độ 3 (Tiêu chuẩn Mỹ)
TCVN 8389-1:2010: Tiêu chuẩn khẩu trang y tế thông thường |
|||||||
49 |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
Không yêu cầu |
PA |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1500 |
Cái |
Được cấu tạo bởi 4 lớp vải: 2 lớp vải không dệt chống thấm nước ở ngoài cùng, lớp vi lọc, và lớp hút ẩm chống mốc ở bên trong.
Lớp ngoài cùng bằng vải không dệt có các nếp gấp giúp chống thấm nước ngăn không cho giọt bắn và các bụi bẩn xâm nhập vào trong.
Lớp vải không dệt giúp tăng cường tính chống thấm và bảo vệ hệ hô hấp.
Lớp vi lọc - đây là phần quan trọng nhất của khẩu trang y tế, tạo sự khác biệt so với những chiếc khẩu trang y tế thông thường. Với điểm đặc biệt của lớp vi lọc là thấu khí nhưng không thấm nước, cho chức năng lọc bụi, vi khuẩn.
Lớp cuối cùng là một lớp vải không dệt có khả năng hút ẩm mạnh ngăn dịch mũi, miệng của người đeo khi nói, ho, hắt hơi,... không phát tán ra môi trường xung quanh
Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với ISO 13485:2016 & ISO 9001: 2015
Chứng nhận chất lượng sản phẩm đạt chuẩn FDA ; CE
CFS 20000251CFS/BYT-TB-CT
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8389- 1:2010 |
|||||||
50 |
PP2500605335 |
Dây truyền dịch |
273-275 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
7 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |