Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500414644 |
Mask thanh quản các cở |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng trị |
01 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
05 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
2 |
PP2500414645 |
Ống nội khí quản lò xo các cở |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng trị |
01 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
05 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
3 |
PP2500414646 |
Flow Sensor dùng cho máy thở |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng trị |
01 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
05 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
4 |
PP2500414647 |
Ống hút đốt điện Tai Mũi Họng |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng trị |
01 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
05 ngày kể từ ngày CĐT yêu cầu giao hàng. Có giá trị trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
||||||||||
5 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 1.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
10 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 1,5 |
|||||||
6 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 2.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
30 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 2 |
|||||||
7 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 2.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
20 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 2,5 |
|||||||
8 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 3.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 3 |
|||||||
9 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 4.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 4 |
|||||||
10 |
Mask thanh quản IGEL (Size: 5.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
10 |
Cái |
- Sản phẩm được vô trùng - Có nòng thứ 2 thiết kế bên trong - Cở số 5 |
|||||||
11 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 6.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 6.5 |
|||||||
12 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 5.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 5.5 |
|||||||
13 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 5.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 5.0 |
|||||||
14 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 4.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 4.5 |
|||||||
15 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 4.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 4.0 |
|||||||
16 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 3.5) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
50 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 3.5 |
|||||||
17 |
Ống nội khí quản lò xo (Size 3.0) |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
20 |
Cái |
- Ống thông nội khí quản lò xo có bóng thể tích lớn, áp lực thấp, chiều dài từ 160 – 320 mm với vạch đánh dấu rõ giúp đặt tiện lợi. - Cở số 3.0 |
|||||||
18 |
Flow Sensor dùng cho máy thở |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
60 |
Cái |
- Dải đo: 0 đến 160 slpm (số lít tiêu chuẩn trên phút). - Độ sai lệch (Accuracy): ≤ 7% trong dải 0 đến 10 lít/phút, ≤ 5% trong dải 10~160 lít/phút. - Lưu lượng trở kháng: ≤ 2.5mbar (trở kháng gia tăng). - Đầu nối điện: 4 chân. -Tương thích với máy thở Drager. |
|||||||
19 |
Ống hút đốt điện Tai Mũi Họng |
Không |
Không |
Không |
2024~2025 |
100 |
Cái |
- Đường kính ống hút: ≥ 2.5mm - 3.5mm - Chiều dài ống hút: ≥ 150mm - Dây nguồn dài ≥ 3m - Giắc cắm 3 chân |