Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bìa màu |
140 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Đơn thuốc |
140 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Giấy Barcode (giấy in mã vạch) |
48 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Giấy cam kết chấp thuận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Giấy in A3 |
210 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Giấy in A4 |
8100 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Giấy in A5 |
600 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Giấy in ảnh (giấy in bóng một mặt) |
570 |
Tập |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Giấy khám sức khỏe từ 18 tuổi trở lên |
3500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Giấy xác nhận làm thủ thuật |
11430 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (Tờ 1) |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa HSCC (Tờ 2) |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Nội |
8500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (Tờ 1) |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Ngoại tổng hợp (Tờ 2) |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư khoa Phụ sản |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Phiếu lĩnh hoá chất |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Phiếu lĩnh vật dụng tiêu hao |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Sổ bàn giao bệnh nhân nặng |
29 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
12 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Sổ báo làm ngoại trú T7-CN |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Sổ giao ban |
200 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Sổ giao nhận bệnh phẩm |
205 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Sổ kết quả QC máy điện giải |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
500 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Sổ lệnh điều xe |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Sổ mời làm ngoài giờ |
19 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Sổ nội kiểm - huyết học |
4 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Sổ nội kiểm - nước tiểu |
4 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Sổ nội kiểm sinh hoá |
8 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Sổ tổng hợp XN các khoa |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Sổ theo dõi kết quả QC máy miễn dịch |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Sổ theo dõi sử dụng xét nghiệm miễn dịch chạy lỗi |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Sổ y bạ |
15000 |
quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Túi phim CT |
9000 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Túi phim Xquang |
45000 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Sổ tổng hợp giao nhận rác |
5 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Sổ tiêm chủng cá nhân |
1400 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Sổ kiểm tra |
35 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Sổ đi buồng Điều dưỡng trưởng |
15 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Phiếu gây mê hồi sức |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú Y học cổ truyền (Tờ 1) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Nội trú Y học cổ truyền (Tờ 2) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú Y học cổ truyền (Tờ 1) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Phiếu công khai Thuốc - Vật tư Ngoại trú Y học cổ truyền (Tờ 1) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Ruy băng mực cho máy in mã vạch |
36 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Sổ theo dõi kết quả QC máy xét nghiệm huyết học |
12 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Sổ theo dõi kết quả QC máy xét nghiệm đông máu |
4 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Sổ theo dõi kết quả QC máy xét nghiệm Sinh hóa |
20 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm y tế Lương Tài |
07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ngày thứ 365 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |