Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bình oxy |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
1 |
Bộ |
Bình oxy: 1 cái;
Bộ làm ẩm có đồng hồ: 1 bộ;
Mash thở (trẻ em và người lớn) : 1 bộ;
Bình oxy dung tích 10 lít, áp suất làm việc ≥150 bar,
Bộ làm ẩm có đồng hồ và mask thở.
Bình tạo ẩm: dung tích 250ml |
|||||||
2 |
Huyết áp cơ |
Alpk2 |
Alpk2 |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
2 |
Bộ |
Tiêu chuẩn chất lượng : EN ISO 13485:2016
Hàng mới : 100%;
theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất
Đồng hồ đo áp lực hiển thị kim tiêu chuẩn cho người lớn, mặt đồng hồ màu trắng, chữ số màu đen,có hiển thị khoảng huyết áp thông thường, đường kính đồng hồ 50mm nhỏ gọn, có kẹp gài thuận tiện cho thao tác khi đo, kim đồng hồ định vị ở số 0, vạch chia của đồng hồ là 2mmHg.
Lưu lượng bơm của đồng hồ (khoảng đo) : 20 ~ 300mmHg
Độ chính xác(sai số) : ±3mmHg
Hệ thống bơm bằng cao su, quả bóp có van chắc chắn, dễ vận hành
Quy cách đóng gói : Bộ 1 cái, hộp 1 bộ.
Ống nghe x 01 cái. |
|||||||
3 |
Ống nghe |
3M |
3M |
Mỹ |
2025 trở đi |
17 |
Cái |
Dùng trong thăm khám tổng quát.
Màng nghe đa tần số trên cả hai mặt nghe, giúp người sử dụng có thể nghe âm thanh ở các tần số khác nhau bằng cách điều chỉnh áp lực ấn lên mặt nghe.
Mặt nghe được làm từ thép không gỉ.
Màng nghe đường kính mặt lớn 4.3cm.
Mặt nhỏ 3.4 cm.
Dây nghe có khả năng chống thấm cồn và dâu trên da, không bám dính bẩn.
Loại nút tai: Sử dụng vòng đệm mềm. |
|||||||
4 |
Nhiệt kế hồng ngoại |
Microlife |
Microlife |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
2 |
Cái |
Kiểm tra nhiệt độ cơ thể vùng trán.
Cho kết quả chính xác trong 1s.
Đo được nhiệt độ môi trường, vật thể.
Bộ nhớ 39 lần gần nhất.
Tầm độ rộng từ 0 - 100 độ C.
Chuyển đổi giữa độ C-F. |
|||||||
5 |
Máy đo huyết áp điện tử |
Omron |
Omron |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
1 |
Cái |
Dùng đo huyết áp bắp tay, phạm vi áp suất đo: 0 đến 299mmHg |
|||||||
6 |
Máy xông khí rung |
Omron |
Omron |
Nhật Bản |
2025 trở đi |
1 |
Cái |
Kích thước hạt sương: 4,56µm, tốc độ xông: 0,3ml/Phút. Dung tích cốc thuốc tối đa 10ml. |
|||||||
7 |
PP2600330121 |
Phần 3 Dụng cụ khác |
79B Nguyễn Khuyến, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội |
10 ngày |
90 ngày |
||||||||||
8 |
Thiết bị bơm dung dịch sát khuẩn bằng tay GMD-500A |
Saraya |
Saraya |
Malaysia |
2025 trở đi |
50 |
Cái |
Thiết bị bơm tay, sử dụng tiện lợi và vệ sinh cho dung dịch cồn sát khuẩn tay. Sử dụng bình châm 500Ml |
|||||||
9 |
Bàn tít |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
6 |
Cái |
Thống số kỹ thuật: Kích thước: 500 x 350 x 700- 1100mm ±5%
Khay kích thước: 500 x 350mm, có thể tháo rời ra khỏi khung đỡ
Chất liệu: Inox 201 |
|||||||
10 |
Hộp Inox tròn đường kính 30cm |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
13 |
Cái |
Đường kính 30cm, cao 16 cm |
|||||||
11 |
Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi |
Elitech |
Elitech |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
5 |
Cái |
Phạm vi đo nhiệt độ: -40 độ C đến 85 độ C.
Phạm vi đo độ ẩm: 0-100%.
Độ chính xác: ± 0.3%.
Kết nối dữ liệu: USB Type-C.
Bộ nhớ dữ liệu 100.000 giá trị.
Có chứng nhận và tem hiệu chuẩn |
|||||||
12 |
Cân trẻ em |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
1 |
Cái |
Phạm vi đo: 500g - 20 kg.
Giá trị độ chia: 50 g.
Mức cân từ 500g đến 2.5kg: Sai số lớn nhất cho phép ±25g.
Mức cân trên 2.5kg đến 10kg: sai số lớn nhất cho phép ±50g.
Mức cân trên 10kg đến 20kg: sai số lớn nhất cho phép ±75g.
Cấp chính xác: 4.
Đường kính mặt số: 8 inches. |
|||||||
13 |
Nhiệt ẩm kế cơ treo tường |
Pingxiangyutai |
Pingxiangyutai |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
5 |
Cái |
Phi 12,8cm, nhiệt độ đo được từ -30 đô C đến 50 độ C, độ ẩm từ 0-100% |
|||||||
14 |
Hộp bông cồn Inox tròn |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Đường kinh 10cm, cao 6,5cm |
|||||||
15 |
Ống trụ cắm pank |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
11 |
Cái |
Đường kính 5cm, cao 14cm |
|||||||
16 |
Hộp inox chữ nhật nhỏ |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Dài 16,5cm, rộng 7cm, cao 3cm |
|||||||
17 |
Hộp inox chữ nhật |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Dài 22cm, rộng 10cm, cao 5cm |
|||||||
18 |
PP2600330122 |
Phần 4 Dụng cụ phẫu thuật |
79B Nguyễn Khuyến, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội |
10 ngày |
90 ngày |
||||||||||
19 |
Curet một đầu cán tròn |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
35 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, chiều dài 17cm. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
20 |
Kẹp phẫu tích Adson có mấu, 12.5cm 0.3mm đến 1.50mm |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
30 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
21 |
Kẹp phẫu tích Adson có răng cưa, 12.5cm 0.3mm đến 1.50mm |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
40 |
Cái |
Nỉa không mấu 0.6mm-12.5cm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
22 |
Kìm kẹp kim 12.5cm TC trơn |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
30 |
Cái |
Kìm kẹp kim không răng dài 12.5cm. Bề mặt phủ TC chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
23 |
Cán dao số 3, 12 cm |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
40 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Cán số 3. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
24 |
Kéo phẫu thuật Iris TC+Super Cut 11.5 cm cong |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
30 |
Cái |
Kéo Iris cong Supercut TC 11.5cm. Chiều dài 11.5cm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
25 |
Kéo phẫu thuật Iris TC+Super Cut 11.5 cm thẳng |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
40 |
Cái |
Kéo siêu cắt Supercut thẳng. Chiều dài 11.5cm. Chất liệu thép không gỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
26 |
Móc mô trong phẫu thuật thẩm mỹ Single 16cm |
MILLION MEDICAL |
MILLION MEDICAL |
PAKISTAN |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài: 16cm, độ rộng móc: 8mm. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
27 |
PP2600330123 |
Phần 5 Dụng cụ xét nghiệm |
79B Nguyễn Khuyến, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội |
10 ngày |
90 ngày |
||||||||||
28 |
Cốc đốt thấp thành thủy tinh chia vạch 500ml |
Onelad |
Onelad |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
3 |
Cái |
Cốc có mỏ, chia 500ml |
|||||||
29 |
Cốc đốt thấp thành thủy tinh chia vạch 1000ml |
Onelad |
Onelad |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
3 |
Cái |
Cốc có mỏ, chia 1000ml |
|||||||
30 |
Giá inox đựng, phơi lam tiêu bản |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
40 |
Cái |
35 x 8 cm |
|||||||
31 |
Hộp đựng tiêu bản mẫu bằng nhựa |
Biologix |
Biologix |
Mỹ |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Hộp đựng lam 100 vị trí.
5 màu: Trắng, xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng.
KT 8.25 x 6. |
|||||||
32 |
Giá ống nghiệm nhựa |
. |
. |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
5 |
Cái |
Chất liệu nhựa 2 tầng, 36 vị trí kích thước lỗ 16mm |
|||||||
33 |
PP2600330119 |
Phần 1 Dụng cụ chăm sóc da |
79B Nguyễn Khuyến, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội |
10 ngày |
90 ngày |
||||||||||
34 |
Máy điện châm |
Greatwall |
Greatwall |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
4 |
Cái |
Thông số kỹ thuật:
Tần số xung động cơ bản từ 1.2Hz đến 55Hz (±30%).
Biên độ xung lớn nhất (tải 500 Ω là 35V).
Tần suất điều tiết đầu ra từ (11±3) lần/phút, tới (50±15) lần/phút.
Dải điều khiển xung đầu ratừ 0V - 50V ( sai số ±30%).
Công suất tiêu hao tối đa: ≤ 2W.
Tiêu chuẩn an toàn: Type II-BF
Điện năng cung cấp cho Adapter:
+ Đầu vào:220V/50Hz
+ Đầu ra: DC9V/150mA. |
|||||||
35 |
Đèn Hồng Ngoại chân cao |
TNE |
TNE |
Việt Nam |
2025 trở đi |
2 |
Cái |
Thông số kỹ thuật:
Điện thế: 220V AC
Công suất: 220V/60W - 250W
Điện thế: Tùy thuộc vào bóng đèn.
Dây nguồn : 2m8 - 3m
Chiều cao: từ 1m – 1,7m
Cổ định vị xoay linh động đến gần 360 độ.
Khoảng rộng 30cm + 30cm
Có dimmer hoặc công tắc để tăng giảm ánh sáng
Đuôi đèn E27 sử dụng nhiều loại bóng đèn.
Độ bền cao , chân đế ba chia ,
Đế đèn : rộng 16cm Vỏ đèn , thân đèn bằng inox
Chóa đèn bằng nhôm
Bóng đèn hồng ngoại 220V/250W |
|||||||
36 |
Máy điện di cầm tay |
. |
. |
Hàn Quốc |
2025 trở đi |
7 |
Cái |
Bao gồm:
Máy chính
Bộ nguồn
Miếng dán điện di
Phụ kiện chuẩn kèm theo.
Thông số kỹ thuật:
Công nghệ: Điện di ion & RF
Nguồn điện: AC 100- 240V, 50/60Hz, 100VA max
Nguồn điện ra: 12V
Nhiệt độ: 7 °C – 45 °C
Thời gian hoạt động: Sau 20 phút tự động tắt.
Hiển thị đèn: 2 đèn led. |
|||||||
37 |
Đèn Lúp LED soi da |
. |
. |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
9 |
Cái |
Có thể điều chỉnh độ thấp lên xuống, gập lại một cách dễ dàng.
Tiết kiệm điện năng khi sử dụng.
Bóng đèn được thiết kế theo tiêu chuẩn châu Âu, với độ hắt sáng cao khi làm việc.
Tuổi thọ đèn LED cao 4 bánh xe giúp dễ dàng di chuyển.
Thông số kỹ thuật: Nguồn điện: 220V- 50Hz
Công suất: 22W
Bóng đèn: sử dụng ánh sáng lạnh trắng
Cấu trúc xoay điều chỉnh 360 độ dễ dàng |
|||||||
38 |
Máy xông nóng lạnh 2 cần |
. |
. |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
6 |
Cái |
Bao gồm:
Thân máy chính
Vòi nóng gắn cố định trên thân máy
Vòi lạnh có thể tháo rời máy
Bình đựng nước, dung dịch xông
Chân, đế giá đỡ máy có gắn bánh xe
Trụ đỡ máy có thể điều khiển cao thấp
Phụ kiện chuẩn kèm theo |
|||||||
39 |
Máy chăm sóc da 3in1 |
. |
. |
Trung Quốc |
2025 trở đi |
4 |
Cái |
Gồm 3 chức năng chính:
Sóng siêu âm
Hút dầu, hút mụn
Phun Toner, Phun sương |
|||||||
40 |
Kim nặn mụn |
. |
. |
Việt Nam |
2025 trở đi |
1050 |
Cái |
8Cm, 1 đầu nhọn 1 đầu vòng tròn |
|||||||
41 |
PP2600330120 |
Phần 2 Dụng cụ hỗ trợ khám và điều trị |
79B Nguyễn Khuyến, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội |
10 ngày |
90 ngày |
||||||||||
42 |
Bóp bóng người lớn |
. |
. |
Trung Quốc/ Việt Nam |
2025 trở đi |
1 |
Cái |
Chất liệu: silicon loại dùng nhiều lần.
Van giới hạn áp suất: 60cmH2O
Thể tích hồi sức: 1630ml
Thể tích túi chứa: 2000ml
Đầu nối bệnh nhân: ɸ22 / 15mm
Bao gồm: Túi trữ khí oxy, mặt nạ và ống dẫn oxy, không chứa latex
Kích thước: 325x132mm.
Không gian chết 7ml.
Sức trở kháng hít vào <5cmH2o (50L/phút) |
|||||||
43 |
Panh mở hậu môn dạng kìm |
Prime |
Prime |
Pakistan |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Kích thước : dài 14cm (±5%)
Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị: ISO 13485, ISO 9001, CE. |