Thông báo mời thầu

Mua sắm dây cáp điện các loại

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 10:54 08/10/2020
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm dây cáp điện phục vụ công tác SCL-SCTX-DPSC kế hoạch năm 2021
Gói thầu
Mua sắm dây cáp điện các loại
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm dây cáp điện phục vụ công tác SCL-SCTX-DPSC kế hoạch năm 2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SXKD của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 14/10/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:18 24/09/2020
đến
10:00 14/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 14/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.200.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Theo file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ Yêu cầu làm rõ 251DT20 - PC Đồng Nai.pdf
Nội dung trả lời Đã điều chỉnh E-HSMT kèm theo quyết định số 2529/QĐ-PCĐN ngày 07/10/2020.
File đính kèm nội dung trả lời QD-dieu chinh E-HSMT.pdf
Ngày trả lời 08:14 09/10/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Mua sắm dây cáp điện các loại
Mua sắm dây cáp điện phục vụ công tác SCL-SCTX-DPSC kế hoạch năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: 01, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy uỷ quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với nhà thầu thương mại (Bản gốc hoặc bản sao có công chứng). Trường hợp nhà thầu cũng là nhà sản xuất các hạng mục hàng hóa chào thầu thì không yêu cầu cung cấp giấy phép bán hàng. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành (Giấy xác nhận vận hành an toàn) thỏa mãn yêu cầu khách hàng quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Hàng hóa phải mới 100%. Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Bảo hành, bảo trì: + Đối với nhà thầu thương mại, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Đối với nhà thầu là nhà sản xuất, nhà thầu phải cam kết có đại lý (hoặc đại diện) hoặc nhà sản xuất cũng là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. (Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện). - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Số 1, KP1, đường Nguyễn Ái Quốc, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513.890147 Fax: 02512.220261 Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ email của Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp thép chằng 3/8" 2.619 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2 Cáp thép chằng 5/8" 2.519 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 1.495 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4 Cáp duplex DuCV 2x7mm2 717 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5 Cáp nhôm trần A 70mm2 13 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8mm2 3.163 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2 65 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/24 mm2 20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
10 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 1.000 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
11 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
12 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 12.813 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
13 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 1.100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 710 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 1.413 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
16 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 1.703 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
17 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 1.020 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
18 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 1.254 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
19 Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 21 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 3x50mm2 100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 6.387 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
22 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 2.860 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
23 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x35mm2 7.270 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
24 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x50mm2 25.284 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
25 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x70mm2 31.526 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
26 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x95mm2 48.029 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x120mm2 11.497 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x150mm2 847 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
29 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 2.878 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
30 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 18 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
31 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2 100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
32 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2 100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
33 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 800 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
34 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 46.317 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
35 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 71.056 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
36 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2 13.649 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
37 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 150mm2 14.097 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
38 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2 10.141 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
39 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 67.966 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
40 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
41 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
42 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 95mm2 200 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
43 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 120mm2 300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
44 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 150mm2 300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
45 Cáp ngầm 3P 24kV ruột đồng, màng chắn đồng, bọc giáp thép CXV(CRV)/Sehh/DSTA 3x240mm2 2.356 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp thép chằng 3/8" 2.619 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
2 Cáp thép chằng 5/8" 2.519 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 1.495 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
4 Cáp duplex DuCV 2x7mm2 717 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
5 Cáp nhôm trần A 70mm2 13 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8mm2 3.163 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 50 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2 65 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/24 mm2 20 kg Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
10 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 1.000 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
11 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2 300 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
12 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2 12.813 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
13 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 1.100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
14 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 710 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2 1.413 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
16 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 1.703 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
17 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2 1.020 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
18 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 1.254 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
19 Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2 21 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
20 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 3x50mm2 100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
21 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 6.387 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
22 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2 2.860 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
23 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x35mm2 7.270 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
24 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x50mm2 25.284 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
25 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x70mm2 31.526 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
26 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x95mm2 48.029 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x120mm2 11.497 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x150mm2 847 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
29 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 2.878 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
30 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2 18 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
31 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2 100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
32 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2 100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
33 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2 800 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
34 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 46.317 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
35 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2 71.056 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
36 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2 13.649 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
37 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 150mm2 14.097 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
38 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2 10.141 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
39 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 67.966 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
40 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2 100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
41 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2 100 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
42 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 95mm2 200 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
43 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 120mm2 300 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
44 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 150mm2 300 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
45 Cáp ngầm 3P 24kV ruột đồng, màng chắn đồng, bọc giáp thép CXV(CRV)/Sehh/DSTA 3x240mm2 2.356 mét Kho Trị An - Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu Trị An – tỉnh Đồng Nai Thời gian giao hàng là: 60 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp thép chằng 3/8"
2.619 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2 Cáp thép chằng 5/8"
2.519 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2
1.495 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4 Cáp duplex DuCV 2x7mm2
717 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5 Cáp nhôm trần A 70mm2
13 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50/8mm2
3.163 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2
50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120/19 mm2
65 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC 150/24 mm2
20 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
10 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2
1.000 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
11 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2
300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
12 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2
12.813 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
13 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2
1.100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2
710 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2
1.413 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
16 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2
1.703 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
17 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2
1.020 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
18 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2
1.254 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
19 Cáp đồng bọc hạ thế CV 300mm2
21 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 3x50mm2
100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2
6.387 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
22 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x95mm2
2.860 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
23 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x35mm2
7.270 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
24 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x50mm2
25.284 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
25 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x70mm2
31.526 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
26 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x95mm2
48.029 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
27 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x120mm2
11.497 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
28 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV - ABC 0.6/1KV 4x150mm2
847 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
29 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2
2.878 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
30 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 50mm2
18 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
31 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2
100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
32 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2
100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
33 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2
800 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
34 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2
46.317 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
35 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2
71.056 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
36 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2
13.649 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
37 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 150mm2
14.097 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
38 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2
10.141 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
39 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2
67.966 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
40 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 50mm2
100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
41 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 70mm2
100 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
42 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 95mm2
200 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
43 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 120mm2
300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
44 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACX(ACR) 150mm2
300 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
45 Cáp ngầm 3P 24kV ruột đồng, màng chắn đồng, bọc giáp thép CXV(CRV)/Sehh/DSTA 3x240mm2
2.356 mét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dây cáp điện các loại". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dây cáp điện các loại" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 98

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây