Thông báo mời thầu

Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019

Tìm thấy: 23:49 25/10/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019
Gói thầu
Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
11:00 11/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:36 16/10/2019
đến
11:00 11/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 11/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/11/2019 (10/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty CP Cáp điện và Hệ thống LS-VINA xin gửi văn bản làm rõ E-HSMT
File đính kèm nội dung cần làm rõ Lam ro HSMT Tay Ninh.pdf
Nội dung trả lời đính kèm file
File đính kèm nội dung trả lời lam ro E_HSMT goi day dot 2.pdf
Ngày trả lời 13:42 28/10/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019
Tên dự toán là: Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Không áp dụng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh),

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 01 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Hàng hóa phải được vận chuyển đến kho Công ty Điện lực tây Ninh -Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu ...để sản xuất hoặc láp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu trong Chương IV-Biễu mẫu dự thầu -Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu trong Chương IV-Biểu mãu dự thầu. -Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của pháp luật nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611710; Fax : 0276.2220224).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709; Fax : 0276.2220222).
E-CDNT 36

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm220.000métĐược mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm21.000mét-nt
3Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2500mét-nt
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV 120mm2500mét-nt
5Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm23.000kg-nt
6Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2500kg-nt
7Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2300kg-nt
8Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2300kg-nt
9Cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2300kg-nt
10Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2300kg-nt
11Cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2300kg-nt
12Dây đồng đơn 600V 30/105.000mét-nt
13Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm21.000mét-nt
14Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2500mét-nt
15Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2500mét-nt
16Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm21.000mét-nt
17Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm21.000mét-nt
18Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm22.000mét-nt
19Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm21.500mét-nt
20Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2500mét-nt
21Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2500mét-nt
22Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2500mét-nt
23Cáp đồng bọc hạ thế CV 300 mm2500mét-nt
24Cáp đồng trần xoắn C25mm25.000kg-nt
25Cáp đồng trần xoắn C50mm2200kg-nt
26Cáp đồng trần xoắn C70mm2200kg-nt
27Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV500mét-nt
28Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV500mét-nt
29Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV1.000mét-nt
30Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV2.000mét-nt
31Cáp duplex DuCV 2x6mm220.000mét-nt
32Cáp duplex DuCV 2x10mm2500mét-nt
33Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm21.000mét-nt
34Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm215.000mét-nt
35Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm23.000mét-nt
36Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2500mét-nt
37Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x35mm2200mét-nt
38Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x25 + 1x16 mm21.500mét-nt
39Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm23.000mét-nt
40Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2400mét-nt
41Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2200mét-nt
42Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2200mét-nt
43Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2200mét-nt
44Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2200mét-nt
45Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2200mét-nt
46Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm21.000mét-nt
47Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm21.000mét-nt
48Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2500mét-nt
49Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2500mét-nt
50Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm210.000mét-nt
51Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm210.000mét-nt
52Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm21.000mét-nt
53Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2300mét-nt
54Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2300mét-nt
55Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2300mét-nt
56Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2300mét-nt
57Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x95mm22.000mét-nt
58Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm21.500mét-nt
59Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2200mét-nt
60Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm23.000mét-nt
61Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm23.000mét-nt
62Cáp thép TK 355.000mét-nt
63Cáp thép TK 502.500mét-nt

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng270Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm220.000métKho Công ty Điện lực Tây Ninh (số 508 CMT8, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh)Tất cả hàng hóa trong danh mục đã nêu được chia thành nhiều đợt giao hàng (trong thời gian 210 ngày), số lượng cụ thể của từng đợt được thông báo theo từng Giấy đặt hàng. Nhà thầu phải thực hiện việc giao hàng trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được Giấy đặt hàng.
2Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm21.000mét-nt-nt
3Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2500mét-nt-nt
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV 120mm2500mét-nt-nt
5Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm23.000kg-nt-nt
6Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2500kg-nt-nt
7Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2300kg-nt-nt
8Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2300kg-nt-nt
9Cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2300kg-nt-nt
10Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2300kg-nt-nt
11Cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2300kg-nt-nt
12Dây đồng đơn 600V 30/105.000mét-nt-nt
13Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm21.000mét-nt-nt
14Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2500mét-nt-nt
15Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2500mét-nt-nt
16Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm21.000mét-nt-nt
17Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm21.000mét-nt-nt
18Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm22.000mét-nt-nt
19Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm21.500mét-nt-nt
20Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2500mét-nt-nt
21Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2500mét-nt-nt
22Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2500mét-nt-nt
23Cáp đồng bọc hạ thế CV 300 mm2500mét-nt-nt
24Cáp đồng trần xoắn C25mm25.000kg-nt-nt
25Cáp đồng trần xoắn C50mm2200kg-nt-nt
26Cáp đồng trần xoắn C70mm2200kg-nt-nt
27Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV500mét-nt-nt
28Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV500mét-nt-nt
29Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV1.000mét-nt-nt
30Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV2.000mét-nt-nt
31Cáp duplex DuCV 2x6mm220.000mét-nt-nt
32Cáp duplex DuCV 2x10mm2500mét-nt-nt
33Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm21.000mét-nt-nt
34Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm215.000mét-nt-nt
35Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm23.000mét-nt-nt
36Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2500mét-nt-nt
37Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x35mm2200mét-nt-nt
38Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x25 + 1x16 mm21.500mét-nt-nt
39Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm23.000mét-nt-nt
40Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2400mét-nt-nt
41Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2200mét-nt-nt
42Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2200mét-nt-nt
43Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2200mét-nt-nt
44Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2200mét-nt-nt
45Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2200mét-nt-nt
46Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm21.000mét-nt-nt
47Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm21.000mét-nt-nt
48Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2500mét-nt-nt
49Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2500mét-nt-nt
50Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm210.000mét-nt-nt
51Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm210.000mét-nt-nt
52Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm21.000mét-nt-nt
53Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2300mét-nt-nt
54Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x95mm2300mét-nt-nt
55Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2300mét-nt-nt
56Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2300mét-nt-nt
57Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 3x95mm22.000mét-nt-nt
58Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm21.500mét-nt-nt
59Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2200mét-nt-nt
60Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm23.000mét-nt-nt
61Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x120mm23.000mét-nt-nt
62Cáp thép TK 355.000mét-nt-nt
63Cáp thép TK 502.500mét-nt-nt

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2014 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 200.000.000.000(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các chứng từ (bản chính hoặc có sao y công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: -Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng. -Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.690.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên Bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2
20.000 mét Được mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2
1.000 mét -nt
3 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 95mm2
500 mét -nt
4 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 120mm2
500 mét -nt
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2
3.000 kg -nt
6 Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2
500 kg -nt
7 Cáp nhôm trần lõi thép AC 95mm2
300 kg -nt
8 Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2
300 kg -nt
9 Cáp nhôm trần lõi thép AC 150mm2
300 kg -nt
10 Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2
300 kg -nt
11 Cáp nhôm trần lõi thép AC 240mm2
300 kg -nt
12 Dây đồng đơn 600V 30/10
5.000 mét -nt
13 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2
1.000 mét -nt
14 Cáp đồng bọc hạ thế CV 25mm2
500 mét -nt
15 Cáp đồng bọc hạ thế CV 35mm2
500 mét -nt
16 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2
1.000 mét -nt
17 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2
1.000 mét -nt
18 Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2
2.000 mét -nt
19 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2
1.500 mét -nt
20 Cáp đồng bọc hạ thế CV 150mm2
500 mét -nt
21 Cáp đồng bọc hạ thế CV 185mm2
500 mét -nt
22 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2
500 mét -nt
23 Cáp đồng bọc hạ thế CV 300 mm2
500 mét -nt
24 Cáp đồng trần xoắn C25mm2
5.000 kg -nt
25 Cáp đồng trần xoắn C50mm2
200 kg -nt
26 Cáp đồng trần xoắn C70mm2
200 kg -nt
27 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV
500 mét -nt
28 Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV
500 mét -nt
29 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
1.000 mét -nt
30 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV
2.000 mét -nt
31 Cáp duplex DuCV 2x6mm2
20.000 mét -nt
32 Cáp duplex DuCV 2x10mm2
500 mét -nt
33 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2
1.000 mét -nt
34 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm2
15.000 mét -nt
35 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2
3.000 mét -nt
36 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2
500 mét -nt
37 Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x35mm2
200 mét -nt
38 Cáp điện kế - Muller (CVV) 3x25 + 1x16 mm2
1.500 mét -nt
39 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2
3.000 mét -nt
40 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 35mm2
400 mét -nt
41 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2
200 mét -nt
42 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 95mm2
200 mét -nt
43 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 150mm2
200 mét -nt
44 Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 185mm2
200 mét -nt
45 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 240mm2
200 mét -nt
46 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2
1.000 mét -nt
47 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 70mm2
1.000 mét -nt
48 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 95mm2
500 mét -nt
49 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 120mm2
500 mét -nt
50 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 185mm2
10.000 mét -nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm dây cáp điện các loại cho nhu cầu SXKD khác đợt 2 năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây