Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây cố định bệnh nhân màu xanh |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Sợi |
Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.5m x 0.06m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
2 |
Áo chùm bình oxy có dây gút ở đầu |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Cái |
-Chất liệu: Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu
-Kích thước: Tròn 0.4m x dài 1.2m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
3 |
Khay bao khoan có dây gút ở đầu |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Cái |
- Chất liệu: Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu
-Kích thước: 0.5m x 0.4m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1) |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
4 |
Săng vải xanh 2 lớp |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két loại 1, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.4m x1.6m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
5 |
Săng có lỗ xanh 2 lớp |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
5 |
Cái |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: Đường kính tròn ngang (0.34m x 0.34m), trung tâm giữa 1.5m x 2m
Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
6 |
Săng vải xanh 1 lớp |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.5m x 2m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
7 |
Săng vải xanh 1 lớp |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
20 |
Cái |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.2m x 2.2m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
8 |
Vải xanh bọc máy C-arm |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
8 |
Tấm |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.7m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
9 |
Tấm đắp máy C-Arm |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
2 |
Tấm |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 2m x 2m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
10 |
Tấm đắp màn hình máy C-Arm |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
2 |
Tấm |
- Chất liệu: Vải Kaki màu xanh két, nhuộm hoàn nguyên, không phai màu.
- Kích thước: 1.9m x 2m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 212,1 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 455(±1) x chiều ngang 247(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (0,0) (±1) x chiều ngang (-0,1) (±1). |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
11 |
Drap giường màu trắng |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
100 |
Tấm |
- Chất liệu: Kate ford loại 1 (màu trắng)
- Kích thước: 1.6m x 2.6 m
- Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 164 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 276(±1) x chiều ngang 276(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4-5; Định lượng và định tính nguyên liệu (%): polyester 65,9(±1) % ; cotton 34,1(±1) %. |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
12 |
Đồ bệnh nhân: (Nội: 150, Nhiễm: 50, Ngoại: 50, Chạy thận: 200, LCK: 20, Sản: 100) |
Dệt may 7 |
Dệt may 7 |
Việt Nam |
Năm 2025 trở về sau |
570 |
Bộ |
- Bệnh nhân (khoa HSCC, Nội, Nhiễm, Ngoại, phòng thận, LCK)
+ Chất liệu: Vải Kate, nền trắng sọc xanh.
+ Quy cách:
Áo: Cổ ve, tay dài, hai túi dưới, có in logo Bệnh viện.
Quần: Lưng quần dây rút vải, có in logo Bệnh viện.
-Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 95,4 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 424(±1) x chiều ngang 252(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4-5; Định lượng và định tính nguyên liệu (%): polyester 67,0(±1) % ; cotton 33,0(±1) %; Sự thay đổi kích thước sau giặt (%): chiều dọc (-0,6) (±1) x chiều ngang (-0,6) (±1).
- Bệnh nhân Khoa Sản:
+ Chất liệu: Kate nền trắng sọc hồng/bông hồng
+ Quy cách:
Áo: cổ tròn có chích ben ngực, tay ngắn, hai túi dưới, có in logo Bệnh viện.
Váy: dài quá gối, lưng váy dây rút vải, có in logo Bệnh viện.
-Tiêu chuẩn kỹ thuật vải: Khối lượng vải (G/M2): 119,9 (±1); Mật độ vải (sợi/10cm) : chiều dọc 460(±1) x chiều ngang 333(±1); Độ bền màu ở 40oC (cấp): Phai màu cấp 4-5; Định lượng và định tính nguyên liệu (%): polyester 100% ; |
06 Hải Thượng Lãn Ông, xã Bắc Bình, tỉnh Lâm Đồng |