Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bình chữa cháy kiểu MT5 - CO2 |
119 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
2 |
Bình chữa cháy kiểu ABC MFZ8 |
261 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
3 |
Bình CC kiểu MFZL4 |
138 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
4 |
Bình CC kiểu MFT-35 (xe đẩy) |
18 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
5 |
Mặt nạ phòng độc, phòng khói |
90 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
6 |
Bộ quần áo PCCC&CNCH (gồm quần áo, mũ, găng tay, ủng chuyên dụng) |
42 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
7 |
Tiêu lệnh, nội quy PCCC |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
8 |
Loa tay |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
9 |
Búa tạ |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
10 |
Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
11 |
Rìu (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thépcacbon cường độ cao) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
12 |
Dây đeo AT có dây AT phụ dài 4m |
84 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
13 |
Dây đeo An toàn |
11 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
14 |
Dây choàng cột |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
15 |
Sào thao tác 110 KV |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
16 |
Sào thao tác 6-35 KV |
37 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
17 |
Thang rút cách điện (dài 4m) |
109 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
18 |
Thang rút cách điện (dài 5m) |
57 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
19 |
Thảm cách điện |
12 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
20 |
Guốc trèo cột điện ly tâm (loại 250) |
32 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
21 |
Guốc trèo cột điện ly tâm loại 350 |
111 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
22 |
Guốc trèo cột điện ly tâm (loại 450) |
39 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
23 |
Guốc trèo cột điện ly tâm (loại 550) |
39 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
24 |
Hộp cuộn dây chống rơi ngã |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
25 |
Bút thử điện 6-35KV |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
26 |
Tiếp địa di động cá nhân 110 kV (loại sào và dây tiếp địa liền nhau, dây tiết diện 35mm2) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
27 |
Tiếp địa di động 35 kV (loại sào và dây tiếp địa liền nhau, dây tiết diện 16mm2) |
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
28 |
Tiếp địa tủ hạ thế |
16 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
29 |
Tiếp địa hạ áp dùng cho cáp vặn xoắn |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
30 |
Găng cách điện hạ áp |
686 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
31 |
Bọc dây dẫn có móc tháo lắp bằng sào hotline 22kv |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
32 |
Vai áo cách điện khi làm Hotline 22kV |
4 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
33 |
Cầu vai cách điện hạ áp |
82 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
34 |
Bọc cứng Hotline |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
35 |
Thảm cao su cách điện (không rãnh) ( Hotline) |
6 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
36 |
Thảm cao su cách điện (có rãnh) ( Hotline) |
6 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
37 |
Bàn thử dây da bằng thủy lực |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
38 |
Pa lăng lắc tay cáp 1,5 tấn |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
39 |
Bút thử điện hạ áp |
518 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
40 |
Găng tay chống cắt |
4072 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
41 |
Găng tay da cừu |
10 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
42 |
Nêm cáp vặn xoắn |
225 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
43 |
Túi đựng dụng cụ |
493 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
44 |
Máy đo độ võng ĐDK |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
45 |
Máy cắt cành cây dùng pin (Máy cưa xích kèm 1 lưỡi dự phòng-bao gồm 2 pin + sạc) |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
46 |
Mặt nạ kính hàn điện |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
47 |
Kính bảo hộ Hotline hạ thế |
75 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
48 |
Mặt nạ thao tác tủ hạ thế |
82 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
49 |
Kính chắn hồ quang (loại kính gắn vào mũ BHLĐ) |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |
|
50 |
Ống nhòm kiểm tra đường dây |
32 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty Điện lực Ninh Bình – Phường Hoa Lư – Tỉnh Ninh Bình |
20 |
90 |