Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm dụng cụ, trang phục tập luyện và thi đấu thể thao năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn sự nghiệp đào tạo không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 660.435.000 đồng và nguồn sự nghiệp thể thao không giao tự chủ năm 2022 đã phân bổ: 579.280.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Bản scan bản gốc hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản scan bản gốc hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản gốc bản scan Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019- 2021) và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cung cấp đầy đủ Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: ‒ Nhà thầu phải có cam kết cung cấp các tài liệu liên quan đến hàng hóa nhập khẩu khi nghiệm thu thiết bị nếu được đề nghị trúng thầu, như sau: • Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa (CO); • Chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); • Bộ chứng từ nhập khẩu; • Chứng thư kiểm định về tình trạng, số lượng, chất lượng, xuất xứ của thiết bị phù hợp với hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, phụ tùng thay thế, tối thiểu ≥ 02 năm sau thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Năng khiếu Thể dục thể thao Bến Tre, địa chỉ: 566B Ca Văn Thỉnh, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; Số điện thoại: 02753.839008. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822149 – 0275 3822148; Fax: 0275 3825543. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bóng Nhật (Mikasa) (hoặc tương đương). | 25 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 2 | Túi xách đồng phục | 8 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 3 | Thảm khởi động | 7 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 4 | Bi sắt tập bổ trợ kỹ thuật (Penanque) | 10 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 5 | Dây thừng chuyên dụng | 60 | mét | Chất liệu: cao su, nhựa, vải bố | ||
| 6 | Dây thun tròn tập thể lực | 20 | mét | Chất liệu: cao su | ||
| 7 | Con nộm hình nhân loại 50kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 50kg | ||
| 8 | Con nộm hình nhân loại 40kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 40kg | ||
| 9 | Tạ túi Bulgarian | 140 | Kg | Tạ túi Bulgarian | ||
| 10 | Băng dán cổ tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 11 | Băng dán khuỷu tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 12 | Băng cổ chân PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 13 | Đai bảo vệ gối PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 14 | Băng keo dán thể thao | 12 | Cuộn | Băng keo dán thể thao | ||
| 15 | Đồng hồ đo đường dưới nước | 1 | Cái | Đồng hồ đo đường dưới nước | ||
| 16 | Thảm ép dẻo | 9 | Cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 17 | Quay chắn sóng | 9 | Chiếc | Chất liệu: Vải dù, chống thấm nước | ||
| 18 | Dây quấn tay | 9 | cặp | Dây quấn tay | ||
| 19 | Gambi đá (Thái Lan hoặc tương đương) | 6 | cái | Chất liệu: Da, tập luyện Vovinam | ||
| 20 | Găng tay tập luyện và thi đấu | 9 | cặp | Chất liệu: Da, mút, simili | ||
| 21 | Bảo hộ tay, chân | 9 | bộ | Chất liệu: vải da, mút, simili | ||
| 22 | Bảo hộ hạ bộ (nam, nữ) | 9 | cái | Chất liệu: Da, Nhựa dẻo, simili | ||
| 23 | Băng gối | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 24 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 25 | Bảo hộ răng | 9 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo | ||
| 26 | Băng chỏ | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 27 | Dây thun tập luyện (mỏng) | 2 | sợi | Chất liệu: Thun | ||
| 28 | Máy đo nhịp tim quang học | 1 | cái | Máy đo nhịp tim quang học; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 29 | Máy đo mạch của Mỹ | 1 | Cái | Máy đo mạch của Mỹ; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 30 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 31 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 32 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 33 | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương | 12 | đôi | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương; Mã số: 1051A065.001 | ||
| 34 | Đồng phục thi đấu VĐV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 35 | Đồng phục thi đấu VĐV dự phòng | 4 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 36 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 37 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 12 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 38 | Quần áo đồng phục cho BHL | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 39 | Áo, quần tập luyện VĐV có in ấn | 16 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 40 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 41 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 7 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 42 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 43 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 3 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 44 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 7 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 45 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 46 | Đồ thi đấu chuyên dùng cho VĐV | 7 | bộ | Chất liệu: Thun lạnh 4 chiều | ||
| 47 | Giày thi đấu VĐV | 2 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 48 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 49 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 50 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 51 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 52 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 53 | Đồng phục thi đấu VĐV | 6 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 54 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 55 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 56 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 6 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 57 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 58 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 59 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 60 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 61 | Võ phục thi đấu HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 62 | Võ phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 6 | bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 63 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 64 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 18 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 65 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 66 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 67 | Trang phục mùa đông | 11 | bộ | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 68 | Đồng phục HLV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 4 | bộ | Chất liệu: cotton. Loại tốt | ||
| 69 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 70 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 71 | Túi xách dùng cho thi đấu | 11 | Cái | Túi xách dùng cho thi đấu | ||
| 72 | Kính mát chuyên dụng cho HLV, VĐV | 11 | Cái | Kính mát chuyên dụng cho HLV, VĐV | ||
| 73 | Nón thi đấu cho HLV, VĐV | 11 | Cái | Nón thi đấu cho HLV, VĐV | ||
| 74 | Đồng phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 18 | bộ | Chất liệu: Thun lạnh 4 chiều | ||
| 75 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 76 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 9 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 77 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 78 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 79 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 80 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 81 | Võ phục HLV,VĐV (in tên, đơn vị) dùng trong thi đấu | 10 | bộ | Chất liệu: cotton 100% | ||
| 82 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 4 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 83 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 84 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 85 | Quần bơi tập luyện | 8 | cái | Quần bơi tập luyện | ||
| 86 | Kính bơi tập luyện | 4 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polyme | ||
| 87 | Nón bơi tập luyện | 4 | cái | Nón bơi tập luyện | ||
| 88 | Quần áo bó cơ (thả lỏng cơ) | 1 | BỘ | Quần áo bó cơ (thả lỏng cơ) | ||
| 89 | Quần bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Quần bơi thi đấu công nghệ | ||
| 90 | Kính bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polyme | ||
| 91 | Nón bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | Nón bơi thi đấu công nghệ | ||
| 92 | Quần áo Suvestemen cho Đoàn thể thao Bến Tre tham dự đại hội | 30 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 93 | Bóng tập luyện | 30 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 94 | Bóng đá tập bổ trợ | 2 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 95 | Bóng rổ tập bổ trợ | 2 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 96 | Dây thun ống tròn đặc | 60 | Mét | Dây thun ống tròn đặc | ||
| 97 | Bóng Mikasa (chuyên dùng cho bãi biển) hoặc tương đương | 8 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 98 | Lưới bóng chuyền bãi biển | 1 | Cái | Lưới bóng chuyền bãi biển | ||
| 99 | Nón đội cho HLV, VĐV | 18 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 100 | Dù che nắng | 1 | Cái | Dù che nắng | ||
| 101 | Túi đựng bóng | 1 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 102 | Cuốc sới cát | 4 | Cái | Cuốc sới cát | ||
| 103 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | Đồng hồ bấm giờ | ||
| 104 | Túi xách đựng hành lý thi đấu | 9 | Cái | Chất liệu: Vải hoặc da | ||
| 105 | Kính đeo chuyên dụng BC bãi biển | 18 | Cái | Kính đeo chuyên dụng BC bãi biển | ||
| 106 | Thảm lót tập cho VĐV | 15 | Tấm | Chất liệu: Nhựa | ||
| 107 | Túi đựng giày và đồ tập | 15 | Cái | Chất liệu: Vải hoặc da | ||
| 108 | Đồng hồ thi đấu | 5 | Cái | Chất liệu: Nhựa | ||
| 109 | Cờ treo tường | 3 | Bộ | Chất liệu: Sắt; Kích thướt bàn cờ: 80cm 80 cm. dày 2cm. Trọng lượng 3kg. Kích tướt Quân cờ: 7cm, dày 2cm. Khối lượng quân cờ: 5.5kg. có nam châm | ||
| 110 | Dây leo bổ trợ lực tay | 15 | Mét | Chất liệu: Vải bố | ||
| 111 | Dây thun tập luyện | 20 | Sợi | Chất liệu: Cao su | ||
| 112 | Bộ đàm | 1 | Bộ | Dải tần số sóng mang: UHF 400 MHz – 420 MHz / 450 MHz – 470 MHz; Chuẩn va đập, rung động: MIL STD 810-C/D/E và TIA/EIA 603; Kích thước (rộng x cao x dày): 57.5 x 137 x 37.5 mm; Chuẩn kín khít: IP54 | ||
| 113 | Thảm ép dẻo | 10 | Tấm | Chất liệu: Nhựa | ||
| 114 | Dây băng quấn tay | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải | ||
| 115 | Găng tay tập thi đấu Thái Lan hoặc tương đương | 10 | Cặp | Chất liệu: Da | ||
| 116 | Gambi đá Thái Lan hoặc tương đương | 8 | Cái | Chất liệu: Da | ||
| 117 | Bảo hộ hạ bộ Nam + Nữ | 18 | Cái | Chất liệu: Da, nhựa dẻo | ||
| 118 | Băng gối Thái Lan hoặc tương đương | 18 | Cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 119 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | Cái | Chất liệu: Thun | ||
| 120 | Băng chỏ (loại tốt) | 18 | Cái | Chất liệu: Thun | ||
| 121 | Bảo hộ răng | 18 | Cái | Chất liệu: Nhưa dẻo | ||
| 122 | Dây thun tập thể lực | 80 | Mét | Chất liệu: Thun | ||
| 123 | Dây thừng vũ tập thể lực | 50 | Mét | Dây thừng vũ tập thể lực | ||
| 124 | Bảo hộ chân Twin (Kickboxing) hoặc tương đương | 10 | Cái | Chất liệu: Vải, da, mút | ||
| 125 | Thang gióng Stall bars DQ | 1 | Cái | Chất liệu: Gỗ | ||
| 126 | Dây thun tập luyện (dây thun lá 2m) | 20 | Sợi | Chất liệu: cao su | ||
| 127 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 128 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 12 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 129 | Giày tập luyện cho VĐV | 12 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 130 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 131 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 132 | Quần, áo thi đấu VĐV | 24 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 133 | Quần, áo HLV trong thi đấu | 4 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 134 | Giày thi đấu cho VĐV | 12 | Đôi | Chất liệu: Asics | ||
| 135 | Giày tập thể lực VĐV | 8 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 136 | Giày Spost cho HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 137 | Áo, quàn tập luyện HLV | 2 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 138 | Áo, quàn tập luyện VĐV | 8 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 139 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 140 | Quần, áo thi đấu VĐV | 16 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 141 | Quần short, áo thun cho HLV | 6 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 142 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 15 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 143 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 15 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 144 | Quần, áo Survestment cho HLV | 3 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 145 | Giày Sport cho HLV | 3 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 146 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 10 | Đôi | Chất liệu: Da | ||
| 147 | Giày thi đấu cho VĐV | 5 | Đôi | Chất liệu: Da | ||
| 148 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 149 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 9 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 150 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 9 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 151 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 152 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 153 | Áo thi đấu có tên đơn vị cho HLV,VĐV | 10 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 154 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 155 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 156 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 157 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 158 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 159 | Võ phục thi đấu | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải gai | ||
| 160 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 161 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 162 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 163 | Túi xách cho HLV, VĐV dùng trong thi đấu | 20 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 164 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 165 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 166 | Đồng phục thi đấu cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 167 | Trang phục thi đấu cho VĐV | 34 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 168 | Nón thi đấu HLV, VĐV | 20 | Cái | Chất liệu: Vải | ||
| 169 | Kính mát chống nắng chuyên dụng cho HLV, VĐV | 20 | Cái | Kính mát chống nắng chuyên dụng cho HLV, VĐV | ||
| 170 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 171 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 172 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 173 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 174 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 175 | Áo ép cân Sauna Suit Twin VSS-1 (Kickboxing) hoặc tương đương | 8 | Bộ | Áo ép cân Sauna Suit Twin VSS-1 (Kickboxing) hoặc tương đương | ||
| 176 | Võ phục thi đấu Vovinam HLV, VĐV | 19 | Bộ | Chất liệu: Vải, Tân Việt | ||
| 177 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 178 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 20 | Bộ | Chất liệu: Vải thun 4 chiều | ||
| 179 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 180 | Kính bơi | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polime | ||
| 181 | Nón bơi | 40 | Cái | Nón bơi | ||
| 182 | Quần bơi tập luyện | 14 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 183 | Áo bơi tập luyện | 26 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 184 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 185 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 186 | Quần bơi thi đấu | 14 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 187 | Áo bơi thi đấu | 26 | Cái | Chất liệu: Thun 4 chiều | ||
| 188 | Kính bơi thi đấu | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa dẻo Polime | ||
| 189 | Nón bơi thi đấu | 40 | Cái | Nón bơi thi đấu | ||
| 190 | Đồ thi đấu công nghệ TYR | 2 | Bộ | Đồ thi đấu công nghệ TYR |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bóng Nhật (Mikasa) (hoặc tương đương). | 25 | Quả | ||
| 2 | Túi xách đồng phục | 8 | cái | ||
| 3 | Thảm khởi động | 7 | cái | ||
| 4 | Bi sắt tập bổ trợ kỹ thuật (Penanque) | 10 | Bộ | ||
| 5 | Dây thừng chuyên dụng | 60 | mét | ||
| 6 | Dây thun tròn tập thể lực | 20 | mét | ||
| 7 | Con nộm hình nhân loại 50kg | 2 | Con | ||
| 8 | Con nộm hình nhân loại 40kg | 2 | Con | ||
| 9 | Tạ túi Bulgarian | 140 | Kg | ||
| 10 | Băng dán cổ tay PJ | 6 | Cặp | ||
| 11 | Băng dán khuỷu tay PJ | 6 | Cặp | ||
| 12 | Băng cổ chân PJ | 6 | Cặp | ||
| 13 | Đai bảo vệ gối PJ | 6 | Cặp | ||
| 14 | Băng keo dán thể thao | 12 | Cuộn | ||
| 15 | Đồng hồ đo đường dưới nước | 1 | Cái | ||
| 16 | Thảm ép dẻo | 9 | Cái | ||
| 17 | Quay chắn sóng | 9 | Chiếc | ||
| 18 | Dây quấn tay | 9 | cặp | ||
| 19 | Gambi đá (Thái Lan hoặc tương đương) | 6 | cái | ||
| 20 | Găng tay tập luyện và thi đấu | 9 | cặp | ||
| 21 | Bảo hộ tay, chân | 9 | bộ | ||
| 22 | Bảo hộ hạ bộ (nam, nữ) | 9 | cái | ||
| 23 | Băng gối | 18 | cái | ||
| 24 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | cái | ||
| 25 | Bảo hộ răng | 9 | cái | ||
| 26 | Băng chỏ | 18 | cái | ||
| 27 | Dây thun tập luyện (mỏng) | 2 | sợi | ||
| 28 | Máy đo nhịp tim quang học | 1 | cái | ||
| 29 | Máy đo mạch của Mỹ | 1 | Cái | ||
| 30 | Giày HLV | 2 | đôi | ||
| 31 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | ||
| 32 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 24 | bộ | ||
| 33 | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương | 12 | đôi | ||
| 34 | Đồng phục thi đấu VĐV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 24 | bộ | ||
| 35 | Đồng phục thi đấu VĐV dự phòng | 4 | bộ | ||
| 36 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 37 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 12 | Bộ | ||
| 38 | Quần áo đồng phục cho BHL | 4 | Bộ | ||
| 39 | Áo, quần tập luyện VĐV có in ấn | 16 | bộ | ||
| 40 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | ||
| 41 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 7 | đôi | ||
| 42 | Giày HLV | 1 | đôi | ||
| 43 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 3 | đôi | ||
| 44 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 7 | Bộ | ||
| 45 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 46 | Đồ thi đấu chuyên dùng cho VĐV | 7 | bộ | ||
| 47 | Giày thi đấu VĐV | 2 | đôi | ||
| 48 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | ||
| 49 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | ||
| 50 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | ||
| 51 | Giày HLV | 1 | đôi | ||
| 52 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | ||
| 53 | Đồng phục thi đấu VĐV | 6 | bộ | ||
| 54 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 55 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | ||
| 56 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 6 | đôi | ||
| 57 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | ||
| 58 | Giày HLV | 2 | đôi | ||
| 59 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 6 | Bộ | ||
| 60 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 61 | Võ phục thi đấu HLV | 2 | bộ | ||
| 62 | Võ phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 6 | bộ | ||
| 63 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | ||
| 64 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 18 | đôi | ||
| 65 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | ||
| 66 | Giày HLV | 2 | đôi | ||
| 67 | Trang phục mùa đông | 11 | bộ | ||
| 68 | Đồng phục HLV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 4 | bộ | ||
| 69 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | ||
| 70 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 71 | Túi xách dùng cho thi đấu | 11 | Cái | ||
| 72 | Kính mát chuyên dụng cho HLV, VĐV | 11 | Cái | ||
| 73 | Nón thi đấu cho HLV, VĐV | 11 | Cái | ||
| 74 | Đồng phục thi đấu VĐV (in tên, đơn vị) | 18 | bộ | ||
| 75 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 18 | bộ | ||
| 76 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 9 | đôi | ||
| 77 | Áo, quần tập luyện HLV | 2 | bộ | ||
| 78 | Giày HLV | 1 | đôi | ||
| 79 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 9 | Bộ | ||
| 80 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 81 | Võ phục HLV,VĐV (in tên, đơn vị) dùng trong thi đấu | 10 | bộ | ||
| 82 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 4 | bộ | ||
| 83 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 2 | đôi | ||
| 84 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 2 | Bộ | ||
| 85 | Quần bơi tập luyện | 8 | cái | ||
| 86 | Kính bơi tập luyện | 4 | cái | ||
| 87 | Nón bơi tập luyện | 4 | cái | ||
| 88 | Quần áo bó cơ (thả lỏng cơ) | 1 | BỘ | ||
| 89 | Quần bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | ||
| 90 | Kính bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | ||
| 91 | Nón bơi thi đấu công nghệ | 2 | cái | ||
| 92 | Quần áo Suvestemen cho Đoàn thể thao Bến Tre tham dự đại hội | 30 | Bộ | ||
| 93 | Bóng tập luyện | 30 | Quả | ||
| 94 | Bóng đá tập bổ trợ | 2 | Quả | ||
| 95 | Bóng rổ tập bổ trợ | 2 | Quả | ||
| 96 | Dây thun ống tròn đặc | 60 | Mét | ||
| 97 | Bóng Mikasa (chuyên dùng cho bãi biển) hoặc tương đương | 8 | Quả | ||
| 98 | Lưới bóng chuyền bãi biển | 1 | Cái | ||
| 99 | Nón đội cho HLV, VĐV | 18 | Cái | ||
| 100 | Dù che nắng | 1 | Cái | ||
| 101 | Túi đựng bóng | 1 | Cái | ||
| 102 | Cuốc sới cát | 4 | Cái | ||
| 103 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | Cái | ||
| 104 | Túi xách đựng hành lý thi đấu | 9 | Cái | ||
| 105 | Kính đeo chuyên dụng BC bãi biển | 18 | Cái | ||
| 106 | Thảm lót tập cho VĐV | 15 | Tấm | ||
| 107 | Túi đựng giày và đồ tập | 15 | Cái | ||
| 108 | Đồng hồ thi đấu | 5 | Cái | ||
| 109 | Cờ treo tường | 3 | Bộ | ||
| 110 | Dây leo bổ trợ lực tay | 15 | Mét | ||
| 111 | Dây thun tập luyện | 20 | Sợi | ||
| 112 | Bộ đàm | 1 | Bộ | ||
| 113 | Thảm ép dẻo | 10 | Tấm | ||
| 114 | Dây băng quấn tay | 18 | Bộ | ||
| 115 | Găng tay tập thi đấu Thái Lan hoặc tương đương | 10 | Cặp | ||
| 116 | Gambi đá Thái Lan hoặc tương đương | 8 | Cái | ||
| 117 | Bảo hộ hạ bộ Nam + Nữ | 18 | Cái | ||
| 118 | Băng gối Thái Lan hoặc tương đương | 18 | Cái | ||
| 119 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | Cái | ||
| 120 | Băng chỏ (loại tốt) | 18 | Cái | ||
| 121 | Bảo hộ răng | 18 | Cái | ||
| 122 | Dây thun tập thể lực | 80 | Mét | ||
| 123 | Dây thừng vũ tập thể lực | 50 | Mét | ||
| 124 | Bảo hộ chân Twin (Kickboxing) hoặc tương đương | 10 | Cái | ||
| 125 | Thang gióng Stall bars DQ | 1 | Cái | ||
| 126 | Dây thun tập luyện (dây thun lá 2m) | 20 | Sợi | ||
| 127 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | ||
| 128 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 12 | Bộ | ||
| 129 | Giày tập luyện cho VĐV | 12 | Đôi | ||
| 130 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 131 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | ||
| 132 | Quần, áo thi đấu VĐV | 24 | Bộ | ||
| 133 | Quần, áo HLV trong thi đấu | 4 | Bộ | ||
| 134 | Giày thi đấu cho VĐV | 12 | Đôi | ||
| 135 | Giày tập thể lực VĐV | 8 | đôi | ||
| 136 | Giày Spost cho HLV | 1 | đôi | ||
| 137 | Áo, quàn tập luyện HLV | 2 | bộ | ||
| 138 | Áo, quàn tập luyện VĐV | 8 | bộ | ||
| 139 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 140 | Quần, áo thi đấu VĐV | 16 | bộ | ||
| 141 | Quần short, áo thun cho HLV | 6 | Bộ | ||
| 142 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 15 | Bộ | ||
| 143 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 15 | Đôi | ||
| 144 | Quần, áo Survestment cho HLV | 3 | Bộ | ||
| 145 | Giày Sport cho HLV | 3 | Đôi | ||
| 146 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 10 | Đôi | ||
| 147 | Giày thi đấu cho VĐV | 5 | Đôi | ||
| 148 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 149 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 9 | Bộ | ||
| 150 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 9 | Đôi | ||
| 151 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 152 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | ||
| 153 | Áo thi đấu có tên đơn vị cho HLV,VĐV | 10 | Bộ | ||
| 154 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | ||
| 155 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 20 | Bộ | ||
| 156 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | ||
| 157 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 158 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | ||
| 159 | Võ phục thi đấu | 20 | Bộ | ||
| 160 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | ||
| 161 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | ||
| 162 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | ||
| 163 | Túi xách cho HLV, VĐV dùng trong thi đấu | 20 | Cái | ||
| 164 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 165 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | ||
| 166 | Đồng phục thi đấu cho HLV | 4 | Bộ | ||
| 167 | Trang phục thi đấu cho VĐV | 34 | Bộ | ||
| 168 | Nón thi đấu HLV, VĐV | 20 | Cái | ||
| 169 | Kính mát chống nắng chuyên dụng cho HLV, VĐV | 20 | Cái | ||
| 170 | Quần short, áo thun cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 171 | Áo, quần tập luyện cho VĐV (có in tên đơn vị) | 18 | Bộ | ||
| 172 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 18 | Đôi | ||
| 173 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | ||
| 174 | Giày Sport cho HLV | 1 | Đôi | ||
| 175 | Áo ép cân Sauna Suit Twin VSS-1 (Kickboxing) hoặc tương đương | 8 | Bộ | ||
| 176 | Võ phục thi đấu Vovinam HLV, VĐV | 19 | Bộ | ||
| 177 | Quần short, áo thun cho HLV | 4 | Bộ | ||
| 178 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 20 | Bộ | ||
| 179 | Giày, vớ tập luyện cho VĐV | 20 | Đôi | ||
| 180 | Kính bơi | 40 | Cái | ||
| 181 | Nón bơi | 40 | Cái | ||
| 182 | Quần bơi tập luyện | 14 | Cái | ||
| 183 | Áo bơi tập luyện | 26 | Cái | ||
| 184 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | ||
| 185 | Giày Sport cho HLV | 2 | Đôi | ||
| 186 | Quần bơi thi đấu | 14 | Cái | ||
| 187 | Áo bơi thi đấu | 26 | Cái | ||
| 188 | Kính bơi thi đấu | 40 | Cái | ||
| 189 | Nón bơi thi đấu | 40 | Cái | ||
| 190 | Đồ thi đấu công nghệ TYR | 2 | Bộ |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 364.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, trang phục thể thao. (Đính kèm tài liệu chứng minh bản scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng văn bản hoặc điện thoại, fax | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng Nhật (Mikasa) (hoặc tương đương). | 25 | Quả | Chất liệu: Da | ||
| 2 | Túi xách đồng phục | 8 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 3 | Thảm khởi động | 7 | cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 4 | Bi sắt tập bổ trợ kỹ thuật (Penanque) | 10 | Bộ | Chất liệu: Thép không rỉ | ||
| 5 | Dây thừng chuyên dụng | 60 | mét | Chất liệu: cao su, nhựa, vải bố | ||
| 6 | Dây thun tròn tập thể lực | 20 | mét | Chất liệu: cao su | ||
| 7 | Con nộm hình nhân loại 50kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 50kg | ||
| 8 | Con nộm hình nhân loại 40kg | 2 | Con | Con nộm hình nhân loại 40kg | ||
| 9 | Tạ túi Bulgarian | 140 | Kg | Tạ túi Bulgarian | ||
| 10 | Băng dán cổ tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 11 | Băng dán khuỷu tay PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 12 | Băng cổ chân PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 13 | Đai bảo vệ gối PJ | 6 | Cặp | Chất liệu: Cotton | ||
| 14 | Băng keo dán thể thao | 12 | Cuộn | Băng keo dán thể thao | ||
| 15 | Đồng hồ đo đường dưới nước | 1 | Cái | Đồng hồ đo đường dưới nước | ||
| 16 | Thảm ép dẻo | 9 | Cái | Chất liệu: Da tổng hợp | ||
| 17 | Quay chắn sóng | 9 | Chiếc | Chất liệu: Vải dù, chống thấm nước | ||
| 18 | Dây quấn tay | 9 | cặp | Dây quấn tay | ||
| 19 | Gambi đá (Thái Lan hoặc tương đương) | 6 | cái | Chất liệu: Da, tập luyện Vovinam | ||
| 20 | Găng tay tập luyện và thi đấu | 9 | cặp | Chất liệu: Da, mút, simili | ||
| 21 | Bảo hộ tay, chân | 9 | bộ | Chất liệu: vải da, mút, simili | ||
| 22 | Bảo hộ hạ bộ (nam, nữ) | 9 | cái | Chất liệu: Da, Nhựa dẻo, simili | ||
| 23 | Băng gối | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 24 | Băng cổ chân (loại tốt) | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 25 | Bảo hộ răng | 9 | cái | Chất liệu: Nhựa dẻo | ||
| 26 | Băng chỏ | 18 | cái | Chất liệu: Cotton | ||
| 27 | Dây thun tập luyện (mỏng) | 2 | sợi | Chất liệu: Thun | ||
| 28 | Máy đo nhịp tim quang học | 1 | cái | Máy đo nhịp tim quang học; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 29 | Máy đo mạch của Mỹ | 1 | Cái | Máy đo mạch của Mỹ; (Nhãn hiệu: POLAR OH1 VERITY SENSE hoặc tương đương) | ||
| 30 | Giày HLV | 2 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 31 | Áo, quần tập luyện HLV | 4 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 32 | Áo, quần tập luyện cho VĐV | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton | ||
| 33 | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương | 12 | đôi | Giày thi đấu Asics hoặc tương đương; Mã số: 1051A065.001 | ||
| 34 | Đồng phục thi đấu VĐV (quần, áo, in tên, đơn vị) | 24 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 35 | Đồng phục thi đấu VĐV dự phòng | 4 | bộ | Chất liệu: Cotton. | ||
| 36 | Quần, áo Survestment cho HLV | 2 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 37 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 12 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 38 | Quần áo đồng phục cho BHL | 4 | Bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 39 | Áo, quần tập luyện VĐV có in ấn | 16 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 40 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều | ||
| 41 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 7 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 42 | Giày HLV | 1 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 43 | Giày đinh tập luyện thường xuyên | 3 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 44 | Quần, áo Survestment cho VĐV | 7 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 45 | Quần, áo Survestment cho HLV | 1 | Bộ | Chất liệu: Vải dù | ||
| 46 | Đồ thi đấu chuyên dùng cho VĐV | 7 | bộ | Chất liệu: Thun lạnh 4 chiều | ||
| 47 | Giày thi đấu VĐV | 2 | đôi | Chất liệu: Da | ||
| 48 | Áo quần tập luyện VĐV có in ấn | 12 | bộ | Chất liệu: cotton | ||
| 49 | Giày tập luyện thể lực VĐV | 12 | đôi | Chất liệu: Da, đế nhựa | ||
| 50 | Áo, quần tập luyện HLV có in ấn | 2 | bộ | Chất liệu: Quần short vải dù, áo thun 4 chiều |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một cuộc đời hạnh phúc cần có sự bình yên tâm hồn. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.