Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hộp mực 12A |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
2 |
Hộp mực 53A |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
3 |
Hộp mực 16A |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
4 |
Mực in vi tính tương thích 93A |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
5 |
Mực in màu Canon EpSon T60 |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
6 |
Giấy A4 (Định lượng 80 g/m²) |
100 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
7 |
Giấy A4 (Định lượng 70g/m²) |
100 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
8 |
Giấy A3 (Định lượng 80 g/m²) |
5 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
9 |
Bì nút nhựa F4 |
400 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
10 |
In tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ coi thi |
2400 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
11 |
Giấy A4 (Định lượng 80 g/m²) |
300 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
12 |
Giấy A3 (Định lượng 80 g/m²) |
400 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
13 |
Giấy màu (Định lượng 70g/m²) |
25 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
14 |
Mực in printer Riso ink chính hãng |
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
15 |
Giấy chế bản A4 máy RZ, EZ |
04 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
16 |
Giấy chế bản A3 máy RZ, EZ |
07 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
17 |
Hộp mực 12A |
01 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
18 |
Mực in màu Canon EpSon T60 |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
19 |
Giấy pơ luya 8x4 cm |
35000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
20 |
Giấy pơ luya A4 |
10 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
21 |
Bì môn hội đồng |
1500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
22 |
Túi da bò lớn có in nội dung, có dán băng keo 2 mặt |
1800 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
23 |
Bao ni lông |
100 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
24 |
Túi đựng các đề thi bộ môn |
10000 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
25 |
Vở Ô li |
10 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
26 |
Hồ dán khô |
500 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
27 |
Hồ dán |
150 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
28 |
Bút lông, mực màu xanh, đen |
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
29 |
Ổ khóa treo |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
30 |
Bút bi (Mực màu xanh) |
50 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
31 |
Băng keo 2 mặt |
400 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
32 |
Băng keo giấy 2,5 cm |
50 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
33 |
Băng keo trong 5 cm |
250 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
34 |
Kim đóng tập số 10 |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
35 |
Bấm kim nhỏ No.10 cm |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
36 |
Dây buộc cao su |
03 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
37 |
Dây ni lông |
30 |
Bó |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
38 |
Cắt keo 5 phân cầm tay |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
39 |
Kẹp cỡ 19 mm |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
40 |
Kẹp cỡ 32 mm |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
41 |
Kẹp cỡ 41 mm |
150 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
42 |
Mực đỏ |
04 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
43 |
Dụng cụ cắt băng keo Định lượng 2,5 cm |
05 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
44 |
Bao xác rắn, trọng lượng 50 kg |
200 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
45 |
Kéo lớn F103 |
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
46 |
Sáp đếm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
47 |
Thùng thiếc đựng đề thi 50x50x70 cm |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
48 |
Túi đựng bài thi sau khi cắt phách |
1800 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
49 |
Túi đựng đầu phách |
800 |
Bì |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |
|
50 |
Ổ cứng máy chủ chấm thi trắc nghiệm |
02 |
Ổ |
Theo quy định tại Chương V |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Lắk |
1 |
30 |