Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mô hình đa năng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
2 |
Mô hình đặt ống thông dạ dày |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
3 |
Mô hình hồi sinh tim phổi (kết nối máy tính) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
4 |
Mô hình thông tiểu nam |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
5 |
Mô hình thông tiểu nữ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
6 |
Mô hình thụt tháo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
7 |
Mô hình tiêm bắp, tĩnh mạch cánh tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
8 |
Mô hình tiêm mông |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
9 |
Mô hình khám thai, mô hình bà mẹ (Mô hình đỡ đẻ tự động toàn thân) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
10 |
Mô hình bụng mẹ có thai nhi và hệ thống tim thai điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
11 |
Mô hình phát triển của trứng và bào thai |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
12 |
Mô hình phôi thai từ tháng 1 đến tháng thứ 9 (Mô hình các giai đoạn phát triển thai nhi) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
13 |
Mô hình khung chậu để đỡ đẻ (Mô hình khung xương chậu nữ để tập đỡ đẻ) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
14 |
Mô hình cắt khâu tầng sinh môn |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
15 |
Mô hình mô tả cơ chế đẻ (Mô hình cơ chế đẻ) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
16 |
Mô hình hồi sức sơ sinh (kết nối máy tính) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
17 |
Mô hình bánh rau |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
18 |
Mô hình khám cổ tử cung các giai đoạn chuyển dạ |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
19 |
Mô hình đặt dụng cụ tử cung |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
20 |
Mô hình hút thai (Mô hình hút thai dụng cụ/ chân không) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
21 |
Mô hình dương vật |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
22 |
Bể điều nhiệt |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
23 |
Bể rửa siêu âm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
24 |
Bếp đun |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
25 |
Bếp đun bình cầu |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
26 |
Cân kỹ thuật |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
27 |
Lò nung |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
28 |
Máy chuẩn độ đo thế |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
29 |
Máy đo điểm chảy |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
30 |
Máy đo độ cứng của viên |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
31 |
Máy đo độ mài mòn |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
32 |
Máy đo PH |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
33 |
Máy hàn túi PE |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
34 |
Máy khuấy từ gia nhiệt |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
35 |
Máy lắc tròn |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
36 |
Nồi hấp (tiệt trùng) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
37 |
Thiệt bị thử độ hòa tan |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
38 |
Thiết bị thử độ rã |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
39 |
Tủ ấm |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
40 |
Tủ sấy (sấy khô và tiệt trùng) |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
41 |
Kính hiển vi quang học |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
42 |
Máy đo PH |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
43 |
Lò nấu paraffin |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
44 |
Bàn sấy tiêu bản |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
45 |
Máy ly tâm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
46 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |
|
47 |
Tấm X-Quang Kỹ thuật số DR (Direct Radiography) không dây và các phụ kiện (Hệ thống nâng cấp X-Quang kỹ thuật số DR) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng y tế Quảng Nam |
1 |
150 |