Thông báo mời thầu

Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025

Tìm thấy: 09:47 26/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hàng hóa – Vật tư tiêu hao, hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của bệnh viện và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Vườn Lài, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
10:00 17/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3481/QĐ-BVNĐ1
Ngày phê duyệt
26/09/2025 09:43
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 1
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:46 26/09/2025
đến
10:00 17/10/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:30 17/10/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
576.191.282 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm bảy mươi sáu triệu một trăm chín mươi mốt nghìn hai trăm tám mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/10/2025 (15/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy Gelcard nhóm máu, hòa hợp bán tự động Stargel
970.804.620
970.804.620
0
12 tháng
2
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy cấy máu để phát hiện nhanh vi khuẩn
1.386.000.000
1.386.000.000
0
12 tháng
3
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy điện di mao quản MINICAP FLEX PiERCING
1.976.300.306
1.976.300.306
0
12 tháng
4
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định danh vi khuẩn
264.782.800
264.782.800
0
12 tháng
5
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy định nhóm máu OrthoVision Analyzer
520.684.680
520.684.680
0
12 tháng
6
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động STA R MAX
9.642.661.795
9.642.661.795
0
12 tháng
7
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy đông máu tự động Sysmex CN- 3000
3.828.920.000
3.828.920.000
0
12 tháng
8
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy hóa sinh tự động Olympus AU 680 B
3.985.398.795
3.985.398.795
0
12 tháng
9
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy nhuộm Gram tự động
941.520.000
941.520.000
0
12 tháng
10
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy nhuộm lame tự động Aerospray
781.440.000
781.440.000
0
12 tháng
11
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy nhuộm Lao Z-N tự động
119.460.000
119.460.000
0
12 tháng
12
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho máy PCR Film Array
713.211.870
713.211.870
0
12 tháng
13
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích điện giải ISE 5000B
929.670.000
929.670.000
0
12 tháng
14
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học Elite 580
684.960.000
684.960.000
0
12 tháng
15
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích huyết học YumiZen 1500
1.381.200.000
1.381.200.000
0
12 tháng
16
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy phân tích miễn dịch huyết học tự động Day Mate S
4.274.133.060
4.274.133.060
0
12 tháng
17
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho MÁY PHÂN TÍCH NHÓM MÁU - máy đọc Gel card
886.800.000
886.800.000
0
12 tháng
18
Hóa chất tương thích, bổ sung sử dụng cho Máy xét nghiệm ELISA tự động
339.472.000
339.472.000
0
12 tháng
19
Dung dịch đệm Phospho Buffer saline, pH 7.0
3.100.000
3.100.000
0
12 tháng
20
Nội kiểm dịch não tủy mức 2
11.800.000
11.800.000
0
12 tháng
21
Nội kiểm dịch não tủy mức 3
11.800.000
11.800.000
0
12 tháng
22
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
23
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
24
Acetic acid glacial 100%
3.611.520
3.611.520
0
12 tháng
25
Sodium hydrosulfite
2.727.000
2.727.000
0
12 tháng
26
Test chẩn đoán nhanh cơn đau thắt ngực, nhồi máu cơ tim Troponin I
87.600.000
87.600.000
0
12 tháng
27
Dung dịch NAOH 1M
751.680
751.680
0
12 tháng
28
RIQAS Immunoassay Speciality I (Chương trình Ngoại kiểm Riqas Miễn Dịch Đặc Biệt I)
24.837.996
24.837.996
0
12 tháng
29
RIQAS Monthly Specific Proteins (Chương trình Ngoại kiểm Riqas Protein Đặc Hiệu hàng tháng)
15.999.996
15.999.996
0
12 tháng
30
RIQAS CerebroSpinal Fluid (Chương trình Ngoại kiểm Riqas Dịch Não Tủy)
24.837.996
24.837.996
0
12 tháng
31
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
132.066.000
132.066.000
0
12 tháng
32
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
132.066.000
132.066.000
0
12 tháng
33
Đĩa Petri vô trùng
8.505.000
8.505.000
0
12 tháng
34
Đầu cone có lọc 200ul
7.320.000
7.320.000
0
12 tháng
35
Đầu cone có lọc 1.000ul
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
36
Bộ hóa chất tách chiết axit nucleic vi rút
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
37
Aso Latex hoặc tương đương
33.120.000
33.120.000
0
12 tháng
38
Đĩa môi trường chứa Blood Agar (BA)
529.200.000
529.200.000
0
12 tháng
39
Đĩa môi trường chứa Mac Conkey Agar (MC)
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
40
Đĩa môi trường Chocolate Agar (CAXV 90mm)
113.400.000
113.400.000
0
12 tháng
41
Đĩa môi trường chứa Mueller Hinton Agar (MHA)
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
42
Đĩa môi trường Mueler Hinton Blood Agar (MHBA 90mm)
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
43
Tube 2ml ren ngoài trữ đông
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
44
Bộ điện di
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
45
Môi trường bột Mueller Hinton Broth
28.650.000
28.650.000
0
12 tháng
46
Chai dung dịch nhuộm si sinh (ALKMB 100ml)
378.000
378.000
0
12 tháng
47
Khoanh giấy kháng sinh Cefepime fep-30 10ea
1.070.000
1.070.000
0
12 tháng
48
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm các mẫu đàm N-Acetyl-L.cystein (NALC)
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
49
Đĩa môi trường Sabouraud Dextrose Agar có chloramphenicol
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
50
Đĩa môi trường Salmonella Shigella Agar
23.625.000
23.625.000
0
12 tháng
51
Que cấy nhựa vô trùng
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
52
Que cấy định lượng 0,001ml
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
53
Chủng vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
4.215.000
4.215.000
0
12 tháng
54
5-(4-Dimethylaminobenzylidene)-rhodanine
2.160.000
2.160.000
0
12 tháng
55
Acid Hydrochloric 1N
810.000
810.000
0
12 tháng
56
Aluminium potassium sulfate dodecahydrate
2.293.920
2.293.920
0
12 tháng
57
Ammonia solution 25%
475.200
475.200
0
12 tháng
58
Kháng thể BCOR dòng BSB-128 dạng pha sẵn
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
59
Chromotrop 2R hoặc tương đương
13.860.000
13.860.000
0
12 tháng
60
Dung dịch Decalcifying Solution-Lite hoặc tương đương
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
61
Disodiumhydrogenephosphate.2H2O
3.378.240
3.378.240
0
12 tháng
62
keo dán lam hữu cơ
49.368.000
49.368.000
0
12 tháng
63
Hóa chất cố định mẫu mô
35.640.000
35.640.000
0
12 tháng
64
Dung dịch nhuộm Giemsa Azur Solution
5.838.800
5.838.800
0
12 tháng
65
Gold Trichloride hydrochloride
23.868.000
23.868.000
0
12 tháng
66
Hexamethylenetetramin
7.295.200
7.295.200
0
12 tháng
67
Light green SF yellowish hoặc tương đương
13.640.000
13.640.000
0
12 tháng
68
Dung dịch nhuộm May-Grunwald's Eosine
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
69
Kháng thể PHOX2B
42.945.000
42.945.000
0
12 tháng
70
Protease từ streptomyces griseus
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
71
Dung dịch nhuộm PAS
12.464.000
12.464.000
0
12 tháng
72
Sodium dihydrogenephosphate
6.445.440
6.445.440
0
12 tháng
73
Sudan Black B hoặc tương đương
6.050.000
6.050.000
0
12 tháng
74
Kháng thể TLE1 dòng BSB-142 dạng pha sẵn
40.950.000
40.950.000
0
12 tháng
75
Tungstophosphoric acid hydrate
3.963.600
3.963.600
0
12 tháng
76
Acid Hydrochlorid đậm đặc
432.000
432.000
0
12 tháng
77
Chủng Vi nấm Candida glabrata ATCC MYA-2950 hoặc tương đương
8.480.000
8.480.000
0
12 tháng
78
Hydrogene peroxide 30%
17.820.000
17.820.000
0
12 tháng
79
Glycerol PA 99,5%
28.050.000
28.050.000
0
12 tháng
80
Test nhanh chẩn đoán Morphine-Heroin
367.500
367.500
0
12 tháng
81
Khoanh giấy kháng sinh Ampicillin 10µg
500.000
500.000
0
12 tháng
82
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxime 30µg
930.000
930.000
0
12 tháng
83
Khoanh giấy kháng sinh Ceftriaxone 30µg
490.000
490.000
0
12 tháng
84
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10µg
3.920.000
3.920.000
0
12 tháng
85
Khoanh giấy kháng sinh Ticarcillin75µg/Clavulanic Acid 10µg
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
86
Kháng thể B-Cell cô đặc
135.828.000
135.828.000
0
12 tháng
87
Kháng thể Ki-67 cô đặc
158.454.450
158.454.450
0
12 tháng
88
Kháng thể BCL2 cô đặc
135.828.000
135.828.000
0
12 tháng
89
Kháng thể CD68 cô đặc
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
90
Kháng thể MUM1 cô đặc
90.552.000
90.552.000
0
12 tháng
91
Clear Rite 3 - Chất thay thế Xylen hoặc tương đương
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
92
Dung dịch pha loãng kháng thể
27.338.850
27.338.850
0
12 tháng
93
Bộ kit nhuộm hóa mô miễn dịch
485.998.800
485.998.800
0
12 tháng
94
Dung dịch nhuộm Eosin Y 0,5%
15.114.000
15.114.000
0
12 tháng
95
Kháng thể CD10
26.038.000
26.038.000
0
12 tháng
96
Kháng thể CD1a
13.019.000
13.019.000
0
12 tháng
97
Kháng thể CD20cy cô đặc
50.358.000
50.358.000
0
12 tháng
98
Kháng thể CD34 cô đặc
25.179.000
25.179.000
0
12 tháng
99
Kháng thể Cytokeratin cô đặc
50.358.000
50.358.000
0
12 tháng
100
Kháng thể Smooth Mucscle Actin cô đặc
50.358.000
50.358.000
0
12 tháng
101
Kháng thể Synaptophysin cô đặc
105.636.300
105.636.300
0
12 tháng
102
Kháng thể Myogenin
13.019.000
13.019.000
0
12 tháng
103
Kháng thể -Vimentin
13.019.000
13.019.000
0
12 tháng
104
Kháng thể Cyclin D1
26.038.000
26.038.000
0
12 tháng
105
Kháng thể CD99 cô đặc
12.580.000
12.580.000
0
12 tháng
106
Kháng thể Desmin cô đặc
25.179.000
25.179.000
0
12 tháng
107
Kháng thể Neuron Specific Endolase cô đặc
16.947.000
16.947.000
0
12 tháng
108
Kháng thể BCL6 cô đặc
45.276.000
45.276.000
0
12 tháng
109
Kháng thể CD15 cô đặc
45.276.000
45.276.000
0
12 tháng
110
Kháng thể CD246- ALK cô đặc
45.276.000
45.276.000
0
12 tháng
111
Kháng thể CD30 cô đặc
24.700.000
24.700.000
0
12 tháng
112
Kháng thể CD45 cô đặc
50.358.000
50.358.000
0
12 tháng
113
Kháng thể -S100
13.019.000
13.019.000
0
12 tháng
114
Kháng thể Myeloperoxidase cô đặc
26.038.000
26.038.000
0
12 tháng
115
Kháng thể SV40 hoặc tương đương
47.628.000
47.628.000
0
12 tháng
116
Khoanh giấy kháng sinh Bacitracin 10µg
500.000
500.000
0
12 tháng
117
Khoanh giấy kháng sinh Cefuroxime 30µg
587.500
587.500
0
12 tháng
118
Khoanh giấy kháng sinh Colistin 10µg
2.790.000
2.790.000
0
12 tháng
119
Khoanh giấy kháng sinh Azithromycin 15µg
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
120
Kháng huyết thanh Shigella Boydii
6.844.800
6.844.800
0
12 tháng
121
Kháng huyết thanh Shigella Dysenteriae
6.844.800
6.844.800
0
12 tháng
122
Kháng huyết thanh Shigella Flexneri
6.844.800
6.844.800
0
12 tháng
123
Kháng huyết thanh Shigella Sonnei
6.844.800
6.844.800
0
12 tháng
124
Cồn tuyệt đối 99,5 %
8.057.700
8.057.700
0
12 tháng
125
Test nhanh chẩn đoán HbsAg
138.253.500
138.253.500
0
12 tháng
126
Test nhanh chẩn đoán HCV
217.255.500
217.255.500
0
12 tháng
127
Test nhanh chẩn đoán định tính ký sinh trùng sốt rét
14.427.000
14.427.000
0
12 tháng
128
Muối NaCl tinh khiết
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
129
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật KSĐ - ĐSH Oxidase
2.205.000
2.205.000
0
12 tháng
130
Measles IgM
98.162.400
98.162.400
0
12 tháng
131
Môi trường Tellirite Blood Agar nuôi cấy vi khuẩn Bạch Hầu
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
132
Xylen PA
183.600.000
183.600.000
0
12 tháng
133
Methanol
7.056.720
7.056.720
0
12 tháng
134
Potassium Dichromate
22.485.600
22.485.600
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hàng hóa – hóa chất, sinh phẩm, thuốc thử và chất hiệu chuẩn in vitro tương thích, bổ sung sử dụng cho các Khoa xét nghiệm của Bệnh viện Nhi đồng 1 lần 1 năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây