Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ ke chân tập điều lệnh |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
2 |
Tài liệu tập huấn, huấn luyện chuyên ngành |
550 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
3 |
Bảng chức trách |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
4 |
Giày thể thao |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
5 |
Tất (vớ) |
60 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
6 |
Dây thừng tập thể lực |
18 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
7 |
Dây thừng kéo co |
4 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
8 |
Loa cầm tay |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
9 |
Bộ đồ thể thao |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
10 |
Bóng chuyền |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
11 |
Bóng đá |
20 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
12 |
Lưới bóng đá |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
13 |
Lưới bóng chuyền |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
14 |
Đồng hồ bấm giờ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
15 |
Thước song song |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
16 |
Thước chỉ huy |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
17 |
Compa kỹ thuật |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
18 |
Bút trình chiếu |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
19 |
Bìa kiếng A3 |
20 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
20 |
Bìa kiếng A4 |
35 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
21 |
Bìa xanh thái A3 |
40 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
22 |
Bìa xanh thái A4 |
70 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
23 |
Bấm ghim cỡ nhỏ |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
24 |
Máy đục 2 lỗ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
25 |
Thước kẻ 1m |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
26 |
Thước kẻ 50cm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
27 |
Kẹp giấy |
70 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
28 |
Ghim dập 23/23 |
16 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
29 |
Ghim dập số 10 |
48 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
30 |
Bút bi |
59 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
31 |
Kẹp trình ký văn bản |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
32 |
Cặp da khóa số |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
33 |
Băng keo trong |
100 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
34 |
Băng keo simili xanh dương |
120 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
35 |
Kéo cắt giấy |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
36 |
Dao rọc giấy |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
37 |
Băng keo hai mặt 3F6 |
34 |
Lốc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
38 |
Giấy A4 |
47 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
39 |
Giấy A3 |
16 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
40 |
Túi đựng Clear Bag |
60 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
41 |
USB 32G |
95 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
42 |
Mực máy photocopy |
4 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
43 |
Hộp mực máy in |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
44 |
Giấy in A0 |
12 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
45 |
Bút dạ quang |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |