Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 10Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x1.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 2 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x2.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế CVV 3x300+1x185 | 70 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x95 | 200 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 5 | Cáp điện lực hạ thế CV 16 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 6 | Attomat 3Px200A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 7 | Atomat tép 2P (6-40A) | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 8 | Atomat chống giật tép 2P 63A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 9 | Đồng hồ điện 3 pha | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 10 | Hộp atomat nổi | 10 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | -Chỉ thị số + DCV: 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác: ±0.8%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) - ACV: 400mV/4/40/400/600V -Độ chính xác : ±1.8%rdg±4dgt (20 - 400mV) ±1.5%rdg±4dgt (4/40V) ±1.6%rdg±4dgt (400/600V) - DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA) ±1.0%rdg±4dgt (40/400mA) ±1.6%rdg±4dgt (4/10A) - ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.8%rdg±4dgt (400/4000µA) ±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A) - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ -Độ chính xác: ±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ) ±2.0%rdg±4dgt (40MΩ) - Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA - Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz - C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt - Nguồn : R6P (1.5V x 2) - Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo. - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 12 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 5 | cái | - Bút thử điện áp thấp sử dụng hiệu ứng điện dung ký sinh trên cơ thể người để có thể hoạt động được. Khi đầu bút được đặt lên vật mang điện, dòng điện sẽ đi qua điện trở, qua bóng đèn | |
| 13 | Dây đai an toàn | 5 | cái | - Dây thắt lưng: + Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê… - Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm - Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm - Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây - Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt - Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg | |
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W | 5 | cái | Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V - Ánh sáng: Trắng - Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường. - Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w) - Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | |
| 15 | Găng tay cách điện | 5 | đôi | Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn - Điện áp sử dụng: ≥ 500V - Chiều dài găng: ≥ 360mm - Chiều dày găng: ≤ 0,5mm - Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm - Găng tay cách điện được làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam. - Kiểu dáng, kích thước. + Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa. + Cỡ số: 8. - Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm. + Cơ sở chế tạo. + Cấp điện áp sử dụng. + Thời gian sản xuất - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 16 | Ủng cách điện | 5 | đôi | - Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương - Điện áp kiểm tra: 35 KV - Thời gian kiểm tra: 1 phút - Dòng dò đạt: ≤9mA - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 17 | Thang gấp cách điện chữ A | 2 | cái | Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm - Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm - Chiều cao chữ A: ≥231 cm - Khoảng cách bậc: ≥28cm - Số bậc: ≥8 bậc - Tải trọng: ≥150kg - Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | |
| 18 | Quạt đảo trần | 10 | cái | Theo kích thước và yêu cầu bản vẽ. Cùng yêu cầu đi kèm |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | gói | Cam Phúc Bắc, Cam Ranh, Khánh Hòa | 1 năm |
| 2 | Bảo trì | 1 | gói | Cam Phúc Bắc, Cam Ranh, Khánh Hòa | 2 năm |
| 3 | Vận chuyển | 1 | gói | Vận chuyển đến từng ví trí theo thương thảo hợp đồng | 1 tháng |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 10Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x1.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 2 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x2.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 3 | Cáp điện lực hạ thế CVV 3x300+1x185 | 70 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x95 | 200 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 5 | Cáp điện lực hạ thế CV 16 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | |
| 6 | Attomat 3Px200A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 7 | Atomat tép 2P (6-40A) | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 8 | Atomat chống giật tép 2P 63A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 9 | Đồng hồ điện 3 pha | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 10 | Hộp atomat nổi | 10 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | -Chỉ thị số + DCV: 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác: ±0.8%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) - ACV: 400mV/4/40/400/600V -Độ chính xác : ±1.8%rdg±4dgt (20 - 400mV) ±1.5%rdg±4dgt (4/40V) ±1.6%rdg±4dgt (400/600V) - DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA) ±1.0%rdg±4dgt (40/400mA) ±1.6%rdg±4dgt (4/10A) - ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.8%rdg±4dgt (400/4000µA) ±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A) - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ -Độ chính xác: ±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ) ±2.0%rdg±4dgt (40MΩ) - Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA - Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz - C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt - Nguồn : R6P (1.5V x 2) - Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo. - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 12 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 5 | cái | - Bút thử điện áp thấp sử dụng hiệu ứng điện dung ký sinh trên cơ thể người để có thể hoạt động được. Khi đầu bút được đặt lên vật mang điện, dòng điện sẽ đi qua điện trở, qua bóng đèn | |
| 13 | Dây đai an toàn | 5 | cái | - Dây thắt lưng: + Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê… - Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm - Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm - Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây - Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt - Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg | |
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W | 5 | cái | Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V - Ánh sáng: Trắng - Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường. - Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w) - Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | |
| 15 | Găng tay cách điện | 5 | đôi | Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn - Điện áp sử dụng: ≥ 500V - Chiều dài găng: ≥ 360mm - Chiều dày găng: ≤ 0,5mm - Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm - Găng tay cách điện được làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam. - Kiểu dáng, kích thước. + Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa. + Cỡ số: 8. - Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm. + Cơ sở chế tạo. + Cấp điện áp sử dụng. + Thời gian sản xuất - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 16 | Ủng cách điện | 5 | đôi | - Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương - Điện áp kiểm tra: 35 KV - Thời gian kiểm tra: 1 phút - Dòng dò đạt: ≤9mA - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | |
| 17 | Thang gấp cách điện chữ A | 2 | cái | Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm - Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm - Chiều cao chữ A: ≥231 cm - Khoảng cách bậc: ≥28cm - Số bậc: ≥8 bậc - Tải trọng: ≥150kg - Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | |
| 18 | Quạt đảo trần | 10 | cái | Theo kích thước và yêu cầu bản vẽ. Cùng yêu cầu đi kèm |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x1.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 2 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x2.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 3 | Cáp điện lực hạ thế CVV 3x300+1x185 | 70 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x95 | 200 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 5 | Cáp điện lực hạ thế CV 16 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 6 | Attomat 3Px200A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 7 | Atomat tép 2P (6-40A) | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 8 | Atomat chống giật tép 2P 63A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 9 | Đồng hồ điện 3 pha | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 10 | Hộp atomat nổi | 10 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | -Chỉ thị số + DCV: 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác: ±0.8%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) - ACV: 400mV/4/40/400/600V -Độ chính xác : ±1.8%rdg±4dgt (20 - 400mV) ±1.5%rdg±4dgt (4/40V) ±1.6%rdg±4dgt (400/600V) - DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA) ±1.0%rdg±4dgt (40/400mA) ±1.6%rdg±4dgt (4/10A) - ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.8%rdg±4dgt (400/4000µA) ±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A) - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ -Độ chính xác: ±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ) ±2.0%rdg±4dgt (40MΩ) - Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA - Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz - C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt - Nguồn : R6P (1.5V x 2) - Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo. - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 12 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 5 | cái | - Bút thử điện áp thấp sử dụng hiệu ứng điện dung ký sinh trên cơ thể người để có thể hoạt động được. Khi đầu bút được đặt lên vật mang điện, dòng điện sẽ đi qua điện trở, qua bóng đèn | ||
| 13 | Dây đai an toàn | 5 | cái | - Dây thắt lưng: + Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê… - Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm - Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm - Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây - Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt - Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W | 5 | cái | Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V - Ánh sáng: Trắng - Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường. - Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w) - Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | ||
| 15 | Găng tay cách điện | 5 | đôi | Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn - Điện áp sử dụng: ≥ 500V - Chiều dài găng: ≥ 360mm - Chiều dày găng: ≤ 0,5mm - Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm - Găng tay cách điện được làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam. - Kiểu dáng, kích thước. + Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa. + Cỡ số: 8. - Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm. + Cơ sở chế tạo. + Cấp điện áp sử dụng. + Thời gian sản xuất - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 16 | Ủng cách điện | 5 | đôi | - Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương - Điện áp kiểm tra: 35 KV - Thời gian kiểm tra: 1 phút - Dòng dò đạt: ≤9mA - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 17 | Thang gấp cách điện chữ A | 2 | cái | Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm - Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm - Chiều cao chữ A: ≥231 cm - Khoảng cách bậc: ≥28cm - Số bậc: ≥8 bậc - Tải trọng: ≥150kg - Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | ||
| 18 | Quạt đảo trần | 10 | cái | Theo kích thước và yêu cầu bản vẽ. Cùng yêu cầu đi kèm |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu TRUNG ĐOÀN 292 như sau:
- Có quan hệ với 6 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 100,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.841.162.410 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.838.072.410 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,11%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự hoàn hảo đạt được từng chút một; nó cần bàn tay của thời gian. "
Voltaire
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG ĐOÀN 292 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG ĐOÀN 292 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.