Thông báo mời thầu

Mua sắm hàng hóa vật tư y tế tiêu hao năm 2024

Tìm thấy: 15:22 20/11/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa vật tư y tế tiêu hao năm 2024
Tên gói thầu
Mua sắm hàng hóa vật tư y tế tiêu hao năm 2024
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:20 11/12/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3033/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
20/11/2023 15:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quận 12
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:21 20/11/2023
đến
15:20 11/12/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 11/12/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
282.283.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm tám mươi hai triệu hai trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/12/2023 (08/07/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông viên 2cm
55.800.000
55.800.000
0
12 tháng
2
Gòn kg
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
3
Bông mỡ cuộn 4" 10cm x 2,7 m
13.818.000
13.818.000
0
12 tháng
4
Bông mỡ cuộn 6'' 15cm x 2,7m
20.475.000
20.475.000
0
12 tháng
5
Tăm bông tiệt trùng thân nhựa
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
6
Alcohol Pads
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
7
Dung dịch rửa tay nhanh Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha-terpineol 0,5
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
8
Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconate 2% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100%
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
9
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, Chlorhexidine gluconate 4% (kl/tt), thành phần dưỡng da, giữ ẩm, nước tinh khiết vừa đủ 100%
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
10
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ ngoại khoa, nội khoa, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate + Chất hoạt động bề mặt
310.000.000
310.000.000
0
12 tháng
11
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase + chất hoạt động bề mặt
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
12
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 0,55% Ortho- Phthalaldehyde
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
13
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 2% Glutaraldehyde
24.900.000
24.900.000
0
12 tháng
14
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
131.241.600
131.241.600
0
12 tháng
15
Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn)
67.047.600
67.047.600
0
12 tháng
16
Dung dịch sát khuẩn bề mặt và không khí (dạng phun sương dùng với máy phun khử khuẩn)
131.880.000
131.880.000
0
12 tháng
17
Băng bó bột 7.5 cm x 2.7 m
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
18
Băng bó bột 10cm x 2.7m
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
19
Băng bó bột 15 cm x 2.7 m
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
20
Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥2 móc)
34.125.000
34.125.000
0
12 tháng
21
Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch (≥3 móc)
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
22
Băng cuộn 7cmx2.5m
12.222.000
12.222.000
0
12 tháng
23
Băng keo cá nhân vải
11.900.000
11.900.000
0
12 tháng
24
Băng dính 2,5cmx5m (không hộp)
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
25
Băng dính 10cmx10m
249.480.000
249.480.000
0
12 tháng
26
Gạc 5x 6,5cmx 12 lớp tiệt trùng
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
27
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp
84.800.000
84.800.000
0
12 tháng
28
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp, không tiêt trùng
514.500.000
514.500.000
0
12 tháng
29
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10cmx8 lớp cản quang
5.145.000
5.145.000
0
12 tháng
30
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 x 80cm x 4 lớp, cản quang, vô trùng
36.540.000
36.540.000
0
12 tháng
31
Gạc dẫn lưu 1 x 300cm x 8 lớp, vô trùng
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
32
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp tiệt trùng
6.510.000
6.510.000
0
12 tháng
33
Gạc dẫn lưu 2cm x 20cm x 6 lớp cản quang tiệt trùng
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
34
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5x7.5x6 lớp vô trùng
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
35
Gạc mét
1.181.250
1.181.250
0
12 tháng
36
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 53mmx80mm
5.820.000
5.820.000
0
12 tháng
37
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx70mm
16.620.000
16.620.000
0
12 tháng
38
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 100mmx90mm
11.530.000
11.530.000
0
12 tháng
39
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu 250mmx90mm
21.300.000
21.300.000
0
12 tháng
40
Bông xốp cầm máu 5X8CM
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
41
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng Gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng kích thước 70x50x10mm
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
42
Miếng cầm máu mũi 80x15x20mm, có dây dùng trong phẫu thuật mũi xoang.
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50cc cho ăn
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
44
Bơm tiêm nhựa 1ml + kim 26G / kim 23G
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
45
Bơm tiêm nhựa 3ml + kim 23G
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm nhựa 5ml + kim 23G
258.750.000
258.750.000
0
12 tháng
47
Bơm tiêm nhựa 10ml + kim 23G
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
48
Bơm tiêm nhựa 20ml + kim 23G
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
49
Bơm tiêm vô trùng 50cc tiêm
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
50
Kim cánh bướm 23G
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
51
Kim lancet dùng tay
1.560.000
1.560.000
0
12 tháng
52
Kim luồn TM an toàn G16 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, có cửa bơm thuốc
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
53
Kim luồn TM an toàn G18 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
54
Kim luồn TM an toàn G20 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
55
Kim luồn TM an toàn G22 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
56
Kim luồn TM an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, có cửa bơm thuốc
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
57
Kim tiêm 18G x 1 1/2'' 1.2x40mm
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
58
Kim tiêm 23G x 1'' 0,6x25mm
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
59
Nút đậy kim luồn an toàn
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
60
Kim chọc dò/ kim gây tê tủy sống các số
28.068.000
28.068.000
0
12 tháng
61
Kim gây tê đám rối thần kinh
151.074.000
151.074.000
0
12 tháng
62
Kim AVF 17G (or Kim AVF 16G)
238.000.000
238.000.000
0
12 tháng
63
Kim châm cứu 0,30x25mm, tiệt trùng từng cây
160.000.000
160.000.000
0
12 tháng
64
Kim châm cứu 0,30x50mm, tiệt trùng từng cây
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
65
Kim châm cứu 0,30x75mm, tiệt trùng từng cây
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
66
Dây truyền dịch 20 giọt
275.000.000
275.000.000
0
12 tháng
67
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
345.000
345.000
0
12 tháng
68
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
69
Dây oxy 2 nhánh người lớn
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
70
Dây truyền máu đuổi khí tự động
4.987.500
4.987.500
0
12 tháng
71
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
6.594.000
6.594.000
0
12 tháng
72
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
21.640.500
21.640.500
0
12 tháng
73
Găng khám các size (S,M)
544.500.000
544.500.000
0
12 tháng
74
Găng khám không bột các size (S,M)
24.570.000
24.570.000
0
12 tháng
75
Găng tiệt trùng các size
150.600.000
150.600.000
0
12 tháng
76
Găng tay sản khoa
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
77
Bao đo lượng máu sau sinh
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
78
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
13.380.000
13.380.000
0
12 tháng
79
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mmx200m
18.249.000
18.249.000
0
12 tháng
80
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m
23.070.000
23.070.000
0
12 tháng
81
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
27.882.000
27.882.000
0
12 tháng
82
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m
33.456.000
33.456.000
0
12 tháng
83
Túi đựng nước tiểu có dây treo
8.190.000
8.190.000
0
12 tháng
84
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
85
Ống nội khí quản lò xo các số
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
86
Ống nội khí quản mũi các số
21.200.000
21.200.000
0
12 tháng
87
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
88
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
4.403.700
4.403.700
0
12 tháng
89
Thông Foley 2 nhánh các size
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
90
Thông tiểu 1 nhánh các số
6.400.000
6.400.000
0
12 tháng
91
Thông dạ dày có nắp các số
4.088.700
4.088.700
0
12 tháng
92
Thông hậu môn các số
175.000
175.000
0
12 tháng
93
Bộ rửa dạ dày
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
94
Ống hút thai karman tiệt trùng các số
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
95
Bộ điều hòa karman
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
96
Ống dây hút đờm có nắp các loại các cỡ
5.838.000
5.838.000
0
12 tháng
97
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
98
Bộ dây lọc thận (4 in 1)
1.066.800.000
1.066.800.000
0
12 tháng
99
Chỉ Nylon 2/0, 75cm, kim tam giác 3/8 26mm
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
100
Chỉ Nylon 3/0, 75cm, kim tam giác 3/8 20mm
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
101
Chỉ Nylon 4/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT19
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
102
Chỉ Nylon 5/0, 75cm, kim tam giác 3/8 CT16
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
103
Chỉ Premilen 0 75cm
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
104
Chỉ Premilen 2/0
6.945.840
6.945.840
0
12 tháng
105
Chỉ Black silk 2/0 kim tròn S30A26
1.852.200
1.852.200
0
12 tháng
106
Chỉ Black silk 3/0 kim tròn S20A26
1.852.200
1.852.200
0
12 tháng
107
Chỉ Black silk 2/0 bó, không kim
9.261.600
9.261.600
0
12 tháng
108
Chỉ Black silk 3/0 bó, không kim
9.261.600
9.261.600
0
12 tháng
109
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm, C50A40
23.337.720
23.337.720
0
12 tháng
110
Chỉ Chromic Catgut 1/0 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C50A26
10.001.880
10.001.880
0
12 tháng
111
Chỉ Chromic Catgut 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm, C30A26
5.927.040
5.927.040
0
12 tháng
112
Chỉ Chromic Catgut 2/0 C30A36
24.696.000
24.696.000
0
12 tháng
113
Chỉ Chromic Catgut 3/0 C25A26
16.669.800
16.669.800
0
12 tháng
114
Chỉ Chromic Catgut số 4/0 (C20E16)
55.566.000
55.566.000
0
12 tháng
115
Chỉ Vicryl 0 75cm W9138
18.720.000
18.720.000
0
12 tháng
116
Chỉ Vicryl 0 90cm W9430
45.360.000
45.360.000
0
12 tháng
117
Chỉ Vicryl 2/0 W9121
37.170.000
37.170.000
0
12 tháng
118
Chỉ Vicryl 3/0 W9120
46.872.000
46.872.000
0
12 tháng
119
Chỉ thép liền kim
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
120
Lưỡi dao mổ đầu bầu vầ đầu nhọn các số
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
121
Phim khô laser 20x25
129.150.000
129.150.000
0
12 tháng
122
Phim nha
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
123
Phim X-Q Drystar DT5000IB 35x43 cm (14x17 inch)
1.075.250.000
1.075.250.000
0
12 tháng
124
Phim X-Q Drystar DT5000IB 20x25 cm (8x10 inch)
2.298.620.000
2.298.620.000
0
12 tháng
125
Hóa chất rửa phim XQ
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
126
Quả lọc thận Polyethersulfone L160
171.000.000
171.000.000
0
12 tháng
127
Quả lọc thận Polyethersulfone H180
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng
128
Quả lọc thận Polysulfone 16, Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) ≥12,9
606.000.000
606.000.000
0
12 tháng
129
Quả lọc thận Polysulfone 16, Hệ số siêu lọc (ml/hr*mmHg) ≥ 53
297.600.000
297.600.000
0
12 tháng
130
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo
1.020.000.000
1.020.000.000
0
12 tháng
131
Đinh chốt cẳng chân các cỡ (Gồm 1 đinh và 4 vít chốt)
24.800.000
24.800.000
0
12 tháng
132
Đinh Kirschner các cỡ
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
133
Đinh Kirschner có răng các cỡ
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
134
Đinh Steinmann các cỡ
1.625.000
1.625.000
0
12 tháng
135
Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
136
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
137
Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
138
Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái , phải) các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
139
Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
140
Đinh chốt titan đùi
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
141
Nẹp khoá đa hướng đùi đầu rắn
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
142
Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
143
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
144
Nẹp khoá đa hướng đầu trên xương cánh tay
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
145
Nẹp khoá đa hướng cánh tay
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
146
Vít khóa 2.7 các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
147
Vít vỏ 2.7 các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
148
Vít khóa 4.0 các cỡ
432.000.000
432.000.000
0
12 tháng
149
Vít vỏ 4.0 các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
150
Vít khóa 5.0 các cỡ
205.000.000
205.000.000
0
12 tháng
151
Vít vỏ 5.0 các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
152
Nẹp lòng máng các cỡ
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
153
Nẹp ngón tay các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
154
Nẹp bàn tay các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
155
Vít vỏ 2.0 các cỡ
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
156
Vít vỏ 3.5 các cỡ
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
157
Vít xốp 4.0 các cỡ
5.625.000
5.625.000
0
12 tháng
158
Vít xốp 6.5 các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
159
Dây treo tay vải
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
160
Đai cổ cứng
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
161
Đai cột sống thắt lưng
14.250.000
14.250.000
0
12 tháng
162
Đai xương đòn các số
11.100.000
11.100.000
0
12 tháng
163
Đai Desault trái, phải
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
164
Nẹp vải cẳng tay trái, phải
4.300.000
4.300.000
0
12 tháng
165
Nẹp vải cánh bàn tay trái, phải
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
166
Nẹp vải cẳng bàn chân các size
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
167
Nẹp vải cẳng chân chống xoay
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
168
Nẹp chống xoay trái, phải
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
169
Nẹp Cổ mềm
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
170
Nẹp hơi Aircast ngắn
2.460.000
2.460.000
0
12 tháng
171
Nẹp hơi Aircast dài
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
172
Nẹp hơi cổ chân
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
173
Nẹp ngón tay
1.000.000
1.000.000
0
12 tháng
174
Nẹp nhôm inselin 30cm
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
175
Nẹp Zimmer
17.100.000
17.100.000
0
12 tháng
176
Nẹp cây gỗ
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
177
Băng keo chỉ thị hấp ướt
7.780.000
7.780.000
0
12 tháng
178
Bao luồn dây camera trong phẫu thuật nội soi
3.412.500
3.412.500
0
12 tháng
179
Bao dây đốt tiệt trùng 9cm x 220cm
5.880.000
5.880.000
0
12 tháng
180
Đầu col xanh 200-1000 ul
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
181
Đầu col vàng không khía 20-200 ul
21.700.000
21.700.000
0
12 tháng
182
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
183
Điện cực tim người lớn trẻ em
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
184
Líp cầm máu trong phẫu thuật nội soi ( Hemoclip)
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
185
Lip cầm máu trong phẫu thuật nội soi ( Hemolock)
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
186
Mask oxy có túi dự trữ trẻ em và người lớn
167.790.000
167.790.000
0
12 tháng
187
Mask oxy không túi dự trữ trẻ em và người lớn
6.814.500
6.814.500
0
12 tháng
188
Bộ mask xông khí dung người lớn, trẻ em (Mask + dây oxy + bầu đựng thuốc )
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
189
Mask gây mê các số
41.979.000
41.979.000
0
12 tháng
190
Mask thanh quản
12.579.000
12.579.000
0
12 tháng
191
Bộ lọc khuẩn dùng cho máy đo CNHH các cỡ,các loại.+ ống nối
94.447.500
94.447.500
0
12 tháng
192
Lọc 3 chức năng ( cho máy gây mê giúp thở)
84.987.000
84.987.000
0
12 tháng
193
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng- thun đeo tai
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
194
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp- dây cột
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
195
Ống xông mũi, họng nhựa
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
196
Bao tóc tiệt trùng nữ
16.360.000
16.360.000
0
12 tháng
197
Bao tóc tiệt trùng nam
818.000
818.000
0
12 tháng
198
Tạp dề y tế
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
199
Bao giày nylon cao cổ
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
200
Khăn phẫu thuật 60x80 có lỗ
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
201
Kẹp rún trẻ sơ sinh tiệt trùng bằng nhựa
1.700.000
1.700.000
0
12 tháng
202
Airway tiệt trùng các số
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
203
Ampu giúp thở các size
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
204
Que thử đường huyết OneTouch Ultra
24.150.000
24.150.000
0
12 tháng
205
Kim lấy máu OneTouch UltraSoft
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
206
Ống nghiệm EDTA K2 2ml ,nắp xanh dương,mous thấp
252.705.600
252.705.600
0
12 tháng
207
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
82.320.000
82.320.000
0
12 tháng
208
Ống nghiệm Citrate 3.8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
21.840.000
21.840.000
0
12 tháng
209
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
7.056.000
7.056.000
0
12 tháng
210
Ống nghiệm EDTA K3 0.5ml nắp bật(Nhi) màu trắng,mous thấp
48.510.000
48.510.000
0
12 tháng
211
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
212
Ống nghiệm serum hạt to, nắp đỏ
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
213
Lọ đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ,có nhãn
91.952.000
91.952.000
0
12 tháng
214
Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml nắp vàng ,có nhãn
1.642.000
1.642.000
0
12 tháng
215
Sample cup
89.250.000
89.250.000
0
12 tháng
216
Giấy điện tim 3 cần 63*30mm
24.733.500
24.733.500
0
12 tháng
217
Giấy điện tim 6 cần không sọc
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
218
Giấy in siêu âm sony UPP 110S
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
219
Giấy monitor sản khoa 152x90x150
1.732.500
1.732.500
0
12 tháng
220
Giấy monitor sản khoa (130x120x250)
3.300.000
3.300.000
0
12 tháng
221
Giấy in ion đồ
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
222
Bộ tiêm chích FAV
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
223
Bộ chăm sóc catheter đã tiệt trùng bằng E.O.Gas
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
224
Dịch lọc thận 144A
352.800.000
352.800.000
0
12 tháng
225
Dịch lọc thận 8.4B
453.600.000
453.600.000
0
12 tháng
226
Cồn sát khuẩn vết thương ngoài da
59.400.000
59.400.000
0
12 tháng
227
Cồn xịt sát khuẩn
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
228
Cồn 96
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
229
Viên nén khử khuẩn chứa 50% Sodium Dichloroisocyanurate 2,5g, trọng lượng viên 5g
88.000.000
88.000.000
0
12 tháng
230
Cloramin B
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
231
1243A-3M Băng giấy tẩm chất thử trong phòng thí nghiệm
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
232
1250-3M Giấy thử độ tiệt trùng trong phòng thí nghiệm
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
233
1292 chất thử độ tiệt trùng có chứa vi sinh vật
30.760.000
30.760.000
0
12 tháng
234
1233LF Comply Bowie-Dick Type Test Pk-6Pk/Bg, 5Bg/Cs
89.000.000
89.000.000
0
12 tháng
235
Test thử nồng độ acid Peracetic
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
236
Test thử tồn dư acid Peracetic
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
237
Clotest
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
238
Đường Glucose
4.560.000
4.560.000
0
12 tháng
239
Bao cao su
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
240
Gel siêu âm
17.250.000
17.250.000
0
12 tháng
241
Gel siêu âm mắt Eco Supergel
3.048.000
3.048.000
0
12 tháng
242
Gel KY
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
243
Ly xúc miệng
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
244
Kính bảo hộ trắng
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
245
Dây Garo
3.528.000
3.528.000
0
12 tháng
246
Lam kính 7105
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
247
Lamen 22*22
7.000.000
7.000.000
0
12 tháng
248
Bộ dung dịch xử lý - xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
425.250.000
425.250.000
0
12 tháng
249
Dầu parafin
40.050.000
40.050.000
0
12 tháng
250
Sáp Parafin
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
251
Acid Citric
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
252
Muối xay ( Natri Clorua NaCl)
20.280.000
20.280.000
0
12 tháng
253
Javel Việt Nam 11%
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
254
H2O2 đậm đặc
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
255
Formaldehyd
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
256
Acid acetic
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
257
Lugol
2.999.640
2.999.640
0
12 tháng
258
Vôi Soda
9.900.500
9.900.500
0
12 tháng
259
Chất chuẩn đo Clo
11.088.000
11.088.000
0
12 tháng
260
Chất chuẩn Clo dư
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
261
Bộ kiểm tra độ cứng
12.376.800
12.376.800
0
12 tháng
262
Thuốc diệt tủy
5.071.500
5.071.500
0
12 tháng
263
Chất thông ống tủy EDTA
5.520.000
5.520.000
0
12 tháng
264
Composite Solare A3, A35, A4
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
265
Composite lỏng A3, A4
11.768.400
11.768.400
0
12 tháng
266
Fuji Plus
22.200.000
22.200.000
0
12 tháng
267
Fuji 9
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
268
Fuji 1
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
269
Xi măng trám bít ống tủy Methasone ( Endomethasone)
16.440.000
16.440.000
0
12 tháng
270
Chất trám tạm ( Caviton)
5.800.000
5.800.000
0
12 tháng
271
Zinc oxide
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
272
Cement gắn tạm
9.746.904
9.746.904
0
12 tháng
273
Hydroxyte canxi
1.182.000
1.182.000
0
12 tháng
274
Eugenol 30ml
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
275
Cavicide
32.304.000
32.304.000
0
12 tháng
276
Thuốc cầm máu Spongel
19.600.000
19.600.000
0
12 tháng
277
Cao su lỏng
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
278
Cao su đặc
17.640.000
17.640.000
0
12 tháng
279
Mũi khoan tròn KC
166.800.000
166.800.000
0
12 tháng
280
Mũi trụ - trụ chóp KC
166.800.000
166.800.000
0
12 tháng
281
Mũi ngọn lửa KC
166.800.000
166.800.000
0
12 tháng
282
Mũi khoan phẫu thuật
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
283
Đai kim loại
5.166.000
5.166.000
0
12 tháng
284
Đai Cellulose
222.000
222.000
0
12 tháng
285
Đai Matrix
226.480
226.480
0
12 tháng
286
Đài đánh bóng Composite
2.099.760
2.099.760
0
12 tháng
287
Cọ trung
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
288
Sò đánh bóng
19.635.000
19.635.000
0
12 tháng
289
Băng nhám kẽ
20.638.800
20.638.800
0
12 tháng
290
Chổi đánh bóng
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
291
Thạch cao vàng
3.420.000
3.420.000
0
12 tháng
292
Thạch cao trắng
2.601.600
2.601.600
0
12 tháng
293
H-file các số
202.230.000
202.230.000
0
12 tháng
294
K-file các số
44.940.000
44.940.000
0
12 tháng
295
File/Reamer số 8, 10
44.940.000
44.940.000
0
12 tháng
296
Kim Terumo
93.600.000
93.600.000
0
12 tháng
297
Ống hút nước bọt
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
298
Sáp cắn ( sáp hồng)
426.000
426.000
0
12 tháng
299
Giấy cắn
4.350.000
4.350.000
0
12 tháng
300
Bonding
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
301
Chất lấy dấu Aroma
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
302
Acid Etching 37
1.801.800
1.801.800
0
12 tháng
303
Tay khoan Highspeed
57.031.000
57.031.000
0
12 tháng
304
Tay khoan Lowspeed
91.250.000
91.250.000
0
12 tháng
305
Motor kết nối tay khoan
45.240.000
45.240.000
0
12 tháng
306
Kẹp gấp
800.000
800.000
0
12 tháng
307
Kẹp kim khâu
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
308
Kéo cắt chỉ
1.815.000
1.815.000
0
12 tháng
309
Kelly thẳng
525.000
525.000
0
12 tháng
310
Kelly cong
525.000
525.000
0
12 tháng
311
Khay đựng đồ khám
460.000
460.000
0
12 tháng
312
Chốt vàng
47.062.500
47.062.500
0
12 tháng
313
Côn gutta phụ A,B
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
314
Cone Guttapercha (số 15-40)
4.098.000
4.098.000
0
12 tháng
315
Chỉ co nướu
5.184.000
5.184.000
0
12 tháng
316
Kim gai số 15
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
317
Kim gai Mani các số
12.150.000
12.150.000
0
12 tháng
318
Lèn A,B
9.360.000
9.360.000
0
12 tháng
319
Lentulo số 25
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
320
Thám trâm
670.000
670.000
0
12 tháng
321
Nạo Ngà
860.000
860.000
0
12 tháng
322
Gương Khám
700.000
700.000
0
12 tháng
323
Dầu máy tay khoan
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
324
Vòng tránh thai
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
325
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ kim loại và loại bỏ những vết ố rỉ sét
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
326
Dây máy gây mê (loại co giãn)
44.095.000
44.095.000
0
12 tháng
327
Mặt nạ thanh quản 2 nòng các size
18.668.000
18.668.000
0
12 tháng
328
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu thẳng
242.000.000
242.000.000
0
12 tháng
329
Đầu lưỡi cắt nạo dùng trong phẫu thuật xoang, đầu cong
242.000.000
242.000.000
0
12 tháng
330
Miếng dán điện cực cho máy cắt đốt cao tầng
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
331
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ (màng lọc chí nội độc tố)
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
332
Áo phẫu thuật giấy các size
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
333
Nẹp khóa lồi cầu trong xương cánh tay
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
334
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
335
Nẹp DHS
83.000.000
83.000.000
0
12 tháng
336
Nẹp khóa thân xương đùi
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
337
Đinh Gama xương đùi
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
338
Bộ gây mê giúp thở
1.359.996
1.359.996
0
12 tháng
339
Ống nhựa đo cảm biến EtCO2
18.200.000
18.200.000
0
12 tháng
340
Chỉ PDS 4/0
8.996.400
8.996.400
0
12 tháng
341
Ống dẫn lưu Kerh
299.990
299.990
0
12 tháng
342
Ống dẫn lưu mềm 20
2.599.980
2.599.980
0
12 tháng
343
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
4.619.900
4.619.900
0
12 tháng
344
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
6.615.000
6.615.000
0
12 tháng
345
Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
346
Ống nội khí quản uốn sẵn
12.127.500
12.127.500
0
12 tháng
347
Catheter ngoài màng cứng
7.135.800
7.135.800
0
12 tháng
348
Rọ bắt sỏi
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
349
Ống thông JJ
39.800.000
39.800.000
0
12 tháng
350
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản ( hydrophilic)
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
351
Dây dẫn dường dùng trong niệu quản ( Zebra)
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
352
Điện cực dán đo dẫn truyền
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
353
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
39.900.000
39.900.000
0
12 tháng
354
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
355
Dây nối điện cực kim cho máy điện cơ
27.720.000
27.720.000
0
12 tháng
356
Dây cáp máy điện tim ( kèm bộ kẹp, núm đo điện cực)
101.000.000
101.000.000
0
12 tháng
357
Dây cáp máy đo SPO2
37.000.000
37.000.000
0
12 tháng
358
Bóng đèn hồng ngoại chân cao
1.491.000
1.491.000
0
12 tháng
359
Máy đo huyết áp cơ người lớn
13.597.500
13.597.500
0
12 tháng
360
Máy đo huyết áp trẻ em
3.885.000
3.885.000
0
12 tháng
361
Bao đo huyết áp điện tử
5.900.000
5.900.000
0
12 tháng
362
Bao đo huyết áp máy monitor
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
363
Bao đo huyết áp
1.250.000
1.250.000
0
12 tháng
364
Túi hơi huyết áp
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
365
Quả bóp huyết áp
750.000
750.000
0
12 tháng
366
Giấy lọc dùng 1 lần
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
367
Dịch lọc thận A
700.276.500
700.276.500
0
12 tháng
368
Dịch lọc thận B
893.970.000
893.970.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hàng hóa vật tư y tế tiêu hao năm 2024". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hàng hóa vật tư y tế tiêu hao năm 2024" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 202

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây