Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Định lượng Acid Uric |
2400 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
2 |
Định lượng Creatinine |
2500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
3 |
Định lượng Glucose |
3000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
4 |
Định lượng Ure |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
5 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
6 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
800 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
7 |
Định lượng GAMMA-GT |
400 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
8 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
30 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
9 |
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
40 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
10 |
Nước rửa máy sinh hóa |
4000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
11 |
SAMPLE WELLS |
2000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
12 |
Reaction Cuvette |
300 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
13 |
EZ-cleaner |
500 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
14 |
BioDil CD |
300000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
15 |
BioClean CD |
300000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
16 |
BioLyse CD |
45000 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |
|||
17 |
Máu chuẩn huyết học |
15 |
ml |
Theo quy định tại Chương V |
số 28, Nghĩa sĩ Cần Giuộc, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An |