Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
2,4-dinitrophenylhydrazine (DNPH) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
2 |
Axetonitril |
16 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
3 |
Axit boric |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
4 |
Axit domoic |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
5 |
Axit percloric |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
6 |
Axit trifloaxetic (TFA) |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
7 |
Bình định mức 1000 ml |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
8 |
Bình định mức 50 ml |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
9 |
Bình định mức 500 ml |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
10 |
Bình tam giác 125ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
11 |
Bình tam giác 150 ml |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
12 |
Bông không thấm |
3 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
13 |
Bột sữa gầy |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
14 |
C2H5OH |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
15 |
C6H8O7(99,5 %) |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
16 |
CaCO3 (99 %) |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
17 |
Cao nấm men |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
18 |
CCl3COOH |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
19 |
CH3COOH (99,7%) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
20 |
Cốc đong 500 ml |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
21 |
Cột sắc ký loại RP C18 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
22 |
Cột sắc ký lỏng C18 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
23 |
Cột thủy tinh, có khóa teflon |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
24 |
Cột trao đổi anion SAX |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
25 |
Curcumin |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
26 |
Dimethylsiloxane |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
27 |
D-Mannitol |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
28 |
EDTA |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
29 |
Ethanol |
8 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
30 |
Etramethylammonium hydroxide pentahydrate |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
31 |
Găng tay không bột |
29 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
32 |
Giấy cân |
24 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
33 |
Giấy lọc |
17 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
34 |
Giấy lọc, 0,45 mm No.1 |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
35 |
Glucoza |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
36 |
Glutaraldehyde |
3 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
37 |
H3PO4 |
4 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
38 |
HCl |
11 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
39 |
HClO4 |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
40 |
Histamine dihydrochloride (C5H11Cl2N3) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
41 |
KH2PO4 |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
42 |
Khẩu trang hoạt tính |
27 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
43 |
KOH |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
44 |
Màng lọc 0,2 µm PTFE |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
45 |
Màng lọc 0,45 µm HT |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
46 |
Màng lọc Nylon Syringe 0,45 µm |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
47 |
Mặt kính đồng hồ |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
48 |
Metanol |
12 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
49 |
Methanesulfonic acid |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |
|
50 |
Metyl đỏ |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Công nghệ Quốc tế DNIIT – Đại học Đà Nẵng |
10 |
80 |