Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 7Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Glucose | SH08-57 | 3.000 | ML | 2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 2 | Cholesterol | SH08-35 | 1.000 | ML | 4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 3 | Triglycerides | SH08-89 | 1.000 | ML | 4x100ml/Standard.GPO- PAPĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất. |
| 4 | GPT | SH08-13 | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất |
| 5 | GOT | SH08-20 | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 6 | GGT | No Brand | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 7 | Creatinine | SH08-43 | 1.000 | ML | 4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 8 | UREA | No Brand | 500 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 7.8) 96 mmol/l, ADP 0.6 mmol/l, urease 266.7 µkat/l, GLDH 16 µkat/l, NADH 0.25 mmol/l, 2-oxoglutarate 9 mmol/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x5ml STD) |
| 9 | HDL direct | SH08-63 | 500 | ML | Liquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 10 | LDL direct | SH08-71 | 500 | ML | 2x100ml. Precipitation reagent Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất |
| 11 | Acid Uric | SH08-96 | 1.000 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 100 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.78 mmol/l ADPS 0.67 mmol/l ferricyanide potassium 3.8 µmol/l peroxidase (POD) > 38.34 kat/l uricase > 1.65 µkat/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x 5ml STD) |
| 12 | Bơm tiêm 5cc | VT0158 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt |
| 13 | Ống nghiệm EDTA K3 | No Brand | 1.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học. |
| 14 | Test nước tiểu 10 thông số | SP0083 | 500 | Cái | Kiểu que nhúng đựng trong lọ nhựa 100 que/1 hộp có tem bạc của nhà sản xuất |
| 15 | Teest HbsAg | No Brand | 1.000 | Cái | 50 test/hộp *Độ nhạy: ≥ 99% , Độ đặc hiệu ≥ 99,1%. |
| 16 | Test HIV | No Brand | 800 | Cái | • Độ nhạy: 100%. • Độ đặc hiệu: ≥ 99,8%. |
| 17 | Đầu côn xanh | VT0549 | 6.000 | Cái | 500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 7Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Glucose | SH08-57 | 3.000 | ML | 2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 2 | Cholesterol | SH08-35 | 1.000 | ML | 4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 3 | Triglycerides | SH08-89 | 1.000 | ML | 4x100ml/Standard.GPO- PAPĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất. |
| 4 | GPT | SH08-13 | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất |
| 5 | GOT | SH08-20 | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 6 | GGT | No Brand | 1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 7 | Creatinine | SH08-43 | 1.000 | ML | 4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 8 | UREA | No Brand | 500 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 7.8) 96 mmol/l, ADP 0.6 mmol/l, urease 266.7 µkat/l, GLDH 16 µkat/l, NADH 0.25 mmol/l, 2-oxoglutarate 9 mmol/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x5ml STD) |
| 9 | HDL direct | SH08-63 | 500 | ML | Liquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất |
| 10 | LDL direct | SH08-71 | 500 | ML | 2x100ml. Precipitation reagent Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất |
| 11 | Acid Uric | SH08-96 | 1.000 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 100 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.78 mmol/l ADPS 0.67 mmol/l ferricyanide potassium 3.8 µmol/l peroxidase (POD) > 38.34 kat/l uricase > 1.65 µkat/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x 5ml STD) |
| 12 | Bơm tiêm 5cc | VT0158 | 3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt |
| 13 | Ống nghiệm EDTA K3 | No Brand | 1.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học. |
| 14 | Test nước tiểu 10 thông số | SP0083 | 500 | Cái | Kiểu que nhúng đựng trong lọ nhựa 100 que/1 hộp có tem bạc của nhà sản xuất |
| 15 | Teest HbsAg | No Brand | 1.000 | Cái | 50 test/hộp *Độ nhạy: ≥ 99% , Độ đặc hiệu ≥ 99,1%. |
| 16 | Test HIV | No Brand | 800 | Cái | • Độ nhạy: 100%. • Độ đặc hiệu: ≥ 99,8%. |
| 17 | Đầu côn xanh | VT0549 | 6.000 | Cái | 500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glucose |
SH08-57
|
3.000 | ML | 2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 2 | Cholesterol |
SH08-35
|
1.000 | ML | 4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 3 | Triglycerides |
SH08-89
|
1.000 | ML | 4x100ml/Standard.GPO- PAPĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất. | |
| 4 | GPT |
SH08-13
|
1.000 | ML | 4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất | |
| 5 | GOT |
SH08-20
|
1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 6 | GGT |
No Brand
|
1.000 | ML | 4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 7 | Creatinine |
SH08-43
|
1.000 | ML | 4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 8 | UREA |
No Brand
|
500 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: Tris (pH 7.8) 96 mmol/l, ADP 0.6 mmol/l, urease 266.7 µkat/l, GLDH 16 µkat/l, NADH 0.25 mmol/l, 2-oxoglutarate 9 mmol/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x5ml STD) | |
| 9 | HDL direct |
SH08-63
|
500 | ML | Liquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất | |
| 10 | LDL direct |
SH08-71
|
500 | ML | 2x100ml. Precipitation reagent Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001: 2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất | |
| 11 | Acid Uric |
SH08-96
|
1.000 | ML | Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 100 mmol/l 4-aminoantipyrine 0.78 mmol/l ADPS 0.67 mmol/l ferricyanide potassium 3.8 µmol/l peroxidase (POD) > 38.34 kat/l uricase > 1.65 µkat/l - Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x 5ml STD) | |
| 12 | Bơm tiêm 5cc |
VT0158
|
3.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt | |
| 13 | Ống nghiệm EDTA K3 |
No Brand
|
1.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học. | |
| 14 | Test nước tiểu 10 thông số |
SP0083
|
500 | Cái | Kiểu que nhúng đựng trong lọ nhựa 100 que/1 hộp có tem bạc của nhà sản xuất | |
| 15 | Teest HbsAg |
No Brand
|
1.000 | Cái | 50 test/hộp *Độ nhạy: ≥ 99% , Độ đặc hiệu ≥ 99,1%. | |
| 16 | Test HIV |
No Brand
|
800 | Cái | • Độ nhạy: 100%. • Độ đặc hiệu: ≥ 99,8%. | |
| 17 | Đầu côn xanh |
VT0549
|
6.000 | Cái | 500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự tập trung là khẩu hiệu của tôi – đầu tiên là trung thực, sau đó là chăm chỉ, và rồi đến sự tập trung. "
Andrew Carnegie
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.