Thông báo mời thầu

Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:05 14/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026
Tên gói thầu
Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
- Xã Ninh Phước, Tỉnh Khánh Hòa
Ngày phê duyệt
14/01/2026 14:04
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y Tế khu vực Ninh Phước

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 20/01/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:30 21/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500641256
Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên máy Beckman Coulter AU 480
434.079.762
434.080
2
PP2500641257
Nhóm hóa chất máy ion đồ 200SE hoặc tương đương
104.002.850
104.003
3
PP2500641258
Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học chạy trên máy Nihon Kohden Celltac G
726.705.000
726.705
4
PP2500641259
Hóa chất định nhóm máu
1.950.000
1.950
5
PP2500641260
Sinh phẩm y tế
561.064.800
561.065

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500641256
Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên máy Beckman Coulter AU 480
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước
1
5
2
Hóa chất định lượng GPT/ALT
ALT - Alanine Aminotransferase
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1000
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh và huyết tương người. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 300 U/L - Giới hạn phát hiện: 3 U/L - Bước sóng: 340nm - Phương pháp: IFCC, Không bổ sung Pyridoxal Phosphate - Thành phần R1:Tris buffer (pH:7.8) 100mmol/l, L-Alanine 500 mmol/l, LDH 1200 U/L - Thành phần R2: NADH 0.18 mmol/l, A-Ketoglutarate 15 mmol/l
3
Hóa chất định lượng Albumin
Albumin
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
400
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 6,0 g/dl hoặc 60 g/l - Giới hạn phát hiện: 1,0 g/dl hoặc 10 g/l - Bước sóng: 628 nm (530-680 nm) - Phương pháp: Bromocresol green (BCG) - Thành phần: Succinate buffer (pH 4) 50 mM, Bromo Cresol Green 0.25 mmol/L, Detergents và stabilizers
4
Hóa chất định lượng Total protein
Total Protein
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
400
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 10g/dl - Giới hạn phát hiện: 2g/dl - Bước sóng: 546 nm - Phương pháp: BIURET - Thành phần: Sodium hydroxide 550 mmol/l, Potassium sodium tartrate 23.4 mmol/l, Potassium iodide 13 mmol/l, Copper sulfate 20.6 mmol, Sodium iodide 100 mmol/l
5
Hóa chất định lượng Amylase
Amylase
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
200
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 1000 U/l - Giới hạn phát hiện: 3 U/l - Bước sóng: 405nm - Phương pháp: CNPG3 - Thành phần: MES buffer (pH 6.0) 100 mmol/l, NaCl 350 mmol/l, Ca-Acetate 6 mmol/l, Potassium thiocyanate 900 mmol/l, CNP-G3 2.27 mmol/l, Stabilizers > 0.1 %, Detergents > 0.1 %
6
Hóa chất định lượng GOT/AST
AST - Aspartarte Aminotransferase
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1000
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương người - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 300 U/L - Giới hạn phát hiện: 3 U/L - Bước sóng 340nm - Phương pháp: IFCC, Không bổ sung Pyridoxal Phosphate - Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.8) 100mmol/l, L-Aspartate 200 mmol/l, LDH 800U/L, MDH 600U/L - Thành phần R2: NADH 0.18 mmol/l, 2-Oxoglutarate 15 mmol/l
7
Hóa chất định lượng Bilirubin Total
Bilirubin Total
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
250
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 20 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 0,10 mg/dl - Bước sóng: 510 nm - Phương pháp: JENDRASSIK- GROF - Thành phần R1: Sulfanilic acid 29 mmol/l, HCl 59 mmol/l - Thành phần R2: Sodium nitrite 2.5 mmol/l, Cetrimide 69 mmol/l
8
Hóa chất định lượng Bilirubin Direct
Bilirubin Direct
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
250
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 13 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 0,08 mg/dl - Bước sóng: 546 nm - Phương pháp: JENDRASSIK - GROF - Thành phần R1: Sulfanilic acid 29 mmol/l, HCL 0.17 mmol/l - Thành phần R2: Sodium nitrite 2.5 mmol/l, Caffeine 0.26 mol/l, Tartrate 0.93mol/l, NaOH 1.9 mol/l.
9
Hóa chất định lượng Cholesterol
Cholesterol
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1500
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 750 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 30mg/dl - Bước sóng: 510 nm - Phương pháp: CHOD-PAP - Thành phần: Good's buffer 50 mmol/l, Cholesterol oxidase 26 mmol/l, Cholesterol esterase 200 U/l, Peroxidase 1250 U/l, 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l
10
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol
HDL Cholesterol
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1500
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng High - Density Lipoprotein Cholesterol (HDL) trong huyết thanh và huyết tương người. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 150 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 10mg/dl - Bước sóng: 570 nm (540-620 nm) - Phương pháp: Enzymatic colorimetric test (Clearance) - Thành phần R1: Good's buffer (pH 7.0) 100 mmol/l, CHO >0.8 KU/l, CHE >1.0 KU/l, Catalase >500 KU/l, MES (pH7.0) 100 mmol/l - Thành phần R2: MES (pH 7.0) 100 mmol/l, 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l, Surfactant.
11
Hóa chất định lượng Triglycerides
Triglycerides
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1500
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 600 mg/dl - Giới hạn phát hiện: 1.0 mg/dl - Bước sóng: 546 nm (492 - 550 nm) - Phương pháp: GPO - Thành phần: Good's Buffer 45 mmol/L, Magnesium chloride 5mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, Lipase > 100 U/mL, Glycerol kinase > 1,5 U/mL, Glycerol-3-phosphate oxidase > 4 U/mL, Peroxidase > 0.8 U/mL, 4-aminoantipyrine 0.75 mmol/L, ATP 0.9 mmol/L.
12
Hóa chất định lượng CK-MB - Creatinine Kinase - MB
CK-MB - Creatinine Kinase MB
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
700
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh và huyết tương. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 600 U/L - Giới hạn phát hiện: 8 U/L - Bước sóng 340 nm - Phương pháp: IFCC - Thành phần R1: Imidazole Buffer, (pH 6.7) 110 mmol/l, Glucose 21 mmol/l, Mg-Acetate 11 mmol/l, EDTA 2,1 mmol/l, NADP 2,4 mmol/l, N-Acetylcysteine 24 mmol/l, Hexokinase (HK) 2.5 U/l, PAK-CK-MM antibody 2000 U/l, Preservatives/Stabilizers <1 % - Thành phần R2: Imidazole Buffer, (pH 9.1) 50 mmol/l, ADP 2,4 mmol/l, AMP 6 mmol/l, Di adenosine Penta phosphate 12 μmol/l, G6PDH 1.7 U/l, Creatine phosphate 186 mmol/l
13
Hóa chất định lượng Creatinine
Creatinine
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1500
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 20 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 0,2 mg/dl - Bước sóng: 510 nm (500-520 nm) - Phương pháp: Jaffe - Thành phần R1: Sodium Hydroxide 0.2mmol/l, Detergent - Thành phần R2: Picric acid 16 mmol/L, Sulfactan
14
Hóa chất định lượng Gamma-GT
Gamma GT
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
250
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 800 U/L - Giới hạn phát hiện: 5 U/L - Bước sóng: 405 nm - Phương pháp: IFCC - Thành phần R1: Buffer (pH 8.25), Tris Glycylglycine 100 mmol/L - Thành phần R2: L-Gama-glutamyl-3-carboxy-4-nitrioanilide(pH 6.1) 2.9 mol/L
15
Hóa chất định lượng Glucose
Glucose
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
4000
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 400 mg/dl - Giới hạn phát hiện: 20 mg/dl - Bước sóng: 546 nm (492-550 nm) - Phương pháp: GOD-PAP - Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.5) 0.5 mol/l, Phenol 7.5 mmol/l, GOD 12000U/l, POD 660 U/l, 4-amino-antipyrine 0.40 mmol/l.
16
Hóa chất định lượng Urea (Bun)
Urea
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1000
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 300 mg/dL - Giới hạn phát hiện: 4 mg/dl - Bước sóng: 340 nm - Phương pháp: IFCC UV - Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.8) 150 mmol/l, GLDH ≥0.8U/l, 2-OxoglutarateUrease ≥ 12U/ml - Thành phần R2: NADH ≥1.3mmol/l
17
Hóa chất định lượng Uric acid
Uric Acid
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
400
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương người - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 25.0 mg/dl - Giới hạn phát hiện: 1.0 mg/dl - Bước sóng: 510 nm - Phương pháp: Uricase Proxidase - Thành phần: Phosphate buffer (pH 8.0) 50 mmol/l, Chloro-phenol 7.5mmol/l, Uricase 300 U/l, POD >1 KU/l, 4-aminoantipyrine 3 mmol/l, Preservative
18
Hóa chất định lượng CRP
CRP - C-Reactive Protein
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
1300
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C-reactive Protein (CRP) trong huyết thanh và huyết tương. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 150 mg/L - Giới hạn phát hiện: 0,7 mg/L - Bước sóng: 540 nm - Phương pháp: Turbidimetric - Thành phần R1: Glycine Buffer 0.1 mmol/l, Sodium Aside (pH 8,6) 0,95 g/L, Preservative - Thành phần R2: Suspension of latex particles coated with anti-human CRP antibodies, Sodium aside 0.90 g/L
19
Hóa chất định lượng HbA1c
HbAlc Direct
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
900
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C) trong máu toàn phần của người. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Dải đo 2,5 – 16% - Bước sóng: 660 nm - Phương pháp: HbA1C IMMUNOTURBIDIMETRIC - Thành phần R1: Gly Buffer 15 mmol/l, Latex 0,1% - Thành phần R2: Gly Buffer 60 mmol/l, HbA1C antibody 0,05 g/l, Anti-mouse IgG goat antibody 0,08 g/l.
20
Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol máu
ALCOHOL Ethanol
Biolabo S.A.S
Pháp
2025 trở về sau
100
mL
Hóa chất để xác định định lượng alcohol trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- Enzyme coenzyme (NAD+ ≥ 2.4 mmol/L, ADH ≥ 25000, TRIS đệm pH 8.65 ± 0.1 tại 25 độ C, Chất ổn định, Chất bảo quản); R2 - Chất chuẩn (Ethanol) xấp xỉ 100mg/dL (21.7 mmol/L). Dải tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL. Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm. C.V% độ lặp lại ≤ 2.1. C.V% độ tái lặp ≤ 3.97. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
21
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
ProCal N
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
15
mL
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, L-Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC. Nguồn gốc từ huyết thanh người, chất ổn định và chất bảo quản. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
22
Chất hiệu chuẩn HbA1C
Hemoglobin Alc Cal
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
4
mL
Hóa chất hiệu chuẩn 4 mức nồng độ dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
23
Chất hiệu chuẩn CRP
CRP Calibrator
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
6
mL
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng C-reactive Protein (CRP) và CRP-hs. Hóa chất sẵn sàng sử dụng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
24
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1
ProCon N Control
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
50
mL
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Clorides, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, Potassium, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Sodium Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC, Ethanol. Nguồn gốc từ huyết thanh người. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
25
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2
ProCon P Control
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
50
mL
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Clorides, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, Potassium, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Sodium Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC, Ethanol. Nguồn gốc từ huyết thanh người. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
26
Chất kiểm chuẩn HbA1C
Hemoblogin Control
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
4
mL
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức nồng độ dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
27
Chất kiểm chuẩn CRP mức bình thường
SeroCon L1 Control
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
4
mL
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho các xét nghiệm sinh hóa:Anti-Streptolysin (ASO), C-Reactive Protein (CRP), Rheumatoid Factors (RF), High Sensitive CRP (HsCrp). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
28
Chất kiểm chuẩn CRP mức cao
SeroCon L2 Control
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
4
mL
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho các xét nghiệm sinh hóa:Anti-Streptolysin (ASO), C-Reactive Protein (CRP), Rheumatoid Factors (RF), High Sensitive CRP (HsCrp). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
29
Chất kiểm chuẩn Ethanol Control mức cao
Pathological Control AMMONIA ALCOHOL BICARBONATE
Biolabo S.A.S
Pháp
2025 trở về sau
10
mL
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng các chất phân tích cụ thể sau bằng cách giám sát độ chính xác và độ tin cậy: REF 99261, REF 99029, REF 99059, REF 99832, REF 99852. Thích hợp cho quy trình thủ công hoặc thiết bị tự động. Thành phần: R1- PATHOLOGICAL CONTROL AMMONIA, ETHANOL, CO2 (Dung dịch nước chứa amoniac, ethanol và natri bicacbonate; Chất bảo quản) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
30
Dung dịch rửa máy sinh hóa
CUVET WASH CONCENTRATE
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
20000
mL
Dung dịch kiềm dùng tẩy rửa hệ thống máy sinh hóa làm sạch đầu dò, thanh khuấy và cuvet. Thành phần: Potassium hydroxide, surfactant. Tránh ánh nắng trực tiếp, bảo quản ở nhiệt độ 2°C- 10°C Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE
31
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh
Iron
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC. LTD.ŞTI
Thổ Nhĩ Kỳ
2025 trở về sau
250
mL
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Iron trong huyết thanh và huyết tương. - Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE - Tuyến tính lên tới 700 μg/dL - Giới hạn phát hiện: 10 μg/dl - Bước sóng: 560 nm - Phương pháp: Ferrozine - Thành phần R1: Acetate buffer pH: 120 mmol/l, Hydroxylamine hydrochloride 220 mmol/l, Detergent <1% - Thành phần R2: Hydroxylamine hydrochloride 220 mmol/l, Ferrozine ≥3 mmol/l
32
PP2500641257
Nhóm hóa chất máy ion đồ 200SE hoặc tương đương
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước
1
5
33
Bộ hóa chất thử điện giải
ST-200SE Reagent Pack
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
5750
mL
Hóa chất định lượng Natri, Kali, Canxi Ion hóa, Liti, pH, HCO3 và Clorua trong máu toàn phần/huyết tương/huyết thanh/Dịch não tủy (CSF) và định lượng Natri, Kali, Canxi Ion hóa và Clorua trong nước tiểu - Calibrator A Solution 450mL : Na⁺: 145.00 mmol/L; K⁺: 4.10 mmol/L; iCa²⁺: 1.50 mmol/L; Cl⁻: 125.00 mmol/L; Glucose: 0.00 mg/dL; Lac: 0.00 mmol/L; pH: 7.450; ApO2: 170 mmHg; Điện giải; Đệm và Chất bảo quản. - Calibrator B Solution 200mL : Na⁺: 75.00 mmol/L; K⁺: 2.10 mmol/L; iCa²⁺: 2.70 mmol/L; Cl⁻: 67.00 mmol/L; Glucose: 150.0 mg/dL; Lac: 2.00 mmol/L; pH: 6.710; BpO2: 90 mmHg; Điện giải; Chất chuyển hóa; Đệm và Chất bảo quản. - Calibrator C Solution 500mL : Na⁺: 145.00 mmol/L; K⁺: 4.10 mmol/L; iCa²⁺: 1.50 mmol/L; Cl⁻: 100.00 mmol/L; Glucose: 75 mg/dL; Lactate: 1.00 mmol/L; pH: 7.150; CpO2: 70 mmHg; HCO₃⁻: 33 mmol/L; Điện giải; Chất chuyển hóa; Đệm và Chất bảo quản. - Bảo quản: 18–25°C và có thể được sử dụng cho đến ngày hết hạn ghi trên gói. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
34
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 1
Sensa Stat Control Pack (L1)
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
36
mL
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc. - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn. - Tránh ánh nắng trực tiếp. - Giữ khô ráo. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
35
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 2
Sensa Stat Control Pack (L2)
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
36
mL
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc. - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn. - Tránh ánh nắng trực tiếp. - Giữ khô ráo. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
36
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 3
Sensa Stat Control Pack (L3)
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
36
mL
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc. - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn. - Tránh ánh nắng trực tiếp. - Giữ khô ráo. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
37
Dung dịch rửa hằng ngày
Daily Cleaners Kit
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
360
mL
Dung dịch tẩy rửa hàng ngày được sử dụng để loại bỏ protein lắng đọng trên đường dẫn dòng của máy phân tích điện giải. - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
38
Điện cực Na Electrode
Na Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
Điện cực Natri (Na⁺) được sử dụng để xác định/đo lường định lượng Natri (Na⁺) trong máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh, dịch não tủy (CSF) và nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu mẫu máu:(20-250 mmol/L) - Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(25-1000 mmol/L) - Độ ẩm 10-90% - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
39
Điện cực K Electrode
K Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực Kali (K⁺) được sử dụng để định lượng / đo nồng độ ion Kali (K⁺) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0.2-40 mmol/L) - Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(1-500 mmol/L) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
40
Điện cực iCa Electrode
iCa Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực Canxi (iCa²⁺) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Canxi (iCa²⁺) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0-10 mmol/L) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
41
Điện cực pH Electrode
pH Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực pH được sử dụng để định lượng/đo độ pH trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu:(5-8) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
42
Điện cực HCO3 Electrode
HCO3 Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực Bicarbonate (HCO₃⁻) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Bicarbonate (HCO₃⁻) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu:(85-200 mmol/L) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
43
Điện cực Li Electrode
Li Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực Lithi(Li). được sử dụng để định lượng/đo nồng độ Lithi(Li) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0-10 mmol/L) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C - Hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
44
Điện cực Cl Electrode
Cl Electrode
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
- Điện cực Clorua (Cl⁻) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Clorua (Cl⁻) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng. - Dải đo tham chiếu mẫu máu:(20-200 mmol/L) - Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(25-500 mmol/L) - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Độ ẩm 10-90% - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
45
Điện cực chuẩn
Reference Electrode - SC
Sensa Core Medical Instrumentation Pvt. Ltd
Ấn Độ
2025 trở về sau
1
Bộ
Điện cực tham chiếu được sử dụng để cung cấp điện thế tham chiếu ổn định trong máy phân tích ion chọn lọc và để xác định/đo lường định lượng các chỉ tiêu: Natri (Na⁺), Kali (K⁺), Canxi (Ca²⁺), Lithi (Li⁺), pH, HCO₃⁻ và Clorua (Cl⁻) trong máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và dịch não tủy (CSF). - Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn - Tránh ánh nắng trực tiếp. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
46
PP2500641258
Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học chạy trên máy Nihon Kohden Celltac G
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước
1
5
47
Dung dịch pha loãng máy huyết học 33 thông số Nihon Kohden
Isotonac·3 / MEK-640
Nihon Kohden Tomioka Corporation
Nhật bản
2025 trở về sau
2880000
mL
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7)
48
Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin
Hemolynac·310 / MK-310W
Nihon Kohden Tomioka Corporation
Nhật bản
2025 trở về sau
10000
mL
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7)
49
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
Hemolynac·510 / MK-510W
Nihon Kohden Tomioka Corporation
Nhật bản
2025 trở về sau
10000
mL
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7)
50
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu
Cleanac·710 / MK-710W
Nihon Kohden Tomioka Corporation
Nhật bản
2025 trở về sau
12000
mL
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7)

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm Hoá chất, sinh phẩm xét nghiệm của Trung tâm Y tế khu vực Ninh Phước năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây