Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500641256 |
Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa chạy trên máy Beckman Coulter AU 480 |
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước |
1 |
5 |
||||||||||
2 |
Hóa chất định lượng GPT/ALT |
ALT - Alanine Aminotransferase |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1000 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 300 U/L
- Giới hạn phát hiện: 3 U/L
- Bước sóng: 340nm
- Phương pháp: IFCC, Không bổ sung Pyridoxal Phosphate
- Thành phần R1:Tris buffer (pH:7.8) 100mmol/l, L-Alanine 500 mmol/l, LDH 1200 U/L
- Thành phần R2: NADH 0.18 mmol/l, A-Ketoglutarate 15 mmol/l |
|||||||
3 |
Hóa chất định lượng Albumin |
Albumin |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
400 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 6,0 g/dl hoặc 60 g/l
- Giới hạn phát hiện: 1,0 g/dl hoặc 10 g/l
- Bước sóng: 628 nm (530-680 nm)
- Phương pháp: Bromocresol green (BCG)
- Thành phần: Succinate buffer (pH 4) 50 mM, Bromo Cresol Green 0.25 mmol/L, Detergents và stabilizers |
|||||||
4 |
Hóa chất định lượng Total protein |
Total Protein |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
400 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 10g/dl
- Giới hạn phát hiện: 2g/dl
- Bước sóng: 546 nm
- Phương pháp: BIURET
- Thành phần: Sodium hydroxide 550 mmol/l, Potassium sodium tartrate 23.4 mmol/l, Potassium iodide 13 mmol/l, Copper sulfate 20.6 mmol, Sodium iodide 100 mmol/l |
|||||||
5 |
Hóa chất định lượng Amylase |
Amylase |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
200 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 1000 U/l
- Giới hạn phát hiện: 3 U/l
- Bước sóng: 405nm
- Phương pháp: CNPG3
- Thành phần: MES buffer (pH 6.0) 100 mmol/l, NaCl 350 mmol/l, Ca-Acetate 6 mmol/l, Potassium thiocyanate 900 mmol/l, CNP-G3 2.27 mmol/l, Stabilizers > 0.1 %, Detergents > 0.1 % |
|||||||
6 |
Hóa chất định lượng GOT/AST |
AST - Aspartarte Aminotransferase |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1000 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương người
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 300 U/L
- Giới hạn phát hiện: 3 U/L
- Bước sóng 340nm
- Phương pháp: IFCC, Không bổ sung Pyridoxal Phosphate
- Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.8) 100mmol/l, L-Aspartate 200 mmol/l, LDH 800U/L, MDH 600U/L
- Thành phần R2: NADH 0.18 mmol/l, 2-Oxoglutarate 15 mmol/l |
|||||||
7 |
Hóa chất định lượng Bilirubin Total |
Bilirubin Total |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
250 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 20 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 0,10 mg/dl
- Bước sóng: 510 nm
- Phương pháp: JENDRASSIK- GROF
- Thành phần R1: Sulfanilic acid 29 mmol/l, HCl 59 mmol/l
- Thành phần R2: Sodium nitrite 2.5 mmol/l, Cetrimide 69 mmol/l |
|||||||
8 |
Hóa chất định lượng Bilirubin Direct |
Bilirubin Direct |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
250 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 13 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 0,08 mg/dl
- Bước sóng: 546 nm
- Phương pháp: JENDRASSIK - GROF
- Thành phần R1: Sulfanilic acid 29 mmol/l, HCL 0.17 mmol/l
- Thành phần R2: Sodium nitrite 2.5 mmol/l, Caffeine 0.26 mol/l, Tartrate 0.93mol/l, NaOH 1.9 mol/l. |
|||||||
9 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
Cholesterol |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1500 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh và huyết tương
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 750 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 30mg/dl
- Bước sóng: 510 nm
- Phương pháp: CHOD-PAP
- Thành phần: Good's buffer 50 mmol/l, Cholesterol oxidase 26 mmol/l, Cholesterol esterase 200 U/l, Peroxidase 1250 U/l, 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l |
|||||||
10 |
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol |
HDL Cholesterol |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1500 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng High - Density Lipoprotein Cholesterol (HDL) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 150 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 10mg/dl
- Bước sóng: 570 nm (540-620 nm)
- Phương pháp: Enzymatic colorimetric test (Clearance)
- Thành phần R1: Good's buffer (pH 7.0) 100 mmol/l, CHO >0.8 KU/l, CHE >1.0 KU/l, Catalase >500 KU/l, MES (pH7.0) 100 mmol/l
- Thành phần R2: MES (pH 7.0) 100 mmol/l, 4-Aminoantipyrine 4 mmol/l, Surfactant. |
|||||||
11 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
Triglycerides |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1500 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglyceride trong huyết thanh và huyết tương
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 600 mg/dl
- Giới hạn phát hiện: 1.0 mg/dl
- Bước sóng: 546 nm (492 - 550 nm)
- Phương pháp: GPO
- Thành phần: Good's Buffer 45 mmol/L, Magnesium chloride 5mmol/L, 4-chlorophenol 6 mmol/L, Lipase > 100 U/mL, Glycerol kinase > 1,5 U/mL, Glycerol-3-phosphate oxidase > 4 U/mL, Peroxidase > 0.8 U/mL, 4-aminoantipyrine 0.75 mmol/L, ATP 0.9 mmol/L. |
|||||||
12 |
Hóa chất định lượng CK-MB - Creatinine Kinase - MB |
CK-MB - Creatinine Kinase MB |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
700 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong huyết thanh và huyết tương.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 600 U/L
- Giới hạn phát hiện: 8 U/L
- Bước sóng 340 nm
- Phương pháp: IFCC
- Thành phần R1: Imidazole Buffer, (pH 6.7) 110 mmol/l, Glucose 21 mmol/l, Mg-Acetate 11 mmol/l, EDTA 2,1 mmol/l, NADP 2,4 mmol/l, N-Acetylcysteine 24 mmol/l, Hexokinase (HK) 2.5 U/l, PAK-CK-MM antibody 2000 U/l, Preservatives/Stabilizers <1 %
- Thành phần R2: Imidazole Buffer, (pH 9.1) 50 mmol/l, ADP 2,4 mmol/l, AMP 6 mmol/l, Di adenosine Penta phosphate 12 μmol/l, G6PDH 1.7 U/l, Creatine phosphate 186 mmol/l |
|||||||
13 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
Creatinine |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1500 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 20 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 0,2 mg/dl
- Bước sóng: 510 nm (500-520 nm)
- Phương pháp: Jaffe
- Thành phần R1: Sodium Hydroxide 0.2mmol/l, Detergent
- Thành phần R2: Picric acid 16 mmol/L, Sulfactan |
|||||||
14 |
Hóa chất định lượng Gamma-GT |
Gamma GT |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
250 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) trong huyết thanh và huyết tương.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 800 U/L
- Giới hạn phát hiện: 5 U/L
- Bước sóng: 405 nm
- Phương pháp: IFCC
- Thành phần R1: Buffer (pH 8.25), Tris Glycylglycine 100 mmol/L
- Thành phần R2: L-Gama-glutamyl-3-carboxy-4-nitrioanilide(pH 6.1) 2.9 mol/L |
|||||||
15 |
Hóa chất định lượng Glucose |
Glucose |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
4000 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 400 mg/dl
- Giới hạn phát hiện: 20 mg/dl
- Bước sóng: 546 nm (492-550 nm)
- Phương pháp: GOD-PAP
- Thành phần: Phosphate buffer (pH 7.5) 0.5 mol/l, Phenol 7.5 mmol/l, GOD 12000U/l, POD 660 U/l, 4-amino-antipyrine 0.40 mmol/l. |
|||||||
16 |
Hóa chất định lượng Urea (Bun) |
Urea |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1000 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 300 mg/dL
- Giới hạn phát hiện: 4 mg/dl
- Bước sóng: 340 nm
- Phương pháp: IFCC UV
- Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.8) 150 mmol/l, GLDH ≥0.8U/l, 2-OxoglutarateUrease ≥ 12U/ml
- Thành phần R2: NADH ≥1.3mmol/l |
|||||||
17 |
Hóa chất định lượng Uric acid |
Uric Acid |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
400 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Uric Acid trong huyết thanh, huyết tương người
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 25.0 mg/dl
- Giới hạn phát hiện: 1.0 mg/dl
- Bước sóng: 510 nm
- Phương pháp: Uricase Proxidase
- Thành phần: Phosphate buffer (pH 8.0) 50 mmol/l, Chloro-phenol 7.5mmol/l, Uricase 300 U/l, POD >1 KU/l, 4-aminoantipyrine 3 mmol/l, Preservative |
|||||||
18 |
Hóa chất định lượng CRP |
CRP - C-Reactive Protein |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
1300 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C-reactive Protein (CRP) trong huyết thanh và huyết tương.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 150 mg/L
- Giới hạn phát hiện: 0,7 mg/L
- Bước sóng: 540 nm
- Phương pháp: Turbidimetric
- Thành phần R1: Glycine Buffer 0.1 mmol/l, Sodium Aside (pH 8,6) 0,95 g/L, Preservative
- Thành phần R2: Suspension of latex particles coated with anti-human
CRP antibodies, Sodium aside 0.90 g/L |
|||||||
19 |
Hóa chất định lượng HbA1c |
HbAlc Direct |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
900 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C) trong máu toàn phần của người.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Dải đo 2,5 – 16%
- Bước sóng: 660 nm
- Phương pháp: HbA1C IMMUNOTURBIDIMETRIC
- Thành phần R1: Gly Buffer 15 mmol/l, Latex 0,1%
- Thành phần R2: Gly Buffer 60 mmol/l, HbA1C antibody 0,05 g/l, Anti-mouse IgG goat antibody 0,08 g/l. |
|||||||
20 |
Hóa chất định lượng nồng độ Ethanol máu |
ALCOHOL Ethanol |
Biolabo S.A.S |
Pháp |
2025 trở về sau |
100 |
mL |
Hóa chất để xác định định lượng alcohol trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- Enzyme coenzyme (NAD+ ≥ 2.4 mmol/L, ADH ≥ 25000, TRIS đệm pH 8.65 ± 0.1 tại 25 độ C, Chất ổn định, Chất bảo quản); R2 - Chất chuẩn (Ethanol) xấp xỉ 100mg/dL (21.7 mmol/L).
Dải tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L).
Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL.
Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm.
C.V% độ lặp lại ≤ 2.1.
C.V% độ tái lặp ≤ 3.97.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
21 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
ProCal N |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
15 |
mL |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, L-Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC. Nguồn gốc từ huyết thanh người, chất ổn định và chất bảo quản. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
22 |
Chất hiệu chuẩn HbA1C |
Hemoglobin Alc Cal |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
4 |
mL |
Hóa chất hiệu chuẩn 4 mức nồng độ dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
23 |
Chất hiệu chuẩn CRP |
CRP Calibrator |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
6 |
mL |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng C-reactive Protein (CRP) và CRP-hs. Hóa chất sẵn sàng sử dụng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
24 |
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
ProCon N Control |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
50 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Clorides, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, Potassium, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Sodium Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC, Ethanol. Nguồn gốc từ huyết thanh người. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
25 |
Chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
ProCon P Control |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
50 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bệnh lý dùng cho các xét nghiệm sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase AlaninaAminotransferase, Amylase, PancreaticAmylase, AspartateAminotransferase, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, UreaNitrogen, Calcium, Cholinesterase, Cholesterol, High - Density Protein of Cholesterol, Low - Density Protein of Cholesterol, Creatine Kinase, CreatineKinase -MB, Clorides, Creatinine, Iron, Gama-Glutamyltransferase, GlutamateDehydroganese, Glucose, Potassium, a - Hydroxybutyratedehydrogenase, Lactate, LDH-L, LDH-P, Lipase, Magnesium, Sodium Phosphorus, Tryglicerides, Total Proteine, Uric Acide, Urea, UIBC, Ethanol. Nguồn gốc từ huyết thanh người. Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
26 |
Chất kiểm chuẩn HbA1C |
Hemoblogin Control |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
4 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn 2 mức nồng độ dùng cho xét nghiệm định lượng Hemoglobin A1C (HbA1C). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
27 |
Chất kiểm chuẩn CRP mức bình thường |
SeroCon L1 Control |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
4 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho các xét nghiệm sinh hóa:Anti-Streptolysin
(ASO), C-Reactive Protein (CRP), Rheumatoid Factors (RF), High Sensitive CRP (HsCrp). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
28 |
Chất kiểm chuẩn CRP mức cao |
SeroCon L2 Control |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
4 |
mL |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho các xét nghiệm sinh hóa:Anti-Streptolysin
(ASO), C-Reactive Protein (CRP), Rheumatoid Factors (RF), High Sensitive CRP (HsCrp). Hóa chất cung cấp ở dạng đông khô.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
29 |
Chất kiểm chuẩn Ethanol Control mức cao |
Pathological Control AMMONIA ALCOHOL BICARBONATE |
Biolabo S.A.S |
Pháp |
2025 trở về sau |
10 |
mL |
Hoá chất để kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng các chất phân tích cụ thể sau bằng cách giám sát độ chính xác và độ tin cậy: REF 99261, REF 99029, REF 99059, REF 99832, REF 99852. Thích hợp cho quy trình thủ công hoặc thiết bị tự động.
Thành phần: R1- PATHOLOGICAL CONTROL AMMONIA, ETHANOL, CO2 (Dung dịch nước chứa amoniac, ethanol và natri bicacbonate; Chất bảo quản)
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
30 |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
CUVET WASH CONCENTRATE |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
20000 |
mL |
Dung dịch kiềm dùng tẩy rửa hệ thống máy sinh hóa làm sạch đầu dò, thanh khuấy và cuvet.
Thành phần: Potassium hydroxide, surfactant.
Tránh ánh nắng trực tiếp, bảo quản ở nhiệt độ 2°C- 10°C
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016, CE |
|||||||
31 |
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh |
Iron |
IMPROGEN DIAGNOSTIK KIMYA SAN. & TIC.
LTD.ŞTI |
Thổ Nhĩ Kỳ |
2025 trở về sau |
250 |
mL |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Iron trong huyết thanh và huyết tương.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO13485:2016, CE
- Tuyến tính lên tới 700 μg/dL
- Giới hạn phát hiện: 10 μg/dl
- Bước sóng: 560 nm
- Phương pháp: Ferrozine
- Thành phần R1: Acetate buffer pH: 120 mmol/l, Hydroxylamine hydrochloride 220 mmol/l, Detergent <1%
- Thành phần R2: Hydroxylamine hydrochloride 220 mmol/l, Ferrozine ≥3 mmol/l |
|||||||
32 |
PP2500641257 |
Nhóm hóa chất máy ion đồ 200SE hoặc tương đương |
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước |
1 |
5 |
||||||||||
33 |
Bộ hóa chất thử điện giải |
ST-200SE Reagent Pack |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
5750 |
mL |
Hóa chất định lượng Natri, Kali, Canxi Ion hóa, Liti, pH, HCO3 và Clorua trong máu toàn phần/huyết tương/huyết thanh/Dịch não tủy (CSF) và định lượng Natri, Kali, Canxi Ion hóa và Clorua trong nước tiểu
- Calibrator A Solution 450mL : Na⁺: 145.00 mmol/L; K⁺: 4.10 mmol/L; iCa²⁺: 1.50 mmol/L; Cl⁻: 125.00 mmol/L; Glucose: 0.00 mg/dL; Lac: 0.00 mmol/L; pH: 7.450; ApO2: 170 mmHg; Điện giải; Đệm và Chất bảo quản.
- Calibrator B Solution 200mL : Na⁺: 75.00 mmol/L; K⁺: 2.10 mmol/L; iCa²⁺: 2.70 mmol/L; Cl⁻: 67.00 mmol/L; Glucose: 150.0 mg/dL; Lac: 2.00 mmol/L; pH: 6.710; BpO2: 90 mmHg; Điện giải; Chất chuyển hóa; Đệm và Chất bảo quản.
- Calibrator C Solution 500mL : Na⁺: 145.00 mmol/L; K⁺: 4.10 mmol/L; iCa²⁺: 1.50 mmol/L; Cl⁻: 100.00 mmol/L; Glucose: 75 mg/dL; Lactate: 1.00 mmol/L; pH: 7.150; CpO2: 70 mmHg; HCO₃⁻: 33 mmol/L; Điện giải; Chất chuyển hóa; Đệm và Chất bảo quản.
- Bảo quản: 18–25°C và có thể được sử dụng cho đến ngày hết hạn ghi trên gói.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
34 |
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 1 |
Sensa Stat Control Pack (L1) |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
36 |
mL |
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc.
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Giữ khô ráo.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
35 |
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 2 |
Sensa Stat Control Pack (L2) |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
36 |
mL |
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc.
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Giữ khô ráo.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
36 |
Dung dịch nội kiểm điện giải mức 3 |
Sensa Stat Control Pack (L3) |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
36 |
mL |
Dung dịch kiểm chuẩn Mức 1, Mức 2 & Mức 3 được sử dụng để theo dõi các chỉ số: Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua, Glucose, Lactate, pCO₂ và pO₂ trên máy phân tích khí máu và theo dõi Natri, Kali, Canxi ion hóa, pH, Clorua và HCO₃⁻ trên máy phân tích ion chọn lọc.
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Giữ khô ráo.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
37 |
Dung dịch rửa hằng ngày |
Daily Cleaners Kit |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
360 |
mL |
Dung dịch tẩy rửa hàng ngày được sử dụng để loại bỏ protein lắng đọng trên đường dẫn dòng của máy phân tích điện giải.
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
38 |
Điện cực Na Electrode |
Na Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
Điện cực Natri (Na⁺) được sử dụng để xác định/đo lường định lượng Natri (Na⁺) trong máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh, dịch não tủy (CSF) và nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu mẫu máu:(20-250 mmol/L)
- Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(25-1000 mmol/L)
- Độ ẩm 10-90%
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
39 |
Điện cực K Electrode |
K Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực Kali (K⁺) được sử dụng để định lượng / đo nồng độ ion Kali (K⁺) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0.2-40 mmol/L)
- Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(1-500 mmol/L)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
40 |
Điện cực iCa Electrode |
iCa Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực Canxi (iCa²⁺) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Canxi (iCa²⁺) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0-10 mmol/L)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
41 |
Điện cực pH Electrode |
pH Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực pH được sử dụng để định lượng/đo độ pH trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu:(5-8)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
42 |
Điện cực HCO3 Electrode |
HCO3 Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực Bicarbonate (HCO₃⁻) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Bicarbonate (HCO₃⁻) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu:(85-200 mmol/L)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
43 |
Điện cực Li Electrode |
Li Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực Lithi(Li). được sử dụng để định lượng/đo nồng độ Lithi(Li) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu mẫu máu:(0-10 mmol/L)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C
- Hạn sử dụng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
44 |
Điện cực Cl Electrode |
Cl Electrode |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
- Điện cực Clorua (Cl⁻) được sử dụng để định lượng/đo nồng độ ion Clorua (Cl⁻) trong máu toàn phần / huyết tương / huyết thanh / dịch não tủy (CSF) / nước tiểu đã pha loãng.
- Dải đo tham chiếu mẫu máu:(20-200 mmol/L)
- Dải đo tham chiếu mẫu nước tiểu:(25-500 mmol/L)
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Độ ẩm 10-90%
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
45 |
Điện cực chuẩn |
Reference Electrode - SC |
Sensa Core Medical
Instrumentation Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Bộ |
Điện cực tham chiếu được sử dụng để cung cấp điện thế tham chiếu ổn định trong máy phân tích ion chọn lọc và để xác định/đo lường định lượng các chỉ tiêu: Natri (Na⁺), Kali (K⁺), Canxi (Ca²⁺), Lithi (Li⁺), pH, HCO₃⁻ và Clorua (Cl⁻) trong máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh và dịch não tủy (CSF).
- Bảo quản ở nhiệt độ 18–25°C cho đến ngày hết hạn được ghi trên nhãn
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
46 |
PP2500641258 |
Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học chạy trên máy Nihon Kohden Celltac G |
Trung tâm y tế khu vực Ninh Phước |
1 |
5 |
||||||||||
47 |
Dung dịch pha loãng máy huyết học 33 thông số Nihon Kohden |
Isotonac·3 / MEK-640 |
Nihon Kohden Tomioka Corporation |
Nhật bản |
2025 trở về sau |
2880000 |
mL |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |
|||||||
48 |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu để đo Hemoglobin |
Hemolynac·310 / MK-310W |
Nihon Kohden Tomioka Corporation |
Nhật bản |
2025 trở về sau |
10000 |
mL |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |
|||||||
49 |
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu |
Hemolynac·510 / MK-510W |
Nihon Kohden Tomioka Corporation |
Nhật bản |
2025 trở về sau |
10000 |
mL |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |
|||||||
50 |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần Bạch cầu |
Cleanac·710 / MK-710W |
Nihon Kohden Tomioka Corporation |
Nhật bản |
2025 trở về sau |
12000 |
mL |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có CFS Nhật Bản (G7) |