Thông báo mời thầu

Mua sắm hoá chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang

Tìm thấy: 14:56 23/12/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hoá chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu
Mua sắm hoá chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh BHYT thuộc nguồn thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
Thời điểm đóng thầu
09:00 14/01/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
955/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
23/12/2024 14:33
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:54 23/12/2024
đến
09:00 14/01/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 14/01/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
443.239.799 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm bốn mươi ba triệu hai trăm ba mươi chín nghìn bảy trăm chín mươi chín đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/01/2025 (12/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
2
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
3
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
4
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
205.000.000
205.000.000
0
24 tháng
5
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti A
184.800.000
184.800.000
0
24 tháng
6
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti B
184.800.000
184.800.000
0
24 tháng
7
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
8
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
9
Hồng cầu mẫu
345.000.000
345.000.000
0
24 tháng
10
Đĩa giấy thử Oxidase
29.200.000
29.200.000
0
24 tháng
11
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
12
Đĩa kháng sinh Amoxcillin + Acid Clavulanic 75/10µg
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
13
Đĩa kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 20µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
14
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
15
Đĩa kháng sinh Atreonam 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
16
Đĩa kháng sinh Cefazolin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
17
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
18
Đĩa kháng sinh Cefoperazone 75µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
19
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
20
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
21
Đĩa kháng sinh Ceftazidime + Avibactam 30/20µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
22
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
23
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
24
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
25
Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
26
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
27
Đĩa kháng sinh Colistin sulfate 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
28
Đĩa kháng sinh Doripenem 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
29
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
30
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
31
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
32
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
33
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
34
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
35
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
36
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
37
Đĩa kháng sinh Minocycline 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
38
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
39
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
40
Đĩa kháng sinh Optochine 5µg
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
41
Đĩa kháng sinh Oxacillin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
42
Đĩa kháng sinh Penicilin G 10µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
43
Đĩa kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 110µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
44
Đĩa kháng sinh Teicoplanin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
45
Đĩa kháng sinh Tetracyllin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
46
Đĩa kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole 25µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
47
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
48
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
49
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
290.800.000
290.800.000
0
24 tháng
50
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
318.000.000
318.000.000
0
24 tháng
51
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
707.112.000
707.112.000
0
24 tháng
52
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, có test thử
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
53
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
137.000.000
137.000.000
0
24 tháng
54
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
400.500.000
400.500.000
0
24 tháng
55
Dung dịch phun sương khử khuẩn
640.000.000
640.000.000
0
24 tháng
56
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt không cồn
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
57
Dụng dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%,
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
58
Dung dịch khử khuẩn không khí và bề mặt trang thiết bị y tế Hydrogen Peroxide 5-8%, phức hợp 30ppm muối bạc, nước tinh khiết
2.637.600.000
2.637.600.000
0
24 tháng
59
Dung dịch phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
60
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
61
Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 4%
202.400.000
202.400.000
0
24 tháng
62
Dung dịch sát khuẩn tay, tắm sát khuẩn trong y tế
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
63
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
77.280.000
77.280.000
0
24 tháng
64
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
243.200.000
243.200.000
0
24 tháng
65
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase.
1.248.000.000
1.248.000.000
0
24 tháng
66
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
67
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase.
869.400.000
869.400.000
0
24 tháng
68
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
69
Dung dịch tẩy rửa enzyme trang thiết bị y tế 5L
873.600.000
873.600.000
0
24 tháng
70
Dung dịch tẩy rửa làm sạch biofilm và chất bẩn trên dụng cụ phẫu thuật và dụng cụ nội soi
114.400.000
114.400.000
0
24 tháng
71
Cồn tuyệt đối
44.868.760
44.868.760
0
24 tháng
72
Ethanol tinh luyện 70% (v/v)
192.970.050
192.970.050
0
24 tháng
73
Ethanol tinh luyện 90% (v/v)
46.620.000
46.620.000
0
24 tháng
74
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
27.200.000
27.200.000
0
24 tháng
75
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế có cồn
79.140.000
79.140.000
0
24 tháng
76
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt y tế nhạy cảm với cồn
139.150.000
139.150.000
0
24 tháng
77
Test nhanh HBsAg
669.600.000
669.600.000
0
24 tháng
78
Test nhanh HCV
235.620.000
235.620.000
0
24 tháng
79
Test nhanh HIV
1.808.760.000
1.808.760.000
0
24 tháng
80
Test nhanh Dengue virus IgM/IgG, NS1
403.692.000
403.692.000
0
24 tháng
81
Test xét nghiệm được thiết kế để phát hiện hemoglobin trong mẫu phân người
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
82
Test nhanh sốt rét
3.000.000
3.000.000
0
24 tháng
83
Test xét nghiệm H.pylory IgM
352.581.120
352.581.120
0
24 tháng
84
Test chẩn đoán nhanh H.Pylori nội soi dạ dày
115.500.000
115.500.000
0
24 tháng
85
Test xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori
115.500.000
115.500.000
0
24 tháng
86
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong nước tiểu.
18.900.000
18.900.000
0
24 tháng
87
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Heroin Morphine trong nước tiểu.
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
88
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong nước tiểu.
18.900.000
18.900.000
0
24 tháng
89
Test xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
90
Test xét nghiệm giang mai RPR
2.505.000
2.505.000
0
24 tháng
91
TPHA
36.046.800
36.046.800
0
24 tháng
92
Test xét nghiệm Amip bằng Phương pháp Elisa
22.268.160
22.268.160
0
24 tháng
93
Test xét nghiệm Giun đầu gai bằng Phương pháp Elisa
61.110.144
61.110.144
0
24 tháng
94
Test xét nghiệm giun đũa chó, mèo bằng Phương pháp Elisa
443.520.000
443.520.000
0
24 tháng
95
Test xét nghiêm Giun lươn bằng Phương pháp Elisa
221.760.000
221.760.000
0
24 tháng
96
Test xét nghiệm Helicobacter pylori IgG bằng Phương pháp Elisa
53.046.720
53.046.720
0
24 tháng
97
Test xét nghiệm Sán dây chó bằng Phương pháp Elisa
96.685.056
96.685.056
0
24 tháng
98
Test xét nghiệm Sán gạo heo bằng Phương pháp Elisa
133.056.000
133.056.000
0
24 tháng
99
Test xét nghiệm sán lá gan lớn bằng Phương pháp Elisa
129.604.608
129.604.608
0
24 tháng
100
Test xét nghiệm Viêm não nhật Bản IgM bằng Phương pháp Elisa
72.576.000
72.576.000
0
24 tháng
101
Test xét nghiệm Virus HSV IgG bằng Phương pháp Elisa
21.611.520
21.611.520
0
24 tháng
102
Test xét nghiệm Virus HSV IgM bằng Phương pháp Elisa
23.505.408
23.505.408
0
24 tháng
103
Môi trường Bile esculin Agar
6.500.000
6.500.000
0
24 tháng
104
Môi trường Brain hearth borth
4.400.000
4.400.000
0
24 tháng
105
Môi trường Kligler Iron Agar
3.750.000
3.750.000
0
24 tháng
106
Môi trường Macconkey Agar
547.500.000
547.500.000
0
24 tháng
107
Môi trường Mannitol salf Agar
1.750.000
1.750.000
0
24 tháng
108
Môi trường Sabouraud Agar
3.950.000
3.950.000
0
24 tháng
109
Môi trường MR-VP broth Agar
2.850.000
2.850.000
0
24 tháng
110
Môi trường Sim medium Agar
4.100.000
4.100.000
0
24 tháng
111
Môi trường Simmons Citrate Agar
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
112
Môi trường Muller Hintons Agar
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
113
Môi trường Columbia Agar
166.000.000
166.000.000
0
24 tháng
114
Môi trường Blood Agar
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
115
Môi trường Thioglycolate
4.875.000
4.875.000
0
24 tháng
116
Môi trường BHI 20% Glycerol
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
117
Bộ nhuộm vi sinh vật
88.325.000
88.325.000
0
24 tháng
118
Kháng huyết thanh dùng để định danh paratyphi and typhi A, B, C, T
10.450.440
10.450.440
0
24 tháng
119
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella Boydii
4.310.000
4.310.000
0
24 tháng
120
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella dysenteriae
4.310.000
4.310.000
0
24 tháng
121
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella flexneri
4.310.000
4.310.000
0
24 tháng
122
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella sonnei
4.310.000
4.310.000
0
24 tháng
123
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Inaba
5.900.000
5.900.000
0
24 tháng
124
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Ogawa
5.900.000
5.900.000
0
24 tháng
125
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera O1
5.900.000
5.900.000
0
24 tháng
126
Widal
81.000.000
81.000.000
0
24 tháng
127
Máu cừu
945.000.000
945.000.000
0
24 tháng
128
Dung dịch Fuchsin 0.3%
213.750.000
213.750.000
0
24 tháng
129
Methylene 0.3%
213.750.000
213.750.000
0
24 tháng
130
Dung dịch nhuộm Giemsa
57.600.000
57.600.000
0
24 tháng
131
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 1
154.080.000
154.080.000
0
24 tháng
132
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 2
154.080.000
154.080.000
0
24 tháng
133
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 3
213.120.000
213.120.000
0
24 tháng
134
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng, mức độ 1
30.000.024
30.000.024
0
24 tháng
135
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng, mức độ 2
30.000.024
30.000.024
0
24 tháng
136
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
82.440.000
82.440.000
0
24 tháng
137
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
82.440.000
82.440.000
0
24 tháng
138
Nội kiểm khí máu mức 2
40.560.048
40.560.048
0
24 tháng
139
Nội kiểm khí máu mức 3
40.560.048
40.560.048
0
24 tháng
140
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2
116.280.000
116.280.000
0
24 tháng
141
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3
116.280.000
116.280.000
0
24 tháng
142
Nội kiểm Lipid mức 1
11.073.600
11.073.600
0
24 tháng
143
Nội kiểm Lipid mức 2
22.147.200
22.147.200
0
24 tháng
144
Nội kiểm Lipid mức 3
22.147.200
22.147.200
0
24 tháng
145
Nội kiểm Ammonia/Ethanol mức 2
92.332.800
92.332.800
0
24 tháng
146
Nội kiểm Ammonia/Ethanol mức 3
46.166.400
46.166.400
0
24 tháng
147
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
69.552.000
69.552.000
0
24 tháng
148
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
69.552.000
69.552.000
0
24 tháng
149
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
19.238.400
19.238.400
0
24 tháng
150
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
19.238.400
19.238.400
0
24 tháng
151
Chương trình ngoại kiểm Đông máu B
54.931.788
54.931.788
0
24 tháng
152
Chương trình ngoại kiểm Huyết học
44.879.976
44.879.976
0
24 tháng
153
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng
37.488.024
37.488.024
0
24 tháng
154
Hóa chất ngoại kiểm HbA1C
26.619.996
26.619.996
0
24 tháng
155
Hoá chất ngoại kiểm khí máu
22.452.210
22.452.210
0
24 tháng
156
Hóa chất ngoại kiểm Niệu
66.919.968
66.919.968
0
24 tháng
157
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
26.619.984
26.619.984
0
24 tháng
158
Chất bôi trơn và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
51.000.000
51.000.000
0
24 tháng
159
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
107.400.000
107.400.000
0
24 tháng
160
Gel bôi trơn vô trùng 82g hoặc tương đương
229.100.000
229.100.000
0
24 tháng
161
Dầu soi kính hiển vi
29.680.000
29.680.000
0
24 tháng
162
Viên nén khử khuẩn 2.5g
20.147.400
20.147.400
0
24 tháng
163
Bình hóa chất H2O2
2.270.000.000
2.270.000.000
0
24 tháng
164
Sodium Hypochlorite 10%
284.800.000
284.800.000
0
24 tháng
165
Acid Acetic
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
166
Acid HCl đậm đặc
9.550.000
9.550.000
0
24 tháng
167
Vôi Soda
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
168
NAOH ≥ 98%
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
169
KOH ≥ 90%
1.244.100.000
1.244.100.000
0
24 tháng
170
KOH 10%
955.000
955.000
0
24 tháng
171
Mực tàu
5.175.000
5.175.000
0
24 tháng
172
Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim
277.300.000
277.300.000
0
24 tháng
173
Oxit kẽm
900.000
900.000
0
24 tháng
174
Nước bơm rửa ống tủy Hyposol 3%
6.720.000
6.720.000
0
24 tháng
175
Eugenol
4.320.000
4.320.000
0
24 tháng
176
Dung dịch sát trùng tủy sống
5.280.000
5.280.000
0
24 tháng
177
Chất trám tạm
12.480.000
12.480.000
0
24 tháng
178
Che tủy
2.640.000
2.640.000
0
24 tháng
179
Canxi Hydroxit
4.320.000
4.320.000
0
24 tháng
180
Chai xịt sát trùng bề mặt
43.632.000
43.632.000
0
24 tháng
181
Dung dịch làm mềm cone
6.120.000
6.120.000
0
24 tháng
182
Dung dịch trám bít ống tủy
21.600.000
21.600.000
0
24 tháng
183
Cement trám răng GIC 9
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
184
Composite đặc màu A2
20.160.000
20.160.000
0
24 tháng
185
Composite đặc màu A3
20.160.000
20.160.000
0
24 tháng
186
Composite đặc màu A3.5
20.160.000
20.160.000
0
24 tháng
187
Composite lỏng màu A3
21.120.000
21.120.000
0
24 tháng
188
Composite lỏng màu A3.5
21.120.000
21.120.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hoá chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hoá chất thông dụng sử dụng 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây