Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A và kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
|
205.000.000
|
205.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti A
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO anti B
|
184.800.000
|
184.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
|
336.000.000
|
336.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Hồng cầu mẫu
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Đĩa giấy thử Oxidase
|
29.200.000
|
29.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Đĩa kháng sinh Amoxcillin + Acid Clavulanic 75/10µg
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Đĩa kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 20µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Đĩa kháng sinh Atreonam 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Đĩa kháng sinh Cefazolin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Đĩa kháng sinh Cefoperazone 75µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Đĩa kháng sinh Ceftazidime + Avibactam 30/20µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Đĩa kháng sinh Clarithromycin 15µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Đĩa kháng sinh Colistin sulfate 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Đĩa kháng sinh Doripenem 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Đĩa kháng sinh Minocycline 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Đĩa kháng sinh Optochine 5µg
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Đĩa kháng sinh Oxacillin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Đĩa kháng sinh Penicilin G 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Đĩa kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 110µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Đĩa kháng sinh Teicoplanin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Đĩa kháng sinh Tetracyllin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Đĩa kháng sinh Trimethoprim-Sulfamethoxazole 25µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
|
290.800.000
|
290.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
|
318.000.000
|
318.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
|
707.112.000
|
707.112.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, pH=7, có test thử
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
|
137.000.000
|
137.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
|
400.500.000
|
400.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Dung dịch phun sương khử khuẩn
|
640.000.000
|
640.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt không cồn
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Dụng dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%,
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Dung dịch khử khuẩn không khí và bề mặt trang thiết bị y tế Hydrogen Peroxide 5-8%, phức hợp 30ppm muối bạc, nước tinh khiết
|
2.637.600.000
|
2.637.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Dung dịch phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
|
216.000.000
|
216.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Dung dịch Chlorhexidine Digluconate 4%
|
202.400.000
|
202.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Dung dịch sát khuẩn tay, tắm sát khuẩn trong y tế
|
760.000.000
|
760.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
|
77.280.000
|
77.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
|
243.200.000
|
243.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase.
|
1.248.000.000
|
1.248.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ
|
370.000.000
|
370.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase.
|
869.400.000
|
869.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Dung dịch tẩy rửa enzyme trang thiết bị y tế 5L
|
873.600.000
|
873.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Dung dịch tẩy rửa làm sạch biofilm và chất bẩn trên dụng cụ phẫu thuật và dụng cụ nội soi
|
114.400.000
|
114.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Cồn tuyệt đối
|
44.868.760
|
44.868.760
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Ethanol tinh luyện 70% (v/v)
|
192.970.050
|
192.970.050
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Ethanol tinh luyện 90% (v/v)
|
46.620.000
|
46.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
27.200.000
|
27.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế có cồn
|
79.140.000
|
79.140.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt y tế nhạy cảm với cồn
|
139.150.000
|
139.150.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Test nhanh HBsAg
|
669.600.000
|
669.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Test nhanh HCV
|
235.620.000
|
235.620.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Test nhanh HIV
|
1.808.760.000
|
1.808.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Test nhanh Dengue virus IgM/IgG, NS1
|
403.692.000
|
403.692.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Test xét nghiệm được thiết kế để phát hiện hemoglobin trong mẫu phân người
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Test nhanh sốt rét
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Test xét nghiệm H.pylory IgM
|
352.581.120
|
352.581.120
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Test chẩn đoán nhanh H.Pylori nội soi dạ dày
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Test xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Amphetamine trong nước tiểu.
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Heroin Morphine trong nước tiểu.
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Marijuana trong nước tiểu.
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Test xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Test xét nghiệm giang mai RPR
|
2.505.000
|
2.505.000
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
TPHA
|
36.046.800
|
36.046.800
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Test xét nghiệm Amip bằng Phương pháp Elisa
|
22.268.160
|
22.268.160
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Test xét nghiệm Giun đầu gai bằng Phương pháp Elisa
|
61.110.144
|
61.110.144
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Test xét nghiệm giun đũa chó, mèo bằng Phương pháp Elisa
|
443.520.000
|
443.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Test xét nghiêm Giun lươn bằng Phương pháp Elisa
|
221.760.000
|
221.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Test xét nghiệm Helicobacter pylori IgG bằng Phương pháp Elisa
|
53.046.720
|
53.046.720
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Test xét nghiệm Sán dây chó bằng Phương pháp Elisa
|
96.685.056
|
96.685.056
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Test xét nghiệm Sán gạo heo bằng Phương pháp Elisa
|
133.056.000
|
133.056.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Test xét nghiệm sán lá gan lớn bằng Phương pháp Elisa
|
129.604.608
|
129.604.608
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Test xét nghiệm Viêm não nhật Bản IgM bằng Phương pháp Elisa
|
72.576.000
|
72.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Test xét nghiệm Virus HSV IgG bằng Phương pháp Elisa
|
21.611.520
|
21.611.520
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Test xét nghiệm Virus HSV IgM bằng Phương pháp Elisa
|
23.505.408
|
23.505.408
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Môi trường Bile esculin Agar
|
6.500.000
|
6.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Môi trường Brain hearth borth
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Môi trường Kligler Iron Agar
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Môi trường Macconkey Agar
|
547.500.000
|
547.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Môi trường Mannitol salf Agar
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Môi trường Sabouraud Agar
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Môi trường MR-VP broth Agar
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Môi trường Sim medium Agar
|
4.100.000
|
4.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Môi trường Simmons Citrate Agar
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Môi trường Muller Hintons Agar
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Môi trường Columbia Agar
|
166.000.000
|
166.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Môi trường Blood Agar
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Môi trường Thioglycolate
|
4.875.000
|
4.875.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Môi trường BHI 20% Glycerol
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Bộ nhuộm vi sinh vật
|
88.325.000
|
88.325.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh paratyphi and typhi A, B, C, T
|
10.450.440
|
10.450.440
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella Boydii
|
4.310.000
|
4.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella dysenteriae
|
4.310.000
|
4.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella flexneri
|
4.310.000
|
4.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Shigella sonnei
|
4.310.000
|
4.310.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Inaba
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera Ogawa
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Kháng huyết thanh dùng để định danh Vibrio cholera O1
|
5.900.000
|
5.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Widal
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Máu cừu
|
945.000.000
|
945.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Dung dịch Fuchsin 0.3%
|
213.750.000
|
213.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Methylene 0.3%
|
213.750.000
|
213.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Dung dịch nhuộm Giemsa
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 1
|
154.080.000
|
154.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 2
|
154.080.000
|
154.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm cầm máu, mức độ 3
|
213.120.000
|
213.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng, mức độ 1
|
30.000.024
|
30.000.024
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng, mức độ 2
|
30.000.024
|
30.000.024
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
|
82.440.000
|
82.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
|
82.440.000
|
82.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Nội kiểm khí máu mức 2
|
40.560.048
|
40.560.048
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Nội kiểm khí máu mức 3
|
40.560.048
|
40.560.048
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2
|
116.280.000
|
116.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3
|
116.280.000
|
116.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Nội kiểm Lipid mức 1
|
11.073.600
|
11.073.600
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Nội kiểm Lipid mức 2
|
22.147.200
|
22.147.200
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Nội kiểm Lipid mức 3
|
22.147.200
|
22.147.200
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Nội kiểm Ammonia/Ethanol mức 2
|
92.332.800
|
92.332.800
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Nội kiểm Ammonia/Ethanol mức 3
|
46.166.400
|
46.166.400
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
|
69.552.000
|
69.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
|
69.552.000
|
69.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
|
19.238.400
|
19.238.400
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
|
19.238.400
|
19.238.400
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Chương trình ngoại kiểm Đông máu B
|
54.931.788
|
54.931.788
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Chương trình ngoại kiểm Huyết học
|
44.879.976
|
44.879.976
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng
|
37.488.024
|
37.488.024
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Hóa chất ngoại kiểm HbA1C
|
26.619.996
|
26.619.996
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Hoá chất ngoại kiểm khí máu
|
22.452.210
|
22.452.210
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Hóa chất ngoại kiểm Niệu
|
66.919.968
|
66.919.968
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
|
26.619.984
|
26.619.984
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Chất bôi trơn và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
|
51.000.000
|
51.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
|
107.400.000
|
107.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Gel bôi trơn vô trùng 82g hoặc tương đương
|
229.100.000
|
229.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Dầu soi kính hiển vi
|
29.680.000
|
29.680.000
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Viên nén khử khuẩn 2.5g
|
20.147.400
|
20.147.400
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Bình hóa chất H2O2
|
2.270.000.000
|
2.270.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Sodium Hypochlorite 10%
|
284.800.000
|
284.800.000
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Acid Acetic
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Acid HCl đậm đặc
|
9.550.000
|
9.550.000
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Vôi Soda
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
NAOH ≥ 98%
|
405.000.000
|
405.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
KOH ≥ 90%
|
1.244.100.000
|
1.244.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
KOH 10%
|
955.000
|
955.000
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Mực tàu
|
5.175.000
|
5.175.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim
|
277.300.000
|
277.300.000
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Oxit kẽm
|
900.000
|
900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Nước bơm rửa ống tủy Hyposol 3%
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Eugenol
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Dung dịch sát trùng tủy sống
|
5.280.000
|
5.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Chất trám tạm
|
12.480.000
|
12.480.000
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Che tủy
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Canxi Hydroxit
|
4.320.000
|
4.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Chai xịt sát trùng bề mặt
|
43.632.000
|
43.632.000
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Dung dịch làm mềm cone
|
6.120.000
|
6.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Dung dịch trám bít ống tủy
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Cement trám răng GIC 9
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Composite đặc màu A2
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Composite đặc màu A3
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Composite đặc màu A3.5
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Composite lỏng màu A3
|
21.120.000
|
21.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Composite lỏng màu A3.5
|
21.120.000
|
21.120.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự tử tế, dù nhỏ tới thế nào, không bao giờ là lãng phí. "
Aesop
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.