Thông báo mời thầu

Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm

Tìm thấy: 10:34 22/02/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm tại Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Tên gói thầu
Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm tại Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
nguồn thu bảo hiểm và viện phí năm 2025 - 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500052289_2502220740
Ngày phê duyệt
22/02/2025 07:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:32 22/02/2025
đến
09:00 12/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 12/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
286.548.838 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm tám mươi sáu triệu năm trăm bốn mươi tám nghìn tám trăm ba mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/03/2025 (08/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
404.166.000
404.166.000
0
365 ngày
2
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin
201.000.000
201.000.000
0
365 ngày
3
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học
370.500.000
370.500.000
0
365 ngày
4
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học
370.500.000
370.500.000
0
365 ngày
5
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
377.000.000
377.000.000
0
365 ngày
6
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
92.750.000
92.750.000
0
365 ngày
7
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
92.750.000
92.750.000
0
365 ngày
8
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
92.750.000
92.750.000
0
365 ngày
9
Cartridge đo 10 thông số khí máu
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
10
Cartridge đo 17 thông số khí máu
1.417.500.000
1.417.500.000
0
365 ngày
11
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu
16.989.000
16.989.000
0
365 ngày
12
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh
16.216.000
16.216.000
0
365 ngày
13
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh
16.216.000
16.216.000
0
365 ngày
14
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu
19.099.500
19.099.500
0
365 ngày
15
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
19.099.500
19.099.500
0
365 ngày
16
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin
30.620.100
30.620.100
0
365 ngày
17
Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
9.796.500
9.796.500
0
365 ngày
18
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
9.796.500
9.796.500
0
365 ngày
19
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
203.484.750
203.484.750
0
365 ngày
20
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
22.522.500
22.522.500
0
365 ngày
21
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
807.240.000
807.240.000
0
365 ngày
22
Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen
358.900.500
358.900.500
0
365 ngày
23
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
71.610.000
71.610.000
0
365 ngày
24
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
18.527.250
18.527.250
0
365 ngày
25
Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
59.351.250
59.351.250
0
365 ngày
26
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
48.651.750
48.651.750
0
365 ngày
27
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
15.372.000
15.372.000
0
365 ngày
28
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
39.359.250
39.359.250
0
365 ngày
29
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
117.867.750
117.867.750
0
365 ngày
30
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer
34.912.500
34.912.500
0
365 ngày
31
Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu
11.886.000
11.886.000
0
365 ngày
32
Que thử nước tiểu
78.750.000
78.750.000
0
365 ngày
33
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu
6.405.000
6.405.000
0
365 ngày
34
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
4.139.100
4.139.100
0
365 ngày
35
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
2.125.200
2.125.200
0
365 ngày
36
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
9.195.380
9.195.380
0
365 ngày
37
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
11.048.630
11.048.630
0
365 ngày
38
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
54.516.000
54.516.000
0
365 ngày
39
Chất chuẩn điện giải mức giữa
77.248.560
77.248.560
0
365 ngày
40
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
59.682.000
59.682.000
0
365 ngày
41
Dung dịch rửa
6.310.500
6.310.500
0
365 ngày
42
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
60.866.400
60.866.400
0
365 ngày
43
Hóa chất xét nghiệm Albumin
23.788.800
23.788.800
0
365 ngày
44
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
26.722.500
26.722.500
0
365 ngày
45
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
26.722.500
26.722.500
0
365 ngày
46
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
10.943.100
10.943.100
0
365 ngày
47
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase)
13.192.200
13.192.200
0
365 ngày
48
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
36.146.250
36.146.250
0
365 ngày
49
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
32.033.400
32.033.400
0
365 ngày
50
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
10.617.600
10.617.600
0
365 ngày
51
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
47.990.250
47.990.250
0
365 ngày
52
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
40.532.100
40.532.100
0
365 ngày
53
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
70.696.500
70.696.500
0
365 ngày
54
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
12.658.800
12.658.800
0
365 ngày
55
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
57.645.000
57.645.000
0
365 ngày
56
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
12.889.800
12.889.800
0
365 ngày
57
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen
107.730.000
107.730.000
0
365 ngày
58
Hóa chất Định lượng Acid Uric
23.062.200
23.062.200
0
365 ngày
59
Hóa chất Định lượng HbA1c
98.916.300
98.916.300
0
365 ngày
60
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
10.031.700
10.031.700
0
365 ngày
61
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
9.794.400
9.794.400
0
365 ngày
62
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
25.200.000
25.200.000
0
365 ngày
63
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
25.326.000
25.326.000
0
365 ngày
64
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
785.400
785.400
0
365 ngày
65
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
5.710.950
5.710.950
0
365 ngày
66
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
6.785.100
6.785.100
0
365 ngày
67
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
8.709.750
8.709.750
0
365 ngày
68
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
20.225.100
20.225.100
0
365 ngày
69
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
21.195.300
21.195.300
0
365 ngày
70
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin
416.766.000
416.766.000
0
365 ngày
71
Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
12.854.100
12.854.100
0
365 ngày
72
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
134.400.000
134.400.000
0
365 ngày
73
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
67.200.000
67.200.000
0
365 ngày
74
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
6.720.000
6.720.000
0
365 ngày
75
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria
6.720.000
6.720.000
0
365 ngày
76
Thẻ định danh cho Nấm
33.600.000
33.600.000
0
365 ngày
77
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
67.200.000
67.200.000
0
365 ngày
78
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
33.600.000
33.600.000
0
365 ngày
79
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
6.720.000
6.720.000
0
365 ngày
80
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
33.600.000
33.600.000
0
365 ngày
81
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột
67.200.000
67.200.000
0
365 ngày
82
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng
67.200.000
67.200.000
0
365 ngày
83
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
19.520.000
19.520.000
0
365 ngày
84
Chai cấy máu người lớn
226.700.000
226.700.000
0
365 ngày
85
Chai cấy máu kỵ khí
56.675.000
56.675.000
0
365 ngày
86
Chai cấy máu trẻ em
56.675.000
56.675.000
0
365 ngày
87
Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang
13.160.700
13.160.700
0
365 ngày
88
Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
4.800.000
4.800.000
0
365 ngày
89
Bộ nhuộm Gram
2.252.250
2.252.250
0
365 ngày
90
Môi trường nuôi cấy cơ bản
3.498.000
3.498.000
0
365 ngày
91
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
6.075.000
6.075.000
0
365 ngày
92
Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc
5.550.000
5.550.000
0
365 ngày
93
Môi trường Thạch máu
20.500.000
20.500.000
0
365 ngày
94
Môi trường Thạch Chocolate
3.050.000
3.050.000
0
365 ngày
95
Môi trường Thạch MacConkey
3.365.000
3.365.000
0
365 ngày
96
Môi trường Thạch Sabouraund
1.682.500
1.682.500
0
365 ngày
97
Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella
862.250
862.250
0
365 ngày
98
Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin
7.372.000
7.372.000
0
365 ngày
99
Môi trường canh thang
2.100.000
2.100.000
0
365 ngày
100
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
3.182.300
3.182.300
0
365 ngày
101
Etest Imipenem
8.610.000
8.610.000
0
365 ngày
102
Etest Ceftazidime
13.356.000
13.356.000
0
365 ngày
103
Etest Vancomycin
8.085.000
8.085.000
0
365 ngày
104
Etest Trim/Sulfa
8.337.000
8.337.000
0
365 ngày
105
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
208.000
208.000
0
365 ngày
106
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày
107
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
208.000
208.000
0
365 ngày
108
Khay kháng sinh đồ Colistin
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày
109
Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng
5.260.000
5.260.000
0
365 ngày
110
Test xét nghiệm HBsAg
138.600.000
138.600.000
0
365 ngày
111
Test xét nghiệm HCV
201.000.000
201.000.000
0
365 ngày
112
Test xét nghiệm HIV
264.600.000
264.600.000
0
365 ngày
113
Test thử thai
16.800.000
16.800.000
0
365 ngày
114
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
29.000.000
29.000.000
0
365 ngày
115
Dung dịch khử khuẩn không khí phun sương (dùng theo máy)
256.000.000
256.000.000
0
365 ngày
116
Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà và các bề mặt
14.560.000
14.560.000
0
365 ngày
117
Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế
108.000.000
108.000.000
0
365 ngày
118
Bột cloramin B
5.940.000
5.940.000
0
365 ngày
119
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
437.500.000
437.500.000
0
365 ngày
120
Gel sát khuẩn tay nhanh
11.970.000
11.970.000
0
365 ngày
121
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
122
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
19.800.000
19.800.000
0
365 ngày
123
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
275.000.000
275.000.000
0
365 ngày
124
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
988.000.000
988.000.000
0
365 ngày
125
Bột pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
129.000.000
129.000.000
0
365 ngày
126
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
109.050.000
109.050.000
0
365 ngày
127
Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật
8.570.000
8.570.000
0
365 ngày
128
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ đa enzyme
22.880.000
22.880.000
0
365 ngày
129
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A
1.612.800
1.612.800
0
365 ngày
130
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B
1.738.800
1.738.800
0
365 ngày
131
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B
1.612.800
1.612.800
0
365 ngày
132
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem
2.982.000
2.982.000
0
365 ngày
133
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs
8.400.000
8.400.000
0
365 ngày
134
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu
15.120.000
15.120.000
0
365 ngày
135
Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
787.500.000
787.500.000
0
365 ngày
136
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp
415.800.000
415.800.000
0
365 ngày
137
Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C
75.600.000
75.600.000
0
365 ngày
138
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
173.250.000
173.250.000
0
365 ngày
139
Thẻ định nhóm máu
134.400.000
134.400.000
0
365 ngày
140
Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm
40.500.000
40.500.000
0
365 ngày
141
Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO)
152.500.000
152.500.000
0
365 ngày
142
Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM
108.000.000
108.000.000
0
365 ngày
143
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào DPBS
92.950.000
92.950.000
0
365 ngày
144
Dung dịch tách tế bào Trypsin 10x, 2.5%
77.175.000
77.175.000
0
365 ngày
145
Cồn Ethanol
77.660.000
77.660.000
0
365 ngày
146
Vaselin
14.850.000
14.850.000
0
365 ngày
147
Parafin rắn
14.300.000
14.300.000
0
365 ngày
148
Dầu parafin
1.584.000
1.584.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hoá chất và kít xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây