Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
|
404.166.000
|
404.166.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho xét nghiệm Hemoglobin
|
201.000.000
|
201.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học
|
370.500.000
|
370.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Dung dịch rửa đậm đặc cho máy phân tích huyết học
|
370.500.000
|
370.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Dung dịch ly giải màng hồng cầu cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
|
377.000.000
|
377.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Dung dịch nội kiểm mức thường dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
|
92.750.000
|
92.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Dung dịch nội kiểm mức cao dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
|
92.750.000
|
92.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Dung dịch nội kiểm mức thấp dùng cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu
|
92.750.000
|
92.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Cartridge đo 10 thông số khí máu
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Cartridge đo 17 thông số khí máu
|
1.417.500.000
|
1.417.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng tái khởi động quá trình đông máu
|
16.989.000
|
16.989.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh
|
16.216.000
|
16.216.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh
|
16.216.000
|
16.216.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu
|
19.099.500
|
19.099.500
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
|
19.099.500
|
19.099.500
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin
|
30.620.100
|
30.620.100
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Chất hiệu chuẩn mức bình thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
|
9.796.500
|
9.796.500
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Chất hiệu chuẩn mức bất thường dùng cho xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu
|
9.796.500
|
9.796.500
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
|
203.484.750
|
203.484.750
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
|
22.522.500
|
22.522.500
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
|
807.240.000
|
807.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Hóa chất dùng để định lượng Fibrinogen
|
358.900.500
|
358.900.500
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
|
71.610.000
|
71.610.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
|
18.527.250
|
18.527.250
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Dung dịch làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
|
59.351.250
|
59.351.250
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
|
48.651.750
|
48.651.750
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
|
15.372.000
|
15.372.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
|
39.359.250
|
39.359.250
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
|
117.867.750
|
117.867.750
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho XN định lượng D-Dimer
|
34.912.500
|
34.912.500
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Hóa chất XN đo thời gianThrombin Time trên máy xét nghiệm đông máu
|
11.886.000
|
11.886.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Que thử nước tiểu
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Dung dịch kiểm chuẩn cho máy phân tích nước tiểu
|
6.405.000
|
6.405.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
|
4.139.100
|
4.139.100
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
|
2.125.200
|
2.125.200
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
|
9.195.380
|
9.195.380
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
|
11.048.630
|
11.048.630
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
|
54.516.000
|
54.516.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Chất chuẩn điện giải mức giữa
|
77.248.560
|
77.248.560
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm điện giải
|
59.682.000
|
59.682.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Dung dịch rửa
|
6.310.500
|
6.310.500
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
|
60.866.400
|
60.866.400
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Hóa chất xét nghiệm Albumin
|
23.788.800
|
23.788.800
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
|
26.722.500
|
26.722.500
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
|
26.722.500
|
26.722.500
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
|
10.943.100
|
10.943.100
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (Creatine kinase)
|
13.192.200
|
13.192.200
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
|
36.146.250
|
36.146.250
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
|
32.033.400
|
32.033.400
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
|
10.617.600
|
10.617.600
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
|
47.990.250
|
47.990.250
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
|
40.532.100
|
40.532.100
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
|
70.696.500
|
70.696.500
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
|
12.658.800
|
12.658.800
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
|
57.645.000
|
57.645.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid
|
12.889.800
|
12.889.800
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Hóa chất định lượng Urea/Urea nitrogen
|
107.730.000
|
107.730.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Hóa chất Định lượng Acid Uric
|
23.062.200
|
23.062.200
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Hóa chất Định lượng HbA1c
|
98.916.300
|
98.916.300
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
|
10.031.700
|
10.031.700
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
|
9.794.400
|
9.794.400
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
25.326.000
|
25.326.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
|
785.400
|
785.400
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
|
5.710.950
|
5.710.950
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
|
6.785.100
|
6.785.100
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
8.709.750
|
8.709.750
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm PCT
|
20.225.100
|
20.225.100
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm PCT
|
21.195.300
|
21.195.300
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Procalcitonin
|
416.766.000
|
416.766.000
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Hoá chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
|
12.854.100
|
12.854.100
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Thẻ định danh cho Nấm
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
|
19.520.000
|
19.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Chai cấy máu người lớn
|
226.700.000
|
226.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Chai cấy máu kỵ khí
|
56.675.000
|
56.675.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Chai cấy máu trẻ em
|
56.675.000
|
56.675.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Hóa chất dùng căn chuẩn cho máy đo mật độ quang
|
13.160.700
|
13.160.700
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Môi trường canh thang nuôi cấy các vi khuẩn khó mọc
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Bộ nhuộm Gram
|
2.252.250
|
2.252.250
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Môi trường nuôi cấy cơ bản
|
3.498.000
|
3.498.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh
|
6.075.000
|
6.075.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Môi trường dinh dưỡng cho sự phát triển của vi khuẩn khó mọc
|
5.550.000
|
5.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Môi trường Thạch máu
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Môi trường Thạch Chocolate
|
3.050.000
|
3.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Môi trường Thạch MacConkey
|
3.365.000
|
3.365.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Môi trường Thạch Sabouraund
|
1.682.500
|
1.682.500
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Môi trường thạch để phân lập vi khuẩn Shigella và Salmonella
|
862.250
|
862.250
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Môi trường canh thang cho kháng sinh đồ vi pha loãng colistin
|
7.372.000
|
7.372.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Môi trường canh thang
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Môi trường tạo màu phát hiện các tác nhân gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
|
3.182.300
|
3.182.300
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Etest Imipenem
|
8.610.000
|
8.610.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Etest Ceftazidime
|
13.356.000
|
13.356.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Etest Vancomycin
|
8.085.000
|
8.085.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Etest Trim/Sulfa
|
8.337.000
|
8.337.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Khoanh giấy kháng sinh Colistin
|
208.000
|
208.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm có colistin và các kháng sinh khác
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Khoanh giấy kháng sinh Vancomycin
|
208.000
|
208.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Khay kháng sinh đồ Colistin
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Nước khử khoáng để làm kháng sinh đồ vi pha loãng
|
5.260.000
|
5.260.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Test xét nghiệm HBsAg
|
138.600.000
|
138.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Test xét nghiệm HCV
|
201.000.000
|
201.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Test xét nghiệm HIV
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Test thử thai
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Dung dịch khử khuẩn không khí phun sương (dùng theo máy)
|
256.000.000
|
256.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Dung dịch tẩy rửa khử trùng sàn nhà và các bề mặt
|
14.560.000
|
14.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Dung dịch khử khuẩn bề mặt, sàn nhà và dụng cụ y tế
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Bột cloramin B
|
5.940.000
|
5.940.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
|
437.500.000
|
437.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Gel sát khuẩn tay nhanh
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzym
|
988.000.000
|
988.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Bột pha dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
|
129.000.000
|
129.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao
|
109.050.000
|
109.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Dung dịch làm sạch các vết ố làm sáng bóng dụng cụ phẫu thuật
|
8.570.000
|
8.570.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ đa enzyme
|
22.880.000
|
22.880.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A
|
1.612.800
|
1.612.800
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti A,B
|
1.738.800
|
1.738.800
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO - Anti B
|
1.612.800
|
1.612.800
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu Anti D (Rh1) Totem
|
2.982.000
|
2.982.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp coombs
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Thẻ định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
|
787.500.000
|
787.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, Rh và hòa hợp
|
415.800.000
|
415.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Thẻ xét nghiệm chéo trong môi trường muối ở 22 độ C
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
|
173.250.000
|
173.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Thẻ định nhóm máu
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Dung dịch kháng sinh/ kháng nấm
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Dung dịch bảo quản mô tế bào Dimethyl Sulfoxide ( DMSO)
|
152.500.000
|
152.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Môi trường nuôi cấy tế bào cơ bản DMEM
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Môi trường nuôi cấy tế bào dùng rửa, pha loãng, vận chuyển tế bào DPBS
|
92.950.000
|
92.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Dung dịch tách tế bào Trypsin 10x, 2.5%
|
77.175.000
|
77.175.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Cồn Ethanol
|
77.660.000
|
77.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Vaselin
|
14.850.000
|
14.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Parafin rắn
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Dầu parafin
|
1.584.000
|
1.584.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người thông minh bao giờ cũng đồng ý với người thông minh khác, còn kẻ ngu ngốc thì thường không đồng ý với cả người thông minh lẫn người ngu ngốc. Cũng tương tự như vậy, tất cả những đường thẳng luôn luôn trùng lên nhau, còn những đường cong thì không bao giờ trùng nhau, cũng không bao giờ trùng với đường thẳng. "
Aristotle
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.