Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá M600 |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
2 |
Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá BT1500 |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
3 |
Bóng đèn dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa BS-240E |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
4 |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K⁺, Na⁺, Cl⁻, Ca²⁺, pH) |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
6 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng điện giải (K⁺, Na⁺, Cl⁻, Ca²⁺, pH) |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
7 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
8 |
Dung dịch rửa protein dùng cho máy phân tích điện giải |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
9 |
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
10 |
Dung dịch điện cực dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
11 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K⁺ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
12 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na⁺ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
13 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl⁻ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
14 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca²⁺ |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
15 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
16 |
Điện cực xét nghiệm định lượng tham chiếu |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
17 |
Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
19 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích đông máu |
6 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng APTT |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PT |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
22 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB mức cao |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
23 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PT, APTT, TT, FIB mức trung bình |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
24 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học MEK |
45 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
25 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học MEK |
20 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
26 |
Dung dịch làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
3 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
27 |
Dung dịch làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học MEK |
3 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
28 |
Máu chuẩn cho xét nghiệm huyết học |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
29 |
Dây bơm dùng cho máy phân tích huyết học |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
30 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex |
10 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
31 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học Sysmex |
15 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
32 |
Hoá chất rửa dùng cho máy xét nghiệm |
2 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
33 |
Định lượng AFP |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
34 |
Chất chuẩn AFP |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
35 |
Định lượng CEA |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
36 |
Chất chuẩn CEA |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
38 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
40 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
41 |
Định lượng Free T3 |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
42 |
Chất chuẩn Free T3 |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
43 |
Định lượng Free T4 |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
44 |
Chất chuẩn Free T4 |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
45 |
Định lượng TSH (3rd IS) |
9 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
46 |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
47 |
Định lượng hsTnI |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
48 |
Chất chuẩn hsTnI |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |
|||
50 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng βhCG toàn phần |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa khu vực Bát Xát |