Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:07 09/09/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/09/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
37/QĐ-BVĐKPN
Ngày phê duyệt
09/09/2025 14:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHÚ NHUẬN
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:00 09/09/2025
đến
09:00 29/09/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:10 29/09/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
358.940.964 VND
Số tiền bằng chữ
Ba trăm năm mươi tám triệu chín trăm bốn mươi nghìn chín trăm sáu mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/09/2025 (27/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo độ máu lắng sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
15.637.500
15.637.500
0
12 tháng
2
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo chỉ số HBA1c trên thiết bị tự động hoặc tương đương
1.128.198.000
1.128.198.000
0
12 tháng
3
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số đông máu trên cùng một hệ thống Máy đông máu tự động
388.868.840
388.868.840
0
12 tháng
4
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số miễn dịch trên cùng một hệ thống Máy miễn dịch tự động hoặc tương đương
2.859.654.336
2.859.654.336
0
12 tháng
5
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số sinh hóa trên cùng một hệ thống Máy sinh hóa tự động hoặc tương đương
2.362.680.894
2.362.680.894
0
12 tháng
6
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để Tổng phân tích tế bào máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
1.845.202.960
1.845.202.960
0
12 tháng
7
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích nhóm máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
374.997.000
374.997.000
0
12 tháng
8
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích khí máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
634.230.368
634.230.368
0
12 tháng
9
Bộ hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, sinh hóa, khí máu
386.966.760
386.966.760
0
12 tháng
10
Bộ nhuộm Gram
525.000
525.000
0
12 tháng
11
Test nhanh HBcAb IgM
3.135.000
3.135.000
0
12 tháng
12
Test nhanh HEV IgG/IgM
40.635.000
40.635.000
0
12 tháng
13
Test nhanh Anti-HBs
6.060.000
6.060.000
0
12 tháng
14
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
3.960.600
3.960.600
0
12 tháng
15
Test nhanh HBsAg
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
16
Test nhanh chẩn đoán Kí sinh trùng sốt rét
1.775.000
1.775.000
0
12 tháng
17
Test nhanh chẩn đoán giang mai
16.960.000
16.960.000
0
12 tháng
18
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori máu
47.817.000
47.817.000
0
12 tháng
19
Test nhanh chẩn đoán HIV
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
20
Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP; Marijuana/THC; MOP; COD; HER)
392.401.800
392.401.800
0
12 tháng
21
Test nhanh chẩn đoán thai trong nước tiểu
9.112.500
9.112.500
0
12 tháng
22
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
23
Test nhanh Dengue NS1
269.500.000
269.500.000
0
12 tháng
24
Test nhanh Dengue IgM-IgG
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
25
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
26
Test nhanh thử đường huyết + kim
58.905.000
58.905.000
0
12 tháng
27
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
35.700.000
35.700.000
0
12 tháng
28
Test nhanh Xét nghiệm Morphin
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
29
Test nước tiểu có từ 10 thông số
136.500.000
136.500.000
0
12 tháng
30
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori (Clotest hoặc tương đương)
24.568.000
24.568.000
0
12 tháng
31
Dung dịch Acid Acetic
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
32
Airway các loại, các cỡ
600.000
600.000
0
12 tháng
33
Ampu giúp thở các cỡ
1.182.250
1.182.250
0
12 tháng
34
Túi chứa khí dùng cho Ampu giúp thở
999.800
999.800
0
12 tháng
35
Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
1.911.000
1.911.000
0
12 tháng
36
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
3.759.000
3.759.000
0
12 tháng
37
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
6.037.500
6.037.500
0
12 tháng
38
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 7.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
8.271.700
8.271.700
0
12 tháng
39
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
9.833.400
9.833.400
0
12 tháng
40
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 12.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
10.903.400
10.903.400
0
12 tháng
41
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m
1.848.000
1.848.000
0
12 tháng
42
Băng cá nhân
34.950.000
34.950.000
0
12 tháng
43
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng hấp ướt
5.750.000
5.750.000
0
12 tháng
44
Băng vô trùng trong suốt, 6x7cm (±10%)
3.243.200
3.243.200
0
12 tháng
45
Băng keo y tế 2,5cm x 5m (±1m)
126.896.000
126.896.000
0
12 tháng
46
Băng thun, cỡ 8.0cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch
2.762.500
2.762.500
0
12 tháng
47
Băng thun, cỡ 10cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch
3.417.000
3.417.000
0
12 tháng
48
Băng thun gối
900.000
900.000
0
12 tháng
49
Bao cao su
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
50
Bao dây đốt
1.522.500
1.522.500
0
12 tháng
51
Bơm kim tiêm 1 mL/cc
1.827.000
1.827.000
0
12 tháng
52
Bơm kim tiêm 3 mL/cc
2.142.000
2.142.000
0
12 tháng
53
Bơm kim tiêm 5 mL/cc
58.230.000
58.230.000
0
12 tháng
54
Bơm kim tiêm 10 mL/cc
13.995.000
13.995.000
0
12 tháng
55
Bơm kim tiêm 20mL/cc
12.328.000
12.328.000
0
12 tháng
56
Bơm tiêm cho ăn đầu to, 50mL
1.730.500
1.730.500
0
12 tháng
57
Bơm tiêm 50mL/cc
6.922.000
6.922.000
0
12 tháng
58
Bơm tiêm insulin 1mL
117.000.000
117.000.000
0
12 tháng
59
Bơm hút điều hòa (Bơm Karman)
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
60
Bông y tế không thấm nước
1.466.400
1.466.400
0
12 tháng
61
Bông y tế thấm nước
14.115.000
14.115.000
0
12 tháng
62
Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ
499.950
499.950
0
12 tháng
63
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó các cỡ
2.149.950
2.149.950
0
12 tháng
64
Khóa 3 ngã có dây nối
745.000
745.000
0
12 tháng
65
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 0, kim tam giác
387.960
387.960
0
12 tháng
66
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, kim tam giác
3.229.620
3.229.620
0
12 tháng
67
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác
6.687.240
6.687.240
0
12 tháng
68
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác
6.486.480
6.486.480
0
12 tháng
69
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác
2.090.760
2.090.760
0
12 tháng
70
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 6/0, kim tam giác
4.153.200
4.153.200
0
12 tháng
71
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 7/0, kim tam giác
1.108.632
1.108.632
0
12 tháng
72
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 10/0, 2 kim hình thang
3.599.880
3.599.880
0
12 tháng
73
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn
351.960
351.960
0
12 tháng
74
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn
5.279.400
5.279.400
0
12 tháng
75
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tròn
836.304
836.304
0
12 tháng
76
Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0, 02 kim tròn
1.134.000
1.134.000
0
12 tháng
77
Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0, 02 kim tròn
1.323.000
1.323.000
0
12 tháng
78
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 2/0 kim tròn
581.592
581.592
0
12 tháng
79
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 3/0 kim tròn
2.760.600
2.760.600
0
12 tháng
80
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0 kim tròn
2.760.600
2.760.600
0
12 tháng
81
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0, có 02 kim tam giác
1.058.400
1.058.400
0
12 tháng
82
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn
2.215.512
2.215.512
0
12 tháng
83
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn
2.200.584
2.200.584
0
12 tháng
84
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn
5.670.000
5.670.000
0
12 tháng
85
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn
6.937.224
6.937.224
0
12 tháng
86
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn
7.232.448
7.232.448
0
12 tháng
87
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn
5.199.600
5.199.600
0
12 tháng
88
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật số 7
3.341.520
3.341.520
0
12 tháng
89
Ghim đóng da, ghim khâu da các loại các cỡ
24.150.000
24.150.000
0
12 tháng
90
Dụng cụ tháo ghim khâu da các loại các cỡ
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
91
Co nối máy thở đa hướng
2.045.000
2.045.000
0
12 tháng
92
Dụng cụ khâu cắt bao quy đầu sử dụng 1 lần các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
93
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 6cm x 11cm (±10%)
1.025.892
1.025.892
0
12 tháng
94
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 10cm x 15cm (±10%)
1.679.706
1.679.706
0
12 tháng
95
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 15cm x 15cm (±10%)
2.099.916
2.099.916
0
12 tháng
96
Đai cột sống thắt lưng các cỡ
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
97
Đai khớp vai (Desault) phải/trái các cỡ
4.560.000
4.560.000
0
12 tháng
98
Đai xương đòn các cỡ
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
99
Đai/ Nẹp cổ cứng
900.000
900.000
0
12 tháng
100
Đai/ Nẹp cổ mềm các cỡ
300.000
300.000
0
12 tháng
101
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 30cm
800.000
800.000
0
12 tháng
102
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 60cm
720.000
720.000
0
12 tháng
103
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 90cm
840.000
840.000
0
12 tháng
104
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 120cm
560.000
560.000
0
12 tháng
105
Đai/ Nẹp iselin
1.029.000
1.029.000
0
12 tháng
106
Đai/ Nẹp ngón tay
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
107
Đai/ Nẹp cẳng tay trái/ phải các cỡ, các số
3.720.000
3.720.000
0
12 tháng
108
Đai (Nẹp) cánh tay trái/ phải các cỡ
1.953.000
1.953.000
0
12 tháng
109
Đai (Nẹp) khuỷu tay trái/ phải các cỡ
800.000
800.000
0
12 tháng
110
Đai (Nẹp) cẳng bàn chân các cỡ
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
111
Đai (Nẹp) chống xoay cẳng bàn chân các cỡ
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
112
Đai (Nẹp) cổ chân các cỡ, các số
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
113
Đai (Nẹp) hơi cổ chân các cỡ, các số
1.640.000
1.640.000
0
12 tháng
114
Đai (Nẹp) đùi các cỡ, các số
5.365.500
5.365.500
0
12 tháng
115
Dầu soi kính
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
116
Ống thông dạ dày có nắp các cỡ
462.500
462.500
0
12 tháng
117
Dây Ga-rô
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
118
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm (±2mm), chiều dài 2m (±2cm)
2.742.500
2.742.500
0
12 tháng
119
Dây nối bơm tiêm điện có khóa
586.400
586.400
0
12 tháng
120
Dây ô-xy 02 nhánh các loại, các cỡ
3.880.200
3.880.200
0
12 tháng
121
Dây truyền dịch các loại, các cỡ
39.888.000
39.888.000
0
12 tháng
122
Đè lưỡi gỗ
9.415.000
9.415.000
0
12 tháng
123
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo I (dịch A)
676.668.000
676.668.000
0
12 tháng
124
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo II (dịch B)
845.835.000
845.835.000
0
12 tháng
125
Dung dịch khử khuẩn máy chạy thận nhân tạo
85.394.400
85.394.400
0
12 tháng
126
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
63.900.000
63.900.000
0
12 tháng
127
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
4.650.000
4.650.000
0
12 tháng
128
Dung dịch đa enzyme tẩy rửa dụng cụ
18.984.000
18.984.000
0
12 tháng
129
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 30 ngày)
15.441.300
15.441.300
0
12 tháng
130
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 14 ngày)
38.408.200
38.408.200
0
12 tháng
131
Cồn 70 độ
17.220.000
17.220.000
0
12 tháng
132
Cồn tuyệt đối
1.140.000
1.140.000
0
12 tháng
133
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm
22.200.000
22.200.000
0
12 tháng
134
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
6.720.000
6.720.000
0
12 tháng
135
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
10.458.400
10.458.400
0
12 tháng
136
Dung dịch tắm sát khuẩn
4.062.600
4.062.600
0
12 tháng
137
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
76.573.400
76.573.400
0
12 tháng
138
Dung dịch nước javel
1.950.000
1.950.000
0
12 tháng
139
Viên khử khuẩn
14.766.000
14.766.000
0
12 tháng
140
Gạc dẫn lưu
340.000
340.000
0
12 tháng
141
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp tiệt trùng
16.760.000
16.760.000
0
12 tháng
142
Gạc phẫu thuật cản quang 30x40cmx6 lớp
13.924.000
13.924.000
0
12 tháng
143
Gạc tẩm cồn
59.100
59.100
0
12 tháng
144
Gạc vaseline
126.000
126.000
0
12 tháng
145
Gạc y tế khổ 0,8m
60.448.000
60.448.000
0
12 tháng
146
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
98.210.000
98.210.000
0
12 tháng
147
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
235.620.000
235.620.000
0
12 tháng
148
Gel bôi trơn
900.000
900.000
0
12 tháng
149
Gel điện tim
89.250
89.250
0
12 tháng
150
Gel siêu âm
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
151
Giấy điện tim 3 cần 63x30
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
152
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Fukuda
3.024.000
3.024.000
0
12 tháng
153
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Nihonkoden
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
154
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm.
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
155
Giấy in dùng cho máy theo dõi sản khoa.
2.226.000
2.226.000
0
12 tháng
156
Giấy y tế
7.180.000
7.180.000
0
12 tháng
157
Huyết áp kế không kèm ống nghe
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
158
Kẹp rốn
18.000
18.000
0
12 tháng
159
Khẩu trang giấy không tiệt trùng
23.406.000
23.406.000
0
12 tháng
160
Khẩu trang giấy tiệt trùng
2.658.000
2.658.000
0
12 tháng
161
Khí Agron dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
162
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
163
Kim châm cứu các loại, các cỡ
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
164
Kim lọc thận nhân tạo; cỡ G16, G17
143.000.000
143.000.000
0
12 tháng
165
Kim gây tê tủy sống các loại, các cỡ
105.000
105.000
0
12 tháng
166
Kim lấy máu, thuốc các loại, các cỡ
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
167
Kim luồn mạch máu có cánh, có cửa sổ tiêm thuốc các loại, các cỡ
80.247.000
80.247.000
0
12 tháng
168
Kìm sinh thiết dạ dày
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
169
Lọc khuẩn 3 chức năng
3.295.000
3.295.000
0
12 tháng
170
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp Koko
9.599.700
9.599.700
0
12 tháng
171
Lưỡi dao phẫu thuật các loại, các cỡ
2.070.000
2.070.000
0
12 tháng
172
Mặt nạ oxy có túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
173
Mặt nạ oxy không túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
174
Mặt nạ thanh quản các số
1.099.950
1.099.950
0
12 tháng
175
Mặt nạ xông khí dung các loại, các cỡ
8.600.000
8.600.000
0
12 tháng
176
Vật liệu cầm máu mũi
6.999.900
6.999.900
0
12 tháng
177
Miếng dán điện cực, đệm điện cực các loại, các cỡ
1.015.000
1.015.000
0
12 tháng
178
Nhiệt kế thủy ngân
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
179
Nón/ mũ phẫu thuật nam nữ
4.465.000
4.465.000
0
12 tháng
180
Ống thông nòng nội khí quản các số
649.990
649.990
0
12 tháng
181
Nút vặn kim luồn
645.500
645.500
0
12 tháng
182
Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ
315.000
315.000
0
12 tháng
183
Ống nghe
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
184
Bơm có tráng Heparin 1mL
52.075.000
52.075.000
0
12 tháng
185
Đầu cone vàng các loại các cỡ
700.000
700.000
0
12 tháng
186
Đầu cone xanh các loại các cỡ
396.000
396.000
0
12 tháng
187
Lam kính
1.386.720
1.386.720
0
12 tháng
188
Phiến kính
1.250.000
1.250.000
0
12 tháng
189
Lọ đựng mẫu/ sinh phẩm, nắp đỏ
77.121.000
77.121.000
0
12 tháng
190
Lọ đựng mẫu phân, nắp vàng
1.617.500
1.617.500
0
12 tháng
191
Ống nghiệm dùng trong xét nghiệm đường hoặc tương đương
2.568.000
2.568.000
0
12 tháng
192
Ống nghiệm Edta nắp cao su
58.465.000
58.465.000
0
12 tháng
193
Ống nghiệm Edta nắp cao su
12.756.000
12.756.000
0
12 tháng
194
Ống nghiệm eppendort 1.5mL
380.000
380.000
0
12 tháng
195
Ống nghiệm Heparin
66.560.000
66.560.000
0
12 tháng
196
Ống nghiệm Heparin nắp trắng
25.920.000
25.920.000
0
12 tháng
197
Ống nghiệm nhựa nắp trắng không tiệt trùng
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
198
Ống nghiệm Serum
3.188.000
3.188.000
0
12 tháng
199
Ống nghiệm Citrate
1.604.000
1.604.000
0
12 tháng
200
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ
4.349.500
4.349.500
0
12 tháng
201
Ống nội khí quản có bóng các loại, các cỡ
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
202
Ống xông mũi họng
900.000
900.000
0
12 tháng
203
Ống, dây hút đàm (dịch) có kiểm soát các size
466.000
466.000
0
12 tháng
204
Ống dẫn lưu
113.400
113.400
0
12 tháng
205
Dầu Paraffin
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
206
Sáp Paraffin
2.650.000
2.650.000
0
12 tháng
207
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 14x17 inches (tương đương 35x43cm)
48.037.500
48.037.500
0
12 tháng
208
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 10 x 12 inch (tương đương 25 x 30cm )
330.000.000
330.000.000
0
12 tháng
209
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 8 x 10 inch (tương đương 20 x 25cm)
467.500.000
467.500.000
0
12 tháng
210
Bộ dây chạy thận nhân tạo
867.790.000
867.790.000
0
12 tháng
211
Bộ tiêm chích dùng trong chạy thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV)
142.240.000
142.240.000
0
12 tháng
212
Quả lọc thận nhân tạo loại Low-flux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc: 16 ± 2 ml/giờ x mmHg
1.477.532.000
1.477.532.000
0
12 tháng
213
Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.3 m2, hệ số siêu lọc 40 ± 2mL/giờ x mmHg
65.730.000
65.730.000
0
12 tháng
214
Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.8 m2, hệ số siêu lọc 55 ± 2 mL/giờ/mmHg
357.337.500
357.337.500
0
12 tháng
215
Quả lọc thận nhân tạo loại supper High-Flux, màng lọc thận 1.7 m2, hệ số siêu lọc: 67 ± 2mL/h/mmHg
58.200.000
58.200.000
0
12 tháng
216
Que kiểm tra hàm lượng chlorine trong nước RO chạy thận nhân tạo
6.840.000
6.840.000
0
12 tháng
217
Que kiểm tra độ cứng nước RO chạy thận nhân tạo
14.592.000
14.592.000
0
12 tháng
218
Que kiểm tra tồn dư Peroxide
36.750.000
36.750.000
0
12 tháng
219
Que kiểm tra nồng độ của axit paracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
220
Que lấy mẫu bệnh phẩm
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
221
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
420.000
420.000
0
12 tháng
222
Săng mổ không lỗ, tiệt trùng kích thước 60cm x 80cm
343.300
343.300
0
12 tháng
223
Tạp dề y tế tiệt trùng
208.350
208.350
0
12 tháng
224
Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
3.240.000
3.240.000
0
12 tháng
225
Thông (Sonde) tiểu 1 nhánh các cỡ
367.500
367.500
0
12 tháng
226
Thông (sonde) tiểu 2 nhánh các cỡ
3.622.780
3.622.780
0
12 tháng
227
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
293.400.000
293.400.000
0
12 tháng
228
Tay dao máy đốt điện 2 nút bấm
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
229
Bông băng mắt
7.392.000
7.392.000
0
12 tháng
230
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
231
Dao phẫu thuật 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ phaco
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
232
Dao phẫu thuật 2.8mm tạo đường hầm trong mổ phaco
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
233
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
5.420.000
5.420.000
0
12 tháng
234
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu bổ sung tầm nhìn trung gian
780.000.000
780.000.000
0
12 tháng
235
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
236
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
237
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kèm dụng cụ đặt nhân
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
238
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự mềm kèm dụng cụ đặt nhân
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
239
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
240
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
241
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
242
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
256.000.000
256.000.000
0
12 tháng
243
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự lắp sẵn
1.070.000.000
1.070.000.000
0
12 tháng
244
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
245
Túi đựng nước tiểu có dây treo
593.500
593.500
0
12 tháng
246
Túi hấp tiệt trùng kích thước 75mmx200m
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
247
Túi hấp tiệt trùng kích thước 150mmx200m
5.175.000
5.175.000
0
12 tháng
248
Túi hấp tiệt trùng kích thước 250mmx200m
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
249
Túi hấp tiệt trùng kích thước 400mmx200m
18.750.000
18.750.000
0
12 tháng
250
Bao vải huyết áp kế
500.000
500.000
0
12 tháng
251
Bo Huyết áp kế
300.000
300.000
0
12 tháng
252
Quả bóp
300.000
300.000
0
12 tháng
253
Van huyết áp cơ
300.000
300.000
0
12 tháng
254
Vòng đeo tay
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
255
Vòng tránh thai
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
256
Vôi soda y tế
1.282.500
1.282.500
0
12 tháng
257
Vật liệu cầm máu tự tiêu
4.962.850
4.962.850
0
12 tháng
258
Áo phẫu thuật
6.823.600
6.823.600
0
12 tháng
259
Bộ khăn tổng quát
6.011.250
6.011.250
0
12 tháng
260
Bộ khăn phẫu thuật chi trên
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
261
Bộ khăn phẫu thuật chi dưới
7.008.750
7.008.750
0
12 tháng
262
Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ kèm áo phẫu thuật
3.066.000
3.066.000
0
12 tháng
263
Calcium Hydroxide
943.750
943.750
0
12 tháng
264
Cao su lấy dấu đặc
10.657.500
10.657.500
0
12 tháng
265
Cao su lấy dấu lỏng
7.245.000
7.245.000
0
12 tháng
266
Cây cạo vôi dùng trong nha khoa
5.197.500
5.197.500
0
12 tháng
267
Dung dịch bôi trơn, mở rộng ống tủy
8.660.000
8.660.000
0
12 tháng
268
Chất lấy dấu Alginate
2.562.500
2.562.500
0
12 tháng
269
Chỉ co nướu
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
270
Chổi đánh bóng
2.073.600
2.073.600
0
12 tháng
271
Chốt (tái tạo cùi răng)
600.000
600.000
0
12 tháng
272
Cọ quét keo
840.000
840.000
0
12 tháng
273
Composit đặc
16.362.500
16.362.500
0
12 tháng
274
Composit lỏng
6.475.000
6.475.000
0
12 tháng
275
Cone chính các số, các cỡ
1.732.500
1.732.500
0
12 tháng
276
Cone phụ các số, các loại
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
277
Cone giấy các số, các kích thước
1.732.500
1.732.500
0
12 tháng
278
Đài cao su đánh bóng
2.073.600
2.073.600
0
12 tháng
279
Đai nhựa cellulose
500.000
500.000
0
12 tháng
280
Dầu máy tay khoan
1.355.000
1.355.000
0
12 tháng
281
Dũa ống tủy các loại các cỡ
8.058.960
8.058.960
0
12 tháng
282
Dung dịch bơm rửa ống tủy
3.100.000
3.100.000
0
12 tháng
283
Etching gel hoặc tương đương
1.622.505
1.622.505
0
12 tháng
284
Eugenol
346.000
346.000
0
12 tháng
285
Gel cầm máu nướu
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
286
Keo dán dùng trong nha khoa
4.493.750
4.493.750
0
12 tháng
287
Kim tiêm nha khoa các loại, các cỡ
7.048.000
7.048.000
0
12 tháng
288
Mặt gương nha khoa
9.800.100
9.800.100
0
12 tháng
289
Mũi khoan 701 hoặc tương đương
6.467.500
6.467.500
0
12 tháng
290
Mũi khoan kim cương các loại, các cỡ
9.607.500
9.607.500
0
12 tháng
291
Mũi Lentulo các loại, các cỡ
942.016
942.016
0
12 tháng
292
Mũi Peso hoặc tương đương
904.590
904.590
0
12 tháng
293
Nhám kẻ các loại, các cỡ
4.386.600
4.386.600
0
12 tháng
294
Ống hút nước bọt
10.752.000
10.752.000
0
12 tháng
295
Oxyd kẽm
215.000
215.000
0
12 tháng
296
Vật liệu tẩy trắng răng tại chỗ
26.775.000
26.775.000
0
12 tháng
297
Sò đánh bóng răng
2.850.000
2.850.000
0
12 tháng
298
Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa
7.400.000
7.400.000
0
12 tháng
299
Trâm gai các loại các cỡ
2.666.600
2.666.600
0
12 tháng
300
Vật liệu gắn cho ống tủy còn sống
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
301
Vật liệu gắn răng đa năng
10.472.500
10.472.500
0
12 tháng
302
Vật liệu sát trùng ống tủy
971.000
971.000
0
12 tháng
303
Vật liệu trám bít ống tuỷ
6.037.500
6.037.500
0
12 tháng
304
Vật liệu trám tạm
3.488.340
3.488.340
0
12 tháng
305
Vật liệu trám và phục hình Gold Label 9 hoặc tương đương
29.383.340
29.383.340
0
12 tháng
306
Vật liệu gắn tạm không có Eugenol
2.431.125
2.431.125
0
12 tháng
307
Vật liệu trám bít ống tủy trực tiếp (MTA – Mineral Trioxide Aggregate hoặc tương đương)
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 95

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây