Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500254416 |
Hoá chất nhuộm soi tế bào |
Bệnh viện đa khoa Đông Hưng |
Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng |
Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng |
||||||||||
2 |
Giemsa |
Không yêu cầu |
Bio Optica |
Ý |
2024 trở về sau |
1 |
Chai |
Dùng để nhuộm tế bào máu ngoại vi và tế bào u xơ tủy xương.
Thành Phần: Eosin-methylene blue according to Giemsa 7.0 g/L, methanol 50%; Glycerol 50%.
Thuốc thử được bảo quản ở nhiệt độ 15-30oC
Tất cả huyết thanh người được sử dụng trong bộ kit này đều âm tính với HBsAg và HIV I/II. Kiểm soát chất lượng được quy định bởi CLSI
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương.
Xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
3 |
orange G-6 |
Không yêu cầu |
Quimica Clinica Aplicada, S.A |
Tây Ban Nha |
2024 trở về sau |
1 |
Chai |
Nhuộm tế bào chất trong mô tế bào học. Thành phần: Orange G-6: Orange G-6 0.25%, ethanol 90%. Dạng lỏng sử dụng trực tiếp.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE
Kiểm soát chất lượng được quy định bởi CLSI
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương
Xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
4 |
Polychromic Solution EA50 |
Không yêu cầu |
Quimica Clinica Aplicada, S.A |
Tây Ban Nha |
2024 trở về sau |
1 |
Chai |
Dùng để nhuộm tế bào chất trong mô học.Thành phần EA-50: eosin 0.25%, light green 0.05%; ethanol 80%; methanol 10%. Dạng lỏng sử dụng trực tiếp.
Thuốc thử được bảo quản ở 15-30ºC
Kiểm soát chất lượng được quy định bởi CLSI
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương.
Xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
5 |
Hematoxylin |
Không yêu cầu |
Cancer Diagnostics Inc |
Mỹ |
2024 trở về sau |
1 |
Chai |
Dùng để nhuộm hạt nhân trong tế bào học.Thành phần:
Hematoxylin: Haematoxylin C.I. No. 75 290 0.5%; Aluminium Sulphate 6%; Ethylene glycol 15%. Dạng lỏng sử dụng trục tiếp.
Kiểm soát chất lượng được xác định bởi CLSI.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE hoặc tương đương.
Xuất xứ: châu Âu. |
|||||||
6 |
dầu soi kính hiển vi |
Không yêu cầu |
Xilong |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
1 |
Chai |
Dầu trong suốt có hiệu suất cao, chỉ số khúc xạ (nD) ≥ 1,5.
Đạt TCCS |
|||||||
7 |
PP2500254417 |
Hoá chất, vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Bệnh viện đa khoa Đông Hưng |
Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng |
Giao hàng thành nhiều đợt trong vòng 24 tháng |
||||||||||
8 |
Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/PH dùng cho máy điện giải đồ |
Không yêu cầu |
B&E Bio-technology; Trung Quốc |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
30 |
Hộp |
Thành phần tối thiểu gồm:
Standard A;Standard B;Rinse Solution; Reference solution:
Thể tích ≥ 1250ml
Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. |
|||||||
9 |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho máy điện giải đồ |
Không yêu cầu |
B&E Bio-Technology |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thành phần tối thiểu: chất đệm, muối NaCl, KCl, C2H3NaO2, CaCl2, C2H5NO2, trong huyết thanh động vật.
Thể tích ≥ 24ml.
Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
|||||||
10 |
Hoá chất kiểm soát dùng cho máy điện giải đồ |
Không yêu cầu |
B&E Bio-technology; Trung Quốc |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
24 |
Hộp |
Thành phần tối thiểu: chứa chất đệm, muối NaCl, KCl, C2H3NaO2, CaCl2, C2H5NO2, trong huyết thanh động vật
Thể tích ≥ 30ml
Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
|||||||
11 |
Dung dịch rửa máy dùng cho máy điện giải đồ |
Không yêu cầu |
B&E Bio-technology; Trung Quốc |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
16 |
Hộp |
Thành phần tối thiểu bao gồm:
A: NaCl, KCl, CaCl2, LiCl, HCl. A ≥ 10ml
B: Pepsin. B ≥ 2 x 0,13g
Tối thiểu đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
|||||||
12 |
Dây bơm dùng cho máy điện giải đồ |
Không yêu cầu |
B&E Bio-technology; Trung Quốc |
Trung Quốc |
2024 trở về sau |
3 |
Cái |
Dùng cho máy điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh học. |