Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn lập E-HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung - - Phường An Hội Tây - Thành phố Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 116 Nguyễn Duy Cung - - Phường An Hội Tây - Thành phố Hồ Chí Minh |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | LÀM RÕ YÊU CẦU KỸ THUẬT. VUI LÒNG XEM NỘI DUNG FILE ĐÍNH KÈM |
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa |
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa mời thầu |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Làm rõ E-HSMT |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acid acetic
|
20.250.000
|
20.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Acid Citric
|
139.991.040
|
139.991.040
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%)
|
352.800.000
|
352.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1
|
338.668.000
|
338.668.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Bộ tiêm chích FAV
|
260.100.000
|
260.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220
|
7.660.000
|
7.660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peracetic acid 4%
|
272.996.640
|
272.996.640
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peracetic acid 4,5%
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Kim chạy thận nhân tạo 16G
|
660.000.000
|
660.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Nước Javel 10%
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2
|
462.000.000
|
462.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2
|
1.669.500.000
|
1.669.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Que thử Peracetic Acid trong dịch rửa quả lọc
|
164.700.000
|
164.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận
|
164.700.000
|
164.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Bao dây camera nội soi
|
4.116.000
|
4.116.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Bút đánh dấu phẫu thuật
|
897.750
|
897.750
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Dao cạo
|
3.190.000
|
3.190.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Dầu mù u
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Vôi soda
|
9.999.000
|
9.999.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Kính bảo hộ mắt
|
78.200.000
|
78.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Bột Calcium Hydroxide nha khoa
|
525.000
|
525.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Bột Zinc oxide
|
1.102.500
|
1.102.500
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Cement glass ionomer
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Composite đặc
|
32.550.000
|
32.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Composite lỏng
|
11.812.500
|
11.812.500
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Vật liệu trám bít ống tuỷ không tiêu
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Chất trám tạm
|
997.500
|
997.500
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Dầu xịt tay khoan
|
1.522.500
|
1.522.500
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Etching gel
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Eugenol
|
648.000
|
648.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Formacresol
|
2.541.000
|
2.541.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Keo trám răng thẩm mỹ
|
19.509.000
|
19.509.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Cọ quét keo
|
525.000
|
525.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Cone gutta percha
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Côn giấy
|
580.000
|
580.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Chêm gỗ
|
367.500
|
367.500
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Chổi đánh bóng nha khoa
|
3.207.600
|
3.207.600
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Đai kim loại
|
224.000
|
224.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Giấy nhám kẻ 1 mặt
|
9.555.000
|
9.555.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Kim gai lấy tủy các cỡ
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Kim gây tê nha khoa
|
23.500.000
|
23.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Kim gây tê nha khoa
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Khăn choàng nha khoa
|
49.875.000
|
49.875.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Lèn ngang
|
1.653.750
|
1.653.750
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Mặt gương
|
5.565.000
|
5.565.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Mũi Lentulo nha khoa các cỡ
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Mũi nong tủy K-Files các cỡ
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Ống hút nước bọt nha khoa
|
8.910.000
|
8.910.000
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Sáp cắn nha khoa
|
275.000
|
275.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Sò đánh bóng
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Vaselin
|
500.000
|
500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Chỉ nha khoa
|
2.730.000
|
2.730.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Chất bôi trơn, làm sạch ống tủy
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Chất bơm rửa ống tủy
|
19.530.000
|
19.530.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Vật liệu trám bít ống tủy không tiêu (răng nhiễm trùng)
|
27.250.000
|
27.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Chỉ co nướu 0, 00, 000
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Bột băng nha chu
|
3.480.750
|
3.480.750
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Lưỡi dao mổ 15C
|
9.135.000
|
9.135.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Lưỡi dao mổ số 12
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Cone gutta percha protaper
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Acid acetic 3%
|
3.950.000
|
3.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Cồn 70 độ
|
136.884.000
|
136.884.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Formol 36-38%
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói
|
11.424.600
|
11.424.600
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ
|
17.160.000
|
17.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Dầu paraffin
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
|
206.752.950
|
206.752.950
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
|
310.464.000
|
310.464.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế
|
7.738.500
|
7.738.500
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí
|
68.400.000
|
68.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
|
28.701.750
|
28.701.750
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
|
351.000.000
|
351.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Formol 10%
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Gel siêu âm hoặc điện tim
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Giấy đo pH
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Lugol 3%
|
7.245.000
|
7.245.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Que thử thai
|
61.950.000
|
61.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Sáp paraffin
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày
|
124.950.000
|
124.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp
|
19.170.000
|
19.170.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp
|
68.640.000
|
68.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Viên khử khuẩn Troclosense Sodium
|
13.781.600
|
13.781.600
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Airway đè lưỡi các số
|
7.700.000
|
7.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Bao cao su
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Bao tóc phẫu thuật nữ
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Băng bột bó 10cm x 2,7m
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Băng bột bó 15cm x 2,7m
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm
|
315.000
|
315.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm
|
420.000
|
420.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
|
195.000
|
195.000
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng)
|
3.582.000
|
3.582.000
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng)
|
16.170.000
|
16.170.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Băng keo cá nhân vải
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%)
|
128.050.000
|
128.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Băng keo chỉ thị hấp ướt
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
|
140.400.000
|
140.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc)
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc)
|
13.080.000
|
13.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
|
920.000
|
920.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
|
2.404.000
|
2.404.000
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Bộ đồ sơ sinh
|
16.537.500
|
16.537.500
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Bông gòn không thấm nước
|
16.128.000
|
16.128.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Bông viên 2cm
|
225.750.000
|
225.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Bông viên 3cm
|
7.756.875
|
7.756.875
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Bộ điều kinh karman
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Bơm tiêm 10cc kim 23G
|
90.090.000
|
90.090.000
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2''
|
12.075.000
|
12.075.000
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Bơm tiêm 20cc kim 23G
|
13.230.000
|
13.230.000
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Bơm tiêm 3cc kim 23G
|
215.250.000
|
215.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Bơm tiêm 50cc kim 23G
|
6.630.000
|
6.630.000
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn)
|
3.280.200
|
3.280.200
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Bơm tiêm 5cc kim 23G
|
79.500.000
|
79.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2''
|
754.800.000
|
754.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 5/16''
|
747.320.000
|
747.320.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm
|
4.095.000
|
4.095.000
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
|
24.570.000
|
24.570.000
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
14.553.000
|
14.553.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
|
22.386.000
|
22.386.000
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm
|
4.546.500
|
4.546.500
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm
|
6.436.500
|
6.436.500
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
|
34.083.000
|
34.083.000
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm
|
9.490.000
|
9.490.000
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
|
68.166.000
|
68.166.000
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
|
13.650.000
|
13.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm
|
4.135.950
|
4.135.950
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
|
93.366.000
|
93.366.000
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
58.464.000
|
58.464.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Chổi phết tế bào âm đạo
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Dao cắt đốt
|
107.730.000
|
107.730.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Lưỡi dao mổ số 10
|
6.019.000
|
6.019.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Lưỡi dao mổ số 11
|
78.710.000
|
78.710.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Lưỡi dao mổ số 15
|
60.190.000
|
60.190.000
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Lưỡi dao mổ số 20
|
11.575.000
|
11.575.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Dây dẫn lưu Penrose
|
1.197.000
|
1.197.000
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Dây garo
|
4.389.000
|
4.389.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Dây hút nhớt số 10
|
2.399.200
|
2.399.200
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Dây hút nhớt số 14
|
1.799.400
|
1.799.400
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Dây hút nhớt số 16
|
1.199.600
|
1.199.600
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12
|
1.399.600
|
1.399.600
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Dây máy thở dùng 1 lần
|
6.999.500
|
6.999.500
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm
|
13.498.500
|
13.498.500
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Dây oxy 2 nhánh người lớn
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
170
|
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
|
780.000
|
780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
171
|
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air
|
214.200.000
|
214.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
172
|
Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương
|
7.183.200
|
7.183.200
|
0
|
18 tháng
|
|
173
|
Dây truyền máu
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
174
|
Đai cẳng tay
|
700.000
|
700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
175
|
Đai cổ cứng
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
176
|
Đai cột sống thắt lưng
|
3.937.500
|
3.937.500
|
0
|
18 tháng
|
|
177
|
Đai Desault
|
1.197.000
|
1.197.000
|
0
|
18 tháng
|
|
178
|
Đai xương đòn số 5;6;7
|
630.000
|
630.000
|
0
|
18 tháng
|
|
179
|
Đai xương đùi
|
3.937.500
|
3.937.500
|
0
|
18 tháng
|
|
180
|
Đè lưỡi gỗ
|
26.620.000
|
26.620.000
|
0
|
18 tháng
|
|
181
|
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
|
7.980.000
|
7.980.000
|
0
|
18 tháng
|
|
182
|
Điện cực đo dẫn truyền điện cơ
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
183
|
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng)
|
291.280.000
|
291.280.000
|
0
|
18 tháng
|
|
184
|
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
185
|
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng
|
450.000.000
|
450.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
186
|
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng
|
94.600.000
|
94.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
187
|
Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
188
|
Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm
|
2.356.200
|
2.356.200
|
0
|
18 tháng
|
|
189
|
Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
190
|
Gạc tẩm cồn
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
191
|
Gạc y tế khổ 0,8m
|
760.000
|
760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
192
|
Găng tay các cỡ (không tiệt trùng)
|
1.457.500.000
|
1.457.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
193
|
Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng
|
21.262.500
|
21.262.500
|
0
|
18 tháng
|
|
194
|
Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5
|
86.250.000
|
86.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
195
|
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m
|
77.000.000
|
77.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
196
|
Giấy điện tim 150mm x 100mm
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
197
|
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
198
|
Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
199
|
Kẹp rốn
|
420.000
|
420.000
|
0
|
18 tháng
|
|
200
|
Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng)
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
201
|
Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng)
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
202
|
Kim chích cầm máu dạ dày
|
16.620.000
|
16.620.000
|
0
|
18 tháng
|
|
203
|
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2"
|
31.918.400
|
31.918.400
|
0
|
18 tháng
|
|
204
|
Kim luồn tĩnh mạch 18G
|
29.960.000
|
29.960.000
|
0
|
18 tháng
|
|
205
|
Kim luồn tĩnh mạch 20G
|
76.398.000
|
76.398.000
|
0
|
18 tháng
|
|
206
|
Kim luồn tĩnh mạch 22G
|
419.440.000
|
419.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
207
|
Kim luồn tĩnh mạch 24G
|
29.960.000
|
29.960.000
|
0
|
18 tháng
|
|
208
|
Kim rút thuốc 18G x 1 1/2''
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
209
|
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm
|
19.425.000
|
19.425.000
|
0
|
18 tháng
|
|
210
|
Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng)
|
113.750.000
|
113.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
211
|
Khóa 3 ngã có dây 25cm
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
212
|
Khóa 3 ngã không dây
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
213
|
Lọc khuẩn có cổng đo CO2
|
14.300.000
|
14.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
214
|
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương
|
461.989.000
|
461.989.000
|
0
|
18 tháng
|
|
215
|
Mask gây mê người lớn
|
61.098.700
|
61.098.700
|
0
|
18 tháng
|
|
216
|
Mask gây mê sơ sinh
|
2.349.950
|
2.349.950
|
0
|
18 tháng
|
|
217
|
Mask oxy có túi
|
16.999.000
|
16.999.000
|
0
|
18 tháng
|
|
218
|
Mask oxy có túi trẻ em các cỡ
|
849.950
|
849.950
|
0
|
18 tháng
|
|
219
|
Mask xông khí dung người lớn các cỡ
|
28.750.000
|
28.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
220
|
Mask xông khí dung trẻ em các cỡ
|
41.400.000
|
41.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
221
|
Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm
|
18.867.000
|
18.867.000
|
0
|
18 tháng
|
|
222
|
Miếng cầm máu phẫu thuật
|
21.840.000
|
21.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
223
|
Miếng dán điện cực
|
33.983.000
|
33.983.000
|
0
|
18 tháng
|
|
224
|
Miếng dán phẫu thuật mắt
|
12.852.000
|
12.852.000
|
0
|
18 tháng
|
|
225
|
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
226
|
Nẹp gỗ
|
14.750.000
|
14.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
227
|
Nẹp vải cẳng chân
|
4.987.500
|
4.987.500
|
0
|
18 tháng
|
|
228
|
Nẹp Zimmer số 3-4
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
229
|
Nút chặn đuôi kim luồn
|
27.183.000
|
27.183.000
|
0
|
18 tháng
|
|
230
|
Nhang ngải cứu
|
6.901.000
|
6.901.000
|
0
|
18 tháng
|
|
231
|
Ống đặt nội khí quản các số
|
27.498.900
|
27.498.900
|
0
|
18 tháng
|
|
232
|
Ống Hematocrite
|
408.240
|
408.240
|
0
|
18 tháng
|
|
233
|
Ống hút sản số 4
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
234
|
Ống hút sản số 5
|
787.500
|
787.500
|
0
|
18 tháng
|
|
235
|
Ống hút sản số 6
|
472.500
|
472.500
|
0
|
18 tháng
|
|
236
|
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16
|
2.999.980
|
2.999.980
|
0
|
18 tháng
|
|
237
|
Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14
|
449.970
|
449.970
|
0
|
18 tháng
|
|
238
|
Ống thông dạ dày số 16
|
1.499.900
|
1.499.900
|
0
|
18 tháng
|
|
239
|
Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ
|
94.999.900
|
94.999.900
|
0
|
18 tháng
|
|
240
|
Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18
|
799.900
|
799.900
|
0
|
18 tháng
|
|
241
|
Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12
|
799.900
|
799.900
|
0
|
18 tháng
|
|
242
|
Ống thông tiểu 1 nhánh số 14
|
750.000
|
750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
243
|
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
244
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 14
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
245
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 16
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
246
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 18
|
850.000
|
850.000
|
0
|
18 tháng
|
|
247
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 20
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
248
|
Ống thông tiểu 2 nhánh số 22
|
2.550.000
|
2.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
249
|
Ống xông mũi nhựa
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
18 tháng
|
|
250
|
Ống xông mũi thủy tinh
|
68.040.000
|
68.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
251
|
Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12")
|
8.750.000.000
|
8.750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
252
|
Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17")
|
2.020.000.000
|
2.020.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
253
|
Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17")
|
718.200.000
|
718.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
254
|
Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
255
|
Tấm trải y tế
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
256
|
Túi chứa nước tiểu
|
10.488.000
|
10.488.000
|
0
|
18 tháng
|
|
257
|
Túi đựng máu sau sinh
|
945.000
|
945.000
|
0
|
18 tháng
|
|
258
|
Túi ép dẹp 10cm x 200m
|
25.971.900
|
25.971.900
|
0
|
18 tháng
|
|
259
|
Túi ép dẹp 15cm x 200m
|
30.696.160
|
30.696.160
|
0
|
18 tháng
|
|
260
|
Túi ép dẹp 20cm x 200m
|
87.645.425
|
87.645.425
|
0
|
18 tháng
|
|
261
|
Túi ép dẹp 25cm x 200m
|
45.603.600
|
45.603.600
|
0
|
18 tháng
|
|
262
|
Túi ép dẹp 35cm x 200m
|
25.803.000
|
25.803.000
|
0
|
18 tháng
|
|
263
|
Túi ép phồng 20cm x 100m
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
264
|
Túi ép phồng 25cm x 100m
|
25.550.000
|
25.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
265
|
Túi ép phồng 35cm x 100m
|
27.500.000
|
27.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
266
|
Túi ép phồng 40cm x 100m
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
267
|
Vòng nhận dạng người lớn
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
268
|
Vòng nhận dạng sơ sinh
|
336.000
|
336.000
|
0
|
18 tháng
|
|
269
|
Vòng tránh thai Tcu 380A
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
270
|
Kim chỉ châm cứu
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
271
|
Kẹp cầm máu sử dụng một lần (Hemoclip)
|
550.000.000
|
550.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
272
|
Thòng lọng lạnh cắt polyp sử dụng 1 lần
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
273
|
Chỉ thị sinh học tiệt trùng hơi nước
|
85.500.000
|
85.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
274
|
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
|
64.638.000
|
64.638.000
|
0
|
18 tháng
|
|
275
|
Tăm bông nhỏ vô khuẩn
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
276
|
Acid trichloracetic 80%
|
1.974.000
|
1.974.000
|
0
|
18 tháng
|
|
277
|
Khăn phẫu thuật 50x50cm, có lỗ
|
17.592.100
|
17.592.100
|
0
|
18 tháng
|
|
278
|
Khăn phẫu thuật 50x50cm, không lỗ
|
41.830.000
|
41.830.000
|
0
|
18 tháng
|
|
279
|
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số
|
3.199.950
|
3.199.950
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn đừng có thái độ bất mãn người ta hoài, bạn phải quay về kiểm điểm chính mình mới đúng. Bất mãn người khác là chuốc khổ cho chính bạn. "
Phật học Trung Hoa
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.