Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:27 11/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2025 lần 6
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2025 lần 6
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
290/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
11/12/2025 11:24
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:26 11/12/2025
đến
09:00 29/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:10 29/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
604.223.633 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm lẻ bốn triệu hai trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm ba mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/12/2025 (27/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn lập E-HSMT 116 Nguyễn Duy Cung - - Phường An Hội Tây - Thành phố Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn đánh giá E-HSDT 116 Nguyễn Duy Cung - - Phường An Hội Tây - Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acid acetic
20.250.000
20.250.000
0
18 tháng
2
Acid Citric
139.991.040
139.991.040
0
18 tháng
3
Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%)
352.800.000
352.800.000
0
18 tháng
4
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1
338.668.000
338.668.000
0
18 tháng
5
Bộ tiêm chích FAV
260.100.000
260.100.000
0
18 tháng
6
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215
7.800.000
7.800.000
0
18 tháng
7
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220
7.660.000
7.660.000
0
18 tháng
8
Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peracetic acid 4%
272.996.640
272.996.640
0
18 tháng
9
Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peracetic acid 4,5%
340.000.000
340.000.000
0
18 tháng
10
Kim chạy thận nhân tạo 16G
660.000.000
660.000.000
0
18 tháng
11
Nước Javel 10%
3.600.000
3.600.000
0
18 tháng
12
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2
140.000.000
140.000.000
0
18 tháng
13
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2
462.000.000
462.000.000
0
18 tháng
14
Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2
1.669.500.000
1.669.500.000
0
18 tháng
15
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
31.200.000
31.200.000
0
18 tháng
16
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
28.000.000
28.000.000
0
18 tháng
17
Que thử Peracetic Acid trong dịch rửa quả lọc
164.700.000
164.700.000
0
18 tháng
18
Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận
164.700.000
164.700.000
0
18 tháng
19
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
5.400.000
5.400.000
0
18 tháng
20
Bao dây camera nội soi
4.116.000
4.116.000
0
18 tháng
21
Bút đánh dấu phẫu thuật
897.750
897.750
0
18 tháng
22
Dao cạo
3.190.000
3.190.000
0
18 tháng
23
Dầu mù u
1.260.000
1.260.000
0
18 tháng
24
Vôi soda
9.999.000
9.999.000
0
18 tháng
25
Kính bảo hộ mắt
78.200.000
78.200.000
0
18 tháng
26
Bột Calcium Hydroxide nha khoa
525.000
525.000
0
18 tháng
27
Bột Zinc oxide
1.102.500
1.102.500
0
18 tháng
28
Cement glass ionomer
28.350.000
28.350.000
0
18 tháng
29
Composite đặc
32.550.000
32.550.000
0
18 tháng
30
Composite lỏng
11.812.500
11.812.500
0
18 tháng
31
Vật liệu trám bít ống tuỷ không tiêu
11.500.000
11.500.000
0
18 tháng
32
Chất trám tạm
997.500
997.500
0
18 tháng
33
Dầu xịt tay khoan
1.522.500
1.522.500
0
18 tháng
34
Etching gel
1.732.500
1.732.500
0
18 tháng
35
Eugenol
648.000
648.000
0
18 tháng
36
Formacresol
2.541.000
2.541.000
0
18 tháng
37
Keo trám răng thẩm mỹ
19.509.000
19.509.000
0
18 tháng
38
Cọ quét keo
525.000
525.000
0
18 tháng
39
Cone gutta percha
72.000.000
72.000.000
0
18 tháng
40
Côn giấy
580.000
580.000
0
18 tháng
41
Chêm gỗ
367.500
367.500
0
18 tháng
42
Chổi đánh bóng nha khoa
3.207.600
3.207.600
0
18 tháng
43
Đai kim loại
224.000
224.000
0
18 tháng
44
Giấy nhám kẻ 1 mặt
9.555.000
9.555.000
0
18 tháng
45
Kim gai lấy tủy các cỡ
10.080.000
10.080.000
0
18 tháng
46
Kim gây tê nha khoa
23.500.000
23.500.000
0
18 tháng
47
Kim gây tê nha khoa
17.850.000
17.850.000
0
18 tháng
48
Khăn choàng nha khoa
49.875.000
49.875.000
0
18 tháng
49
Lèn ngang
1.653.750
1.653.750
0
18 tháng
50
Mặt gương
5.565.000
5.565.000
0
18 tháng
51
Mũi Lentulo nha khoa các cỡ
2.500.000
2.500.000
0
18 tháng
52
Mũi nong tủy K-Files các cỡ
10.800.000
10.800.000
0
18 tháng
53
Ống hút nước bọt nha khoa
8.910.000
8.910.000
0
18 tháng
54
Sáp cắn nha khoa
275.000
275.000
0
18 tháng
55
Sò đánh bóng
5.040.000
5.040.000
0
18 tháng
56
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
13.125.000
13.125.000
0
18 tháng
57
Vaselin
500.000
500.000
0
18 tháng
58
Chỉ nha khoa
2.730.000
2.730.000
0
18 tháng
59
Chất bôi trơn, làm sạch ống tủy
3.360.000
3.360.000
0
18 tháng
60
Chất bơm rửa ống tủy
19.530.000
19.530.000
0
18 tháng
61
Vật liệu trám bít ống tủy không tiêu (răng nhiễm trùng)
27.250.000
27.250.000
0
18 tháng
62
Chỉ co nướu 0, 00, 000
8.820.000
8.820.000
0
18 tháng
63
Bột băng nha chu
3.480.750
3.480.750
0
18 tháng
64
Lưỡi dao mổ 15C
9.135.000
9.135.000
0
18 tháng
65
Lưỡi dao mổ số 12
2.100.000
2.100.000
0
18 tháng
66
Cone gutta percha protaper
2.520.000
2.520.000
0
18 tháng
67
Acid acetic 3%
3.950.000
3.950.000
0
18 tháng
68
Cồn 70 độ
136.884.000
136.884.000
0
18 tháng
69
Formol 36-38%
56.000.000
56.000.000
0
18 tháng
70
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói
11.424.600
11.424.600
0
18 tháng
71
Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ
17.160.000
17.160.000
0
18 tháng
72
Dầu paraffin
19.800.000
19.800.000
0
18 tháng
73
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ
54.000.000
54.000.000
0
18 tháng
74
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
206.752.950
206.752.950
0
18 tháng
75
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
360.000.000
360.000.000
0
18 tháng
76
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
310.464.000
310.464.000
0
18 tháng
77
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế
7.738.500
7.738.500
0
18 tháng
78
Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí
68.400.000
68.400.000
0
18 tháng
79
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
28.701.750
28.701.750
0
18 tháng
80
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
351.000.000
351.000.000
0
18 tháng
81
Formol 10%
9.100.000
9.100.000
0
18 tháng
82
Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật
18.000.000
18.000.000
0
18 tháng
83
Gel siêu âm hoặc điện tim
59.850.000
59.850.000
0
18 tháng
84
Giấy đo pH
1.200.000
1.200.000
0
18 tháng
85
Lugol 3%
7.245.000
7.245.000
0
18 tháng
86
Que thử thai
61.950.000
61.950.000
0
18 tháng
87
Sáp paraffin
66.000.000
66.000.000
0
18 tháng
88
Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày
124.950.000
124.950.000
0
18 tháng
89
Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp
19.170.000
19.170.000
0
18 tháng
90
Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp
68.640.000
68.640.000
0
18 tháng
91
Viên khử khuẩn Troclosense Sodium
13.781.600
13.781.600
0
18 tháng
92
Airway đè lưỡi các số
7.700.000
7.700.000
0
18 tháng
93
Bao cao su
32.000.000
32.000.000
0
18 tháng
94
Bao tóc phẫu thuật nữ
40.000.000
40.000.000
0
18 tháng
95
Băng bột bó 10cm x 2,7m
67.200.000
67.200.000
0
18 tháng
96
Băng bột bó 15cm x 2,7m
92.000.000
92.000.000
0
18 tháng
97
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
13.200.000
13.200.000
0
18 tháng
98
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm
315.000
315.000
0
18 tháng
99
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm
420.000
420.000
0
18 tháng
100
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
195.000
195.000
0
18 tháng
101
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng)
3.582.000
3.582.000
0
18 tháng
102
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng)
16.170.000
16.170.000
0
18 tháng
103
Băng keo cá nhân vải
113.400.000
113.400.000
0
18 tháng
104
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%)
128.050.000
128.050.000
0
18 tháng
105
Băng keo chỉ thị hấp ướt
12.000.000
12.000.000
0
18 tháng
106
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
140.400.000
140.400.000
0
18 tháng
107
Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc)
12.500.000
12.500.000
0
18 tháng
108
Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc)
13.080.000
13.080.000
0
18 tháng
109
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
920.000
920.000
0
18 tháng
110
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
2.404.000
2.404.000
0
18 tháng
111
Bộ đồ sơ sinh
16.537.500
16.537.500
0
18 tháng
112
Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường
18.900.000
18.900.000
0
18 tháng
113
Bông gòn không thấm nước
16.128.000
16.128.000
0
18 tháng
114
Bông viên 2cm
225.750.000
225.750.000
0
18 tháng
115
Bông viên 3cm
7.756.875
7.756.875
0
18 tháng
116
Bộ điều kinh karman
18.000.000
18.000.000
0
18 tháng
117
Bơm tiêm 10cc kim 23G
90.090.000
90.090.000
0
18 tháng
118
Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2''
12.075.000
12.075.000
0
18 tháng
119
Bơm tiêm 20cc kim 23G
13.230.000
13.230.000
0
18 tháng
120
Bơm tiêm 3cc kim 23G
215.250.000
215.250.000
0
18 tháng
121
Bơm tiêm 50cc kim 23G
6.630.000
6.630.000
0
18 tháng
122
Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn)
3.280.200
3.280.200
0
18 tháng
123
Bơm tiêm 5cc kim 23G
79.500.000
79.500.000
0
18 tháng
124
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2''
754.800.000
754.800.000
0
18 tháng
125
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 5/16''
747.320.000
747.320.000
0
18 tháng
126
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
16.380.000
16.380.000
0
18 tháng
127
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm
4.095.000
4.095.000
0
18 tháng
128
Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
24.570.000
24.570.000
0
18 tháng
129
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
14.553.000
14.553.000
0
18 tháng
130
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm
10.920.000
10.920.000
0
18 tháng
131
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
22.386.000
22.386.000
0
18 tháng
132
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
16.380.000
16.380.000
0
18 tháng
133
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm
4.546.500
4.546.500
0
18 tháng
134
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
16.380.000
16.380.000
0
18 tháng
135
Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm
6.436.500
6.436.500
0
18 tháng
136
Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
33.600.000
33.600.000
0
18 tháng
137
Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
126.000.000
126.000.000
0
18 tháng
138
Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
139
Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
19.600.000
19.600.000
0
18 tháng
140
Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
34.083.000
34.083.000
0
18 tháng
141
Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
42.000.000
42.000.000
0
18 tháng
142
Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
7.600.000
7.600.000
0
18 tháng
143
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm
9.490.000
9.490.000
0
18 tháng
144
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim
4.200.000
4.200.000
0
18 tháng
145
Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
6.000.000
6.000.000
0
18 tháng
146
Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
9.100.000
9.100.000
0
18 tháng
147
Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
11.025.000
11.025.000
0
18 tháng
148
Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
68.166.000
68.166.000
0
18 tháng
149
Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
13.650.000
13.650.000
0
18 tháng
150
Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm
4.135.950
4.135.950
0
18 tháng
151
Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
93.366.000
93.366.000
0
18 tháng
152
Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
67.500.000
67.500.000
0
18 tháng
153
Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
58.464.000
58.464.000
0
18 tháng
154
Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
98.000.000
98.000.000
0
18 tháng
155
Chổi phết tế bào âm đạo
1.980.000
1.980.000
0
18 tháng
156
Dao cắt đốt
107.730.000
107.730.000
0
18 tháng
157
Lưỡi dao mổ số 10
6.019.000
6.019.000
0
18 tháng
158
Lưỡi dao mổ số 11
78.710.000
78.710.000
0
18 tháng
159
Lưỡi dao mổ số 15
60.190.000
60.190.000
0
18 tháng
160
Lưỡi dao mổ số 20
11.575.000
11.575.000
0
18 tháng
161
Dây dẫn lưu Penrose
1.197.000
1.197.000
0
18 tháng
162
Dây garo
4.389.000
4.389.000
0
18 tháng
163
Dây hút nhớt số 10
2.399.200
2.399.200
0
18 tháng
164
Dây hút nhớt số 14
1.799.400
1.799.400
0
18 tháng
165
Dây hút nhớt số 16
1.199.600
1.199.600
0
18 tháng
166
Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12
1.399.600
1.399.600
0
18 tháng
167
Dây máy thở dùng 1 lần
6.999.500
6.999.500
0
18 tháng
168
Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm
13.498.500
13.498.500
0
18 tháng
169
Dây oxy 2 nhánh người lớn
31.200.000
31.200.000
0
18 tháng
170
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
780.000
780.000
0
18 tháng
171
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air
214.200.000
214.200.000
0
18 tháng
172
Dây truyền dịch Intrafix Primeline hoặc tương đương
7.183.200
7.183.200
0
18 tháng
173
Dây truyền máu
1.500.000
1.500.000
0
18 tháng
174
Đai cẳng tay
700.000
700.000
0
18 tháng
175
Đai cổ cứng
13.800.000
13.800.000
0
18 tháng
176
Đai cột sống thắt lưng
3.937.500
3.937.500
0
18 tháng
177
Đai Desault
1.197.000
1.197.000
0
18 tháng
178
Đai xương đòn số 5;6;7
630.000
630.000
0
18 tháng
179
Đai xương đùi
3.937.500
3.937.500
0
18 tháng
180
Đè lưỡi gỗ
26.620.000
26.620.000
0
18 tháng
181
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
7.980.000
7.980.000
0
18 tháng
182
Điện cực đo dẫn truyền điện cơ
15.750.000
15.750.000
0
18 tháng
183
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng)
291.280.000
291.280.000
0
18 tháng
184
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng
80.000.000
80.000.000
0
18 tháng
185
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng
450.000.000
450.000.000
0
18 tháng
186
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng
94.600.000
94.600.000
0
18 tháng
187
Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng
64.800.000
64.800.000
0
18 tháng
188
Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm
2.356.200
2.356.200
0
18 tháng
189
Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng
3.780.000
3.780.000
0
18 tháng
190
Gạc tẩm cồn
3.000.000
3.000.000
0
18 tháng
191
Gạc y tế khổ 0,8m
760.000
760.000
0
18 tháng
192
Găng tay các cỡ (không tiệt trùng)
1.457.500.000
1.457.500.000
0
18 tháng
193
Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng
21.262.500
21.262.500
0
18 tháng
194
Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5
86.250.000
86.250.000
0
18 tháng
195
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m
77.000.000
77.000.000
0
18 tháng
196
Giấy điện tim 150mm x 100mm
9.000.000
9.000.000
0
18 tháng
197
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
7.000.000
7.000.000
0
18 tháng
198
Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ
13.000.000
13.000.000
0
18 tháng
199
Kẹp rốn
420.000
420.000
0
18 tháng
200
Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng)
600.000.000
600.000.000
0
18 tháng
201
Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng)
44.000.000
44.000.000
0
18 tháng
202
Kim chích cầm máu dạ dày
16.620.000
16.620.000
0
18 tháng
203
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2"
31.918.400
31.918.400
0
18 tháng
204
Kim luồn tĩnh mạch 18G
29.960.000
29.960.000
0
18 tháng
205
Kim luồn tĩnh mạch 20G
76.398.000
76.398.000
0
18 tháng
206
Kim luồn tĩnh mạch 22G
419.440.000
419.440.000
0
18 tháng
207
Kim luồn tĩnh mạch 24G
29.960.000
29.960.000
0
18 tháng
208
Kim rút thuốc 18G x 1 1/2''
15.000.000
15.000.000
0
18 tháng
209
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm
19.425.000
19.425.000
0
18 tháng
210
Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng)
113.750.000
113.750.000
0
18 tháng
211
Khóa 3 ngã có dây 25cm
28.000.000
28.000.000
0
18 tháng
212
Khóa 3 ngã không dây
1.050.000
1.050.000
0
18 tháng
213
Lọc khuẩn có cổng đo CO2
14.300.000
14.300.000
0
18 tháng
214
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương
461.989.000
461.989.000
0
18 tháng
215
Mask gây mê người lớn
61.098.700
61.098.700
0
18 tháng
216
Mask gây mê sơ sinh
2.349.950
2.349.950
0
18 tháng
217
Mask oxy có túi
16.999.000
16.999.000
0
18 tháng
218
Mask oxy có túi trẻ em các cỡ
849.950
849.950
0
18 tháng
219
Mask xông khí dung người lớn các cỡ
28.750.000
28.750.000
0
18 tháng
220
Mask xông khí dung trẻ em các cỡ
41.400.000
41.400.000
0
18 tháng
221
Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm
18.867.000
18.867.000
0
18 tháng
222
Miếng cầm máu phẫu thuật
21.840.000
21.840.000
0
18 tháng
223
Miếng dán điện cực
33.983.000
33.983.000
0
18 tháng
224
Miếng dán phẫu thuật mắt
12.852.000
12.852.000
0
18 tháng
225
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân
9.000.000
9.000.000
0
18 tháng
226
Nẹp gỗ
14.750.000
14.750.000
0
18 tháng
227
Nẹp vải cẳng chân
4.987.500
4.987.500
0
18 tháng
228
Nẹp Zimmer số 3-4
3.600.000
3.600.000
0
18 tháng
229
Nút chặn đuôi kim luồn
27.183.000
27.183.000
0
18 tháng
230
Nhang ngải cứu
6.901.000
6.901.000
0
18 tháng
231
Ống đặt nội khí quản các số
27.498.900
27.498.900
0
18 tháng
232
Ống Hematocrite
408.240
408.240
0
18 tháng
233
Ống hút sản số 4
2.520.000
2.520.000
0
18 tháng
234
Ống hút sản số 5
787.500
787.500
0
18 tháng
235
Ống hút sản số 6
472.500
472.500
0
18 tháng
236
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16
2.999.980
2.999.980
0
18 tháng
237
Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14
449.970
449.970
0
18 tháng
238
Ống thông dạ dày số 16
1.499.900
1.499.900
0
18 tháng
239
Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ
94.999.900
94.999.900
0
18 tháng
240
Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18
799.900
799.900
0
18 tháng
241
Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12
799.900
799.900
0
18 tháng
242
Ống thông tiểu 1 nhánh số 14
750.000
750.000
0
18 tháng
243
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16
1.500.000
1.500.000
0
18 tháng
244
Ống thông tiểu 2 nhánh số 14
3.400.000
3.400.000
0
18 tháng
245
Ống thông tiểu 2 nhánh số 16
8.500.000
8.500.000
0
18 tháng
246
Ống thông tiểu 2 nhánh số 18
850.000
850.000
0
18 tháng
247
Ống thông tiểu 2 nhánh số 20
1.700.000
1.700.000
0
18 tháng
248
Ống thông tiểu 2 nhánh số 22
2.550.000
2.550.000
0
18 tháng
249
Ống xông mũi nhựa
9.450.000
9.450.000
0
18 tháng
250
Ống xông mũi thủy tinh
68.040.000
68.040.000
0
18 tháng
251
Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12")
8.750.000.000
8.750.000.000
0
18 tháng
252
Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17")
2.020.000.000
2.020.000.000
0
18 tháng
253
Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17")
718.200.000
718.200.000
0
18 tháng
254
Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m
15.000.000
15.000.000
0
18 tháng
255
Tấm trải y tế
31.500.000
31.500.000
0
18 tháng
256
Túi chứa nước tiểu
10.488.000
10.488.000
0
18 tháng
257
Túi đựng máu sau sinh
945.000
945.000
0
18 tháng
258
Túi ép dẹp 10cm x 200m
25.971.900
25.971.900
0
18 tháng
259
Túi ép dẹp 15cm x 200m
30.696.160
30.696.160
0
18 tháng
260
Túi ép dẹp 20cm x 200m
87.645.425
87.645.425
0
18 tháng
261
Túi ép dẹp 25cm x 200m
45.603.600
45.603.600
0
18 tháng
262
Túi ép dẹp 35cm x 200m
25.803.000
25.803.000
0
18 tháng
263
Túi ép phồng 20cm x 100m
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
264
Túi ép phồng 25cm x 100m
25.550.000
25.550.000
0
18 tháng
265
Túi ép phồng 35cm x 100m
27.500.000
27.500.000
0
18 tháng
266
Túi ép phồng 40cm x 100m
37.500.000
37.500.000
0
18 tháng
267
Vòng nhận dạng người lớn
19.800.000
19.800.000
0
18 tháng
268
Vòng nhận dạng sơ sinh
336.000
336.000
0
18 tháng
269
Vòng tránh thai Tcu 380A
9.000.000
9.000.000
0
18 tháng
270
Kim chỉ châm cứu
56.700.000
56.700.000
0
18 tháng
271
Kẹp cầm máu sử dụng một lần (Hemoclip)
550.000.000
550.000.000
0
18 tháng
272
Thòng lọng lạnh cắt polyp sử dụng 1 lần
234.000.000
234.000.000
0
18 tháng
273
Chỉ thị sinh học tiệt trùng hơi nước
85.500.000
85.500.000
0
18 tháng
274
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
64.638.000
64.638.000
0
18 tháng
275
Tăm bông nhỏ vô khuẩn
11.550.000
11.550.000
0
18 tháng
276
Acid trichloracetic 80%
1.974.000
1.974.000
0
18 tháng
277
Khăn phẫu thuật 50x50cm, có lỗ
17.592.100
17.592.100
0
18 tháng
278
Khăn phẫu thuật 50x50cm, không lỗ
41.830.000
41.830.000
0
18 tháng
279
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số
3.199.950
3.199.950
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây