Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500413530 |
Hoá chất xét nghiệm huyết học tương thích máy phân tích huyết học 23 Thông số MEK-7300K |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
2 |
Hóa chất pha loãng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Can/18 Lít |
Trạng thái vật lí: chất lỏng, Không màu, không mùi. Độ pH: 7.35 đến 7.55. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97%.
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥60 ngày.Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
3 |
Hóa chất ly giải hồng cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Can/500ml |
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Không màu, Mùi: nhẹ. Độ pH: 4 đến 7. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7%.
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥ 90 ngày.Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
4 |
Hóa chất ly giải hồng cầu bách phân bạch cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Can/500ml |
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Không màu, không mùi. Độ pH: 7.5 đến 9.5. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Sodium alkyl ether sulphate: 0.11%.
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥30 ngày.Đạt ISO 13485:2016, CE |
|||||||
5 |
Hóa chất rửa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Can/5 Lít |
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7.7 đến 8.3. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥ 180 ngày. Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
6 |
Hóa chất rửa loại đậm đặc |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Can/5 Lít |
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá. Mùi: khó chịu (clo). Độ pH: 10 đến 13. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Sodium hypoclorit.
Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥90 ngày.Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
7 |
Hóa chất nội kiểm mức thường |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Lọ (1x3ml) |
Dùng đề kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu.
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: đỏ sẫm. Độ pH: trung tính. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú.
Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥14 ngày. Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
8 |
Hóa chất nội kiểm mức thấp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Lọ (1x3ml) |
Dùng đề kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu.
Trạng thái vật lý: chất lỏng, Màu: đỏ sẫm. Độ pH: trung tính. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích/mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú.
Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥14 ngày. Đạt ISO 13485:2016,CE |
|||||||
9 |
Hóa chất nội kiểm mức cao |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Lọ (1x3ml) |
Dùng đề kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu.
Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: đỏ sẫm. Độ pH: trung tính. Tính tan: tan trong nước.
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích/mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú.
Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C
Độ ổn định sau khi mở nắp≥ 14 ngày. Đạt ISO 13485: 2016, CE |
|||||||
10 |
Hóa chất hiệu chuẩn máy |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Lọ (1x2ml) |
Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích/mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú.
Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C.
Độ ổn định sau khi mở nắp≥ 7 ngày. Đạt ISO 13485: 2016, CE |
|||||||
11 |
PP2500413531 |
Hoá chất xét nghiệm Ngoại Kiểm |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
12 |
RIQAS Monthy Haematology (CTNK Huyết học) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Hộp (3 x 2ml) |
Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
|||||||
13 |
RIQAS Monthy General Cliical Chemistry (CTNK Sinh hóa) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp (6 x5 ml) |
Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
|||||||
14 |
RIQAS Monthy Urinalysis (CTNK Niệu) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp (3 x 12ml) |
Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
|||||||
15 |
RIQAS Serology (Syphillis) (CTNK giang mai) |
Không yêu cầu |
Randox Laboratories Ltd |
Vương Quốc Anh |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Hộp (6 x1 ml) |
Chương trình ngoại kiểm giang mai. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
|||||||
16 |
PP2500413532 |
Hoá chất xét nghiệm nhóm máu |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
17 |
Anti A |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ 10ml |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
|||||||
18 |
Anti B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ 10ml |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) B501100 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
|||||||
19 |
Anti AB |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ 10ml |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
|||||||
20 |
Anti D |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ 10ml |
Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti-D BS225 1,0ml. Độ đặc hiệu 100%. Độ chính xác 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
|||||||
21 |
PP2500413533 |
Hoá chất xét nghiệm miễn dịch tương thích máy xét nghiệm miễn dịch Model AIA 360 |
Khoa Dược - Trang thiết bị - Vật tư y tế. Địa chỉ: 145 Nguyễn Xuân Khoát, phường Phú Thọ Hoà, Tp. HCM |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu |
||||||||||
22 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
100 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng virus viêm gan B bề mặt, tương thích với máy phân tích miễn dịch Model: AIA 360. Đạt ISO 13485: 2016, FSC |
|||||||
23 |
Wash Concentrate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp (4x100ml) |
Hóa chất rửa tương thích với máy miễn dịch Model AIA360. Đạt ISO 13485: 2016, FSC |
|||||||
24 |
Diluent Concentrate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm G7 |
Năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp (4x100ml) |
Hóa chất rửa tương thích với máy miễn dịch Model AIA360. Đạt ISO 13485: 2016, FSC |