Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026

Tìm thấy: 16:17 20/02/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 - 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 - 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp theo quy định của pháp luật
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Hà Giang 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 11/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500034817_2502201540
Ngày phê duyệt
20/02/2025 16:06
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:15 20/02/2025
đến
08:00 11/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 11/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.139.412.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm ba mươi chín triệu bốn trăm mười hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/03/2025 (08/08/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600)
1.120.460.710
1.120.460.710
0
12 tháng
2
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ
4.793.600.420
4.793.600.420
0
12 tháng
3
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sekisui Diagnostics Model: CP3000 (Hoặc tương thích với Máy CP3000)
378.407.100
378.407.100
0
12 tháng
4
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000)
6.623.839.380
6.623.839.380
0
12 tháng
5
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire (Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire)
1.626.263.640
1.626.263.640
0
12 tháng
6
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng Beckman Coulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690)
2.017.606.500
2.017.606.500
0
12 tháng
7
Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng Beckman Coulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560)
216.404.504
216.404.504
0
12 tháng
8
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer (Hoặc tương thích)
668.858.820
668.858.820
0
12 tháng
9
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích)
1.254.717.366
1.254.717.366
0
12 tháng
10
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard
974.755.950
974.755.950
0
12 tháng
11
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động
343.959.000
343.959.000
0
12 tháng
12
Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX)
2.298.480.000
2.298.480.000
0
12 tháng
13
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động
1.937.961.850
1.937.961.850
0
12 tháng
14
Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động
598.584.000
598.584.000
0
12 tháng
15
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc)
1.337.805.000
1.337.805.000
0
12 tháng
16
Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động
2.993.392.536
2.993.392.536
0
12 tháng
17
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISON XL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL)
2.336.242.610
2.336.242.610
0
12 tháng
18
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR)
2.091.376.952
2.091.376.952
0
12 tháng
19
Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus)
267.036.252
267.036.252
0
12 tháng
20
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180)
345.561.527
345.561.527
0
12 tháng
21
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond, Model: Smartlyte (Hoặc tương thích với Máy Smartlyte)
397.788.300
397.788.300
0
12 tháng
22
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX )
1.543.128.060
1.543.128.060
0
12 tháng
23
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản
200.732.000
200.732.000
0
12 tháng
24
Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
9.164.404.288
9.164.404.288
0
12 tháng
25
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp
11.028.751.684
11.028.751.684
0
12 tháng
26
Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500)
2.723.700.000
2.723.700.000
0
12 tháng
27
Bộ hoá chất xét nghiệm nuôi cấy Helicobacter pylori
1.279.429.800
1.279.429.800
0
12 tháng
28
Bộ định danh que giấy X/V/XV
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
29
Bộ định danh RNIS
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
30
Bộ thuốc nhuộm Gram
1.250.000
1.250.000
0
12 tháng
31
Bộ Widal
13.125.250
13.125.250
0
12 tháng
32
Brain Heart Infusion BHI
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
33
Cassettes đúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp
37.380.000
37.380.000
0
12 tháng
34
Chai nuôi cấy máu dành cho trẻ em
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
35
Chất cố định tiêu bản Formalin, pha loãng trung tính 10%
12.180.000
12.180.000
0
12 tháng
36
Chất phủ nền cắt lạnh
2.534.400
2.534.400
0
12 tháng
37
Chủng chuẩn E. cloacae ATCC 35030
4.515.000
4.515.000
0
12 tháng
38
Chủng chuẩn E. faecium ATCC 35667
19.829.000
19.829.000
0
12 tháng
39
Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152
4.313.000
4.313.000
0
12 tháng
40
Chủng chuẩn K. pneumoniae ATCC 700603
3.869.000
3.869.000
0
12 tháng
41
Chủng chuẩn N. meningitidis ATCC 13090
2.683.000
2.683.000
0
12 tháng
42
Chủng chuẩn P. mirabilis ATCC 12453
2.171.000
2.171.000
0
12 tháng
43
Chủng chuẩn S. aureus ATCC 25923
2.772.000
2.772.000
0
12 tháng
44
Chủng chuẩn S. pneumoniae ATCC 49619
2.248.000
2.248.000
0
12 tháng
45
Chủng chuẩn S. pyogenes ATCC 19615
2.549.000
2.549.000
0
12 tháng
46
Chủng chuẩn S.agalactiae ATCC 12386
4.148.000
4.148.000
0
12 tháng
47
Chủng chuẩn Salmonella enteritidis ATCC 13076
2.642.000
2.642.000
0
12 tháng
48
Chủng chuẩn Shigella flexneri ATCC 12022
2.697.000
2.697.000
0
12 tháng
49
Cồn 70 độ
572.355.000
572.355.000
0
12 tháng
50
Cồn 90 độ
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
51
Cồn tuyệt đối
25.365.000
25.365.000
0
12 tháng
52
Dao cắt vi phẫu
27.090.000
27.090.000
0
12 tháng
53
Đầu col có lọc 10µL
6.960.000
6.960.000
0
12 tháng
54
Đầu col có lọc 1000µL
20.880.000
20.880.000
0
12 tháng
55
Đầu col có lọc 20µL
13.920.000
13.920.000
0
12 tháng
56
Đầu col có lọc 200µL
56.544.000
56.544.000
0
12 tháng
57
Đầu col vàng
5.808.000
5.808.000
0
12 tháng
58
Đầu col xanh
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
59
Dầu soi kính hiển vi
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
60
Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt
35.200.000
35.200.000
0
12 tháng
61
Đĩa giấy Nitrocefin
6.750.000
6.750.000
0
12 tháng
62
Đĩa giấy Optochin
2.640.000
2.640.000
0
12 tháng
63
Đĩa giấy Oxidase
1.540.000
1.540.000
0
12 tháng
64
Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
65
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
66
Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
67
Đĩa kháng sinh Azithromycine
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
68
Đĩa kháng sinh Cefixime
2.060.000
2.060.000
0
12 tháng
69
Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105µg
1.010.000
1.010.000
0
12 tháng
70
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
71
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
72
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
73
Đĩa kháng sinh Gentamycin 120µg
1.170.000
1.170.000
0
12 tháng
74
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
1.050.000
1.050.000
0
12 tháng
75
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
76
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
77
Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole
1.750.000
1.750.000
0
12 tháng
78
Dung dịch Giemsa
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
79
Dung dịch Xylene
46.200.000
46.200.000
0
12 tháng
80
Etest Meropenem
3.466.660
3.466.660
0
12 tháng
81
Etest Vancomycin
10.399.980
10.399.980
0
12 tháng
82
Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc
4.020.000
4.020.000
0
12 tháng
83
Hóa chất Anti A
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
84
Hóa chất Anti AB
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
85
Hóa chất Anti B
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
86
Hóa chất Anti D
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
87
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu
17.280.000
17.280.000
0
12 tháng
88
Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
20.304.000
20.304.000
0
12 tháng
89
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1
10.699.980
10.699.980
0
12 tháng
90
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2
10.699.980
10.699.980
0
12 tháng
91
Hóa chất nội kiểm miễn dịch đặc hiệu
400.000.000
400.000.000
0
12 tháng
92
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao
128.400.000
128.400.000
0
12 tháng
93
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp
128.400.000
128.400.000
0
12 tháng
94
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
95
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
96
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1
214.000.200
214.000.200
0
12 tháng
97
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2
214.000.200
214.000.200
0
12 tháng
98
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 1
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
99
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 2
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
100
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao
8.050.000
8.050.000
0
12 tháng
101
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp
8.050.000
8.050.000
0
12 tháng
102
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức cao
34.750.050
34.750.050
0
12 tháng
103
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức thấp
26.749.950
26.749.950
0
12 tháng
104
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1
5.000.004
5.000.004
0
12 tháng
105
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2
5.000.004
5.000.004
0
12 tháng
106
Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
15.424.000
15.424.000
0
12 tháng
107
Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
21.546.000
21.546.000
0
12 tháng
108
Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
15.424.000
15.424.000
0
12 tháng
109
Hộp Petri nhựa
19.800.000
19.800.000
0
12 tháng
110
Keo dán tiêu bản
4.326.588
4.326.588
0
12 tháng
111
Kháng nấm đồ
235.500.000
235.500.000
0
12 tháng
112
Kháng thể đơn dòng kháng GFAP dòng 6F2, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
113
Kháng thể đơn dòng phát hiện ALK1, dòng ALK1, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
114
Kháng thể đơn dòng phát hiện BCOR, dòng C-10, dạng pha sẵn
19.176.000
19.176.000
0
12 tháng
115
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD15, dòng Carb-3, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
116
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD20, dòng L26 (1,4), dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
117
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD3, dòng ZM45, dạng pha sẵn
14.178.000
14.178.000
0
12 tháng
118
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD30, dòng Ber-H2 (1), dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
119
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD34, dòng QBEnd 10, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
120
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD68, dòng KP1 (4), dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
121
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD79A, dòng JCB117 (1), dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
122
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD99, dòng 12E7, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
123
Kháng thể đơn dòng phát hiện CHROMOGRANIN A, dòng ZM12, dạng pha sẵn
14.178.000
14.178.000
0
12 tháng
124
Kháng thể đơn dòng phát hiện CK AE1/AE3, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
125
Kháng thể đơn dòng phát hiện Cyclin D1, dòng EP12, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
126
Kháng thể đơn dòng phát hiện EMA, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
127
Kháng thể đơn dòng phát hiện IDH1, dòng ZR7, dạng pha sẵn
15.300.000
15.300.000
0
12 tháng
128
Kháng thể đơn dòng phát hiện INI1, dòng ZR282, dạng pha sẵn
14.800.000
14.800.000
0
12 tháng
129
Kháng thể đơn dòng phát hiện NKX2.2, dòng ZM14, dạng pha sẵn
18.666.000
18.666.000
0
12 tháng
130
Kháng thể đơn dòng phát hiện OLIG2, dòng ZR340, dạng pha sẵn
14.800.000
14.800.000
0
12 tháng
131
Kháng thể đơn dòng phát hiện PAX5, dòng DAK-Pax5, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
132
Kháng thể đơn dòng phát hiện PHOX2B, dòng ZR292, dạng pha sẵn
18.666.000
18.666.000
0
12 tháng
133
Kháng thể đơn dòng phát hiện S100, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
134
Kháng thể đơn dòng phát hiện SALL4, dòng ZR276, dạng pha sẵn
18.666.000
18.666.000
0
12 tháng
135
Kháng thể đơn dòng phát hiện SMA, dòng 1A4, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
136
Kháng thể đơn dòng phát hiện SYNAP. Dòng DAK-SYNAP, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
137
Kháng thể đơn dòng phát hiện TDT, dòng EP266 hoặc dòng EPR9732, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
138
Kháng thể đơn dòng phát hiện WT1, dòng 6F-H2, dạng pha sẵn
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
139
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae
235.500.000
235.500.000
0
12 tháng
140
Kim chọc tủy 1 lần
401.000.000
401.000.000
0
12 tháng
141
Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
142
Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis
159.774.720
159.774.720
0
12 tháng
143
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
242.000.000
242.000.000
0
12 tháng
144
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
145
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não
72.600.000
72.600.000
0
12 tháng
146
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
305.000.000
305.000.000
0
12 tháng
147
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não
72.600.000
72.600.000
0
12 tháng
148
Kit Realtime PCR phát hiện Enterovirus subtype 71
228.375.000
228.375.000
0
12 tháng
149
Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2
288.000.000
288.000.000
0
12 tháng
150
Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao
79.200.000
79.200.000
0
12 tháng
151
Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV
269.920.000
269.920.000
0
12 tháng
152
Kit Real-time PCR phát hiện/định lượng virus EBV
265.328.000
265.328.000
0
12 tháng
153
Kit tách chiết DNA/RNA thủ công
233.040.000
233.040.000
0
12 tháng
154
Kit tách chiết DNA/RNA tự động
460.000.000
460.000.000
0
12 tháng
155
Kit xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
1.207.500.000
1.207.500.000
0
12 tháng
156
Lam kính nhám 7105
21.725.280
21.725.280
0
12 tháng
157
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
158
Lamelle 22x22
13.680.000
13.680.000
0
12 tháng
159
Lamelle 22x50
21.560.000
21.560.000
0
12 tháng
160
Máu cừu
66.150.000
66.150.000
0
12 tháng
161
Methanol
3.200.000
3.200.000
0
12 tháng
162
Micropipette 0.5-10 µL
5.920.000
5.920.000
0
12 tháng
163
Micropipette 100-1000µL
5.920.000
5.920.000
0
12 tháng
164
Micropipette 20-200µL
5.920.000
5.920.000
0
12 tháng
165
Micropipette 2-20µL
2.960.000
2.960.000
0
12 tháng
166
Môi trường Columbia
16.535.000
16.535.000
0
12 tháng
167
Môi trường Hektoen
15.696.000
15.696.000
0
12 tháng
168
Môi trường Mac Conkey Agar (MC)
11.376.000
11.376.000
0
12 tháng
169
Môi trường Muller Hinton Agar (MHA)
9.408.000
9.408.000
0
12 tháng
170
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol
14.800.000
14.800.000
0
12 tháng
171
Môi trường SS Agar
12.157.500
12.157.500
0
12 tháng
172
Môi trường Thạch chocolate XV pha sẵn (CAXV)
508.200.000
508.200.000
0
12 tháng
173
Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn
294.000.000
294.000.000
0
12 tháng
174
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA)
504.000.000
504.000.000
0
12 tháng
175
Mực đánh dấu mẫu mô
2.860.000
2.860.000
0
12 tháng
176
Nutrient Broth
1.980.000
1.980.000
0
12 tháng
177
Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy
26.460.000
26.460.000
0
12 tháng
178
Ống Eppendoff
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
179
Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml
63.753.000
63.753.000
0
12 tháng
180
Ống nghiệm nhựa trong
13.662.000
13.662.000
0
12 tháng
181
Ống nghiệm tốc độ máu lắng
42.298.200
42.298.200
0
12 tháng
182
Que cấy nhựa vô trùng 10µl
50.600.000
50.600.000
0
12 tháng
183
Sáp Paraffin để cố định mẫu
33.745.950
33.745.950
0
12 tháng
184
Tăm bông kháng sinh đồ
29.000.000
29.000.000
0
12 tháng
185
Test dị nguyên
2.040.000.000
2.040.000.000
0
12 tháng
186
Test nhanh cúm A/B
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
187
Test nhanh Dengue NS1Ag
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 tháng
188
Test nhanh EV71 IgM
40.068.000
40.068.000
0
12 tháng
189
Test nhanh phát hiện HP dạ dày
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
190
Test nhanh RSV
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
191
Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
192
Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân
9.674.200
9.674.200
0
12 tháng
193
Test xét nghiệm nhanh H.pylori / Phân
28.964.800
28.964.800
0
12 tháng
194
Thuốc nhuộm EA
1.452.110
1.452.110
0
12 tháng
195
Thuốc nhuộm OG6
1.452.110
1.452.110
0
12 tháng
196
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
6.338.200
6.338.200
0
12 tháng
197
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
6.160.352
6.160.352
0
12 tháng
198
Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen tự động
177.520.000
177.520.000
0
12 tháng
199
Tube PCR trong 0.2 ml
1.528.000
1.528.000
0
12 tháng
200
Vật liệu kiểm soát quy trình tinh sạch acid nucleic và PCR
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
201
Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan
196.000.224
196.000.224
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2025 – 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây