Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Làm rõ tên Danh mục hàng hóa tại Mẫu số 01B – Phạm vi cung cấp hàng hóa và tạiMục 2.2 Yêu cầu về kỹ thuật chi tiết Chương V yêu cầu về kỹ thuật. Chi tiết Quý Viện xem tại file đính kèm. | Theo văn bản đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: CS 1600 (Hoặc tương thích với Máy CS1600)
|
1.120.460.710
|
1.120.460.710
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động theo phương pháp đo từ
|
4.793.600.420
|
4.793.600.420
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích đông máu tự động sử dụng cho Máy hãng Sekisui Diagnostics Model: CP3000 (Hoặc tương thích với Máy CP3000)
|
378.407.100
|
378.407.100
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Sysmex Model: XN1000 (Hoặc tương thích với Máy XN1000)
|
6.623.839.380
|
6.623.839.380
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott Model: Cell Dyn Sapphire (Hoặc tương thích với Máy Cell Dyn Sapphire)
|
1.626.263.640
|
1.626.263.640
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích huyết học tự động cho Máy hãng Beckman Coulter Model: UniCel DxH 690 (Hoặc tương thích với Máy uniCel DxH 690)
|
2.017.606.500
|
2.017.606.500
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Bộ hóa chất xét nghiệm máy phân tích huyết học tự động Hãng Beckman Coulter - Mỹ, Model: UniCel DxH 560 (Hoặc tương thích với Máy UniCel DxH 560)
|
216.404.504
|
216.404.504
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích thành phần Hemoglobin sử dụng cho Máy hãng Trinity Biotech. Model: Ultra2 Resolution Variants Analyzer (Hoặc tương thích)
|
668.858.820
|
668.858.820
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bằng phương pháp gelcard tự động sử dụng cho Máy Hãng Grifols Model: Wadiana (Hoặc tương thích)
|
1.254.717.366
|
1.254.717.366
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nhóm máu bán tự động bằng phương pháp gelcard
|
974.755.950
|
974.755.950
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích nước tiểu tự động
|
343.959.000
|
343.959.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Bộ hoá chất Máy cấy máu tự động sử dụng cho Máy Bactec FX (Hoặc tương thích với Máy Bactec FX)
|
2.298.480.000
|
2.298.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh, kháng sinh đồ tự động
|
1.937.961.850
|
1.937.961.850
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Bộ hóa chất xét nghiệm nhuộm Gram tự động
|
598.584.000
|
598.584.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Bộ hóa chất xét nghiệm định danh vi khuẩn, nấm và làm kháng sinh đồ hoàn toàn tự động (thực hiện được kháng nấm đồ, định danh các vi khuẩn khó mọc)
|
1.337.805.000
|
1.337.805.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bộ hóa chất xét nghiệm Elisa hoàn toàn tự động
|
2.993.392.536
|
2.993.392.536
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy LIAISON XL (Hoặc tương thích với Máy Liaison XL)
|
2.336.242.610
|
2.336.242.610
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bộ hóa chất xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng cho Máy hãng Abbott, Model:Architert i2000SR (Hoặc tương thích với Máy Architert i2000SR)
|
2.091.376.952
|
2.091.376.952
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bộ hóa chất xét nghiện phân tích nước tiểu tự động sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model: Clinitek Novus (Hoặc tương thích với Máy Clinitek Novus)
|
267.036.252
|
267.036.252
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích ion đồ tự động sử dụng cho Máy Máy hãng Roche, Model: AVL 9180 (Hoặc tương thích với Máy Roche AVL 9180)
|
345.561.527
|
345.561.527
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy hãng Diamond, Model: Smartlyte (Hoặc tương thích với Máy Smartlyte)
|
397.788.300
|
397.788.300
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Bộ hóa chất xét nghiệm phân tích khi máu sử dụng cho Máy hãng Siemens, Model:Rapid Lab 348EX (Hoặc tương thích với Máy Rapid Lab 348EX )
|
1.543.128.060
|
1.543.128.060
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di bằng phương pháp điện di mao quản
|
200.732.000
|
200.732.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bộ hóa chất xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động
|
9.164.404.288
|
9.164.404.288
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Bộ hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy sinh hóa- miễn dịch tự động tích hợp
|
11.028.751.684
|
11.028.751.684
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bộ hóa chất xét nghiệm khí máu sử dụng cho Máy GEM Primer 3500 (Hoặc tương thích với Máy GEM3500)
|
2.723.700.000
|
2.723.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bộ hoá chất xét nghiệm nuôi cấy Helicobacter pylori
|
1.279.429.800
|
1.279.429.800
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bộ định danh que giấy X/V/XV
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Bộ định danh RNIS
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ thuốc nhuộm Gram
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ Widal
|
13.125.250
|
13.125.250
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Brain Heart Infusion BHI
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cassettes đúc khối bệnh phẩm nhựa có nắp
|
37.380.000
|
37.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Chai nuôi cấy máu dành cho trẻ em
|
560.000.000
|
560.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Chất cố định tiêu bản Formalin, pha loãng trung tính 10%
|
12.180.000
|
12.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Chất phủ nền cắt lạnh
|
2.534.400
|
2.534.400
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Chủng chuẩn E. cloacae ATCC 35030
|
4.515.000
|
4.515.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Chủng chuẩn E. faecium ATCC 35667
|
19.829.000
|
19.829.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Chủng chuẩn Eikenella corrodens ATCC BAA-1152
|
4.313.000
|
4.313.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Chủng chuẩn K. pneumoniae ATCC 700603
|
3.869.000
|
3.869.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Chủng chuẩn N. meningitidis ATCC 13090
|
2.683.000
|
2.683.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Chủng chuẩn P. mirabilis ATCC 12453
|
2.171.000
|
2.171.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Chủng chuẩn S. aureus ATCC 25923
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Chủng chuẩn S. pneumoniae ATCC 49619
|
2.248.000
|
2.248.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Chủng chuẩn S. pyogenes ATCC 19615
|
2.549.000
|
2.549.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Chủng chuẩn S.agalactiae ATCC 12386
|
4.148.000
|
4.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Chủng chuẩn Salmonella enteritidis ATCC 13076
|
2.642.000
|
2.642.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Chủng chuẩn Shigella flexneri ATCC 12022
|
2.697.000
|
2.697.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Cồn 70 độ
|
572.355.000
|
572.355.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Cồn 90 độ
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Cồn tuyệt đối
|
25.365.000
|
25.365.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dao cắt vi phẫu
|
27.090.000
|
27.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Đầu col có lọc 10µL
|
6.960.000
|
6.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Đầu col có lọc 1000µL
|
20.880.000
|
20.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Đầu col có lọc 20µL
|
13.920.000
|
13.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Đầu col có lọc 200µL
|
56.544.000
|
56.544.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Đầu col vàng
|
5.808.000
|
5.808.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Đầu col xanh
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Dầu soi kính hiển vi
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Dây thực hiện phản ứng PCR 8 giếng, tube 0.1 ml, nắp phẳng, trong suốt
|
35.200.000
|
35.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Đĩa giấy Nitrocefin
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Đĩa giấy Optochin
|
2.640.000
|
2.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Đĩa giấy Oxidase
|
1.540.000
|
1.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Đĩa kháng sinh Amoxicillin Clavulanic Acid
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Đĩa kháng sinh Ampicilline-Sulbactam
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Đĩa kháng sinh Azithromycine
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Đĩa kháng sinh Cefixime
|
2.060.000
|
2.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Đĩa kháng sinh Cefoperzone-Sulbactam 105µg
|
1.010.000
|
1.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Đĩa kháng sinh Gentamycin 120µg
|
1.170.000
|
1.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
|
1.050.000
|
1.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Đĩa kháng sinh Trimethoprime-Sulfamethoxazole
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dung dịch Giemsa
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dung dịch Xylene
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Etest Meropenem
|
3.466.660
|
3.466.660
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Etest Vancomycin
|
10.399.980
|
10.399.980
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Hoá chất Acid Sulfuric đậm đặc
|
4.020.000
|
4.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Hóa chất Anti A
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Hóa chất Anti AB
|
44.000.000
|
44.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Hóa chất Anti B
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Hóa chất Anti D
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu
|
17.280.000
|
17.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Hoá chất ngoại kiểm tốc độ máu lắng
|
20.304.000
|
20.304.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1
|
10.699.980
|
10.699.980
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Hóa chất nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2
|
10.699.980
|
10.699.980
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Hóa chất nội kiểm miễn dịch đặc hiệu
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức cao
|
128.400.000
|
128.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Hóa chất nội kiểm miễn dịch mức thấp
|
128.400.000
|
128.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức âm tính
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức dương tính
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 1
|
214.000.200
|
214.000.200
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Hóa chất nội kiểm Protein đặc hiệu 2
|
214.000.200
|
214.000.200
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 1
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa 2
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức cao
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Hóa chất nội kiểm sinh hóa nước tiểu mức thấp
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức cao
|
34.750.050
|
34.750.050
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Hóa chất nội kiểm tim mạch mức thấp
|
26.749.950
|
26.749.950
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 1
|
5.000.004
|
5.000.004
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Hoá chất nội kiểm tốc độ máu lắng mức 2
|
5.000.004
|
5.000.004
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Hộp chữ nhật cỡ lớn, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
|
15.424.000
|
15.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Hộp chữ nhật cỡ nhỏ, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
|
21.546.000
|
21.546.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Hộp chữ nhật cỡ trung, dùng nuôi cấy vi hiếu khí
|
15.424.000
|
15.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Hộp Petri nhựa
|
19.800.000
|
19.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Keo dán tiêu bản
|
4.326.588
|
4.326.588
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Kháng nấm đồ
|
235.500.000
|
235.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kháng thể đơn dòng kháng GFAP dòng 6F2, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện ALK1, dòng ALK1, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện BCOR, dòng C-10, dạng pha sẵn
|
19.176.000
|
19.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD15, dòng Carb-3, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD20, dòng L26 (1,4), dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD3, dòng ZM45, dạng pha sẵn
|
14.178.000
|
14.178.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD30, dòng Ber-H2 (1), dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD34, dòng QBEnd 10, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD68, dòng KP1 (4), dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD79A, dòng JCB117 (1), dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CD99, dòng 12E7, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CHROMOGRANIN A, dòng ZM12, dạng pha sẵn
|
14.178.000
|
14.178.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện CK AE1/AE3, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện Cyclin D1, dòng EP12, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện EMA, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện IDH1, dòng ZR7, dạng pha sẵn
|
15.300.000
|
15.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện INI1, dòng ZR282, dạng pha sẵn
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện NKX2.2, dòng ZM14, dạng pha sẵn
|
18.666.000
|
18.666.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện OLIG2, dòng ZR340, dạng pha sẵn
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện PAX5, dòng DAK-Pax5, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện PHOX2B, dòng ZR292, dạng pha sẵn
|
18.666.000
|
18.666.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện S100, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện SALL4, dòng ZR276, dạng pha sẵn
|
18.666.000
|
18.666.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện SMA, dòng 1A4, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện SYNAP. Dòng DAK-SYNAP, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện TDT, dòng EP266 hoặc dòng EPR9732, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Kháng thể đơn dòng phát hiện WT1, dòng 6F-H2, dạng pha sẵn
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae
|
235.500.000
|
235.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Kim chọc tủy 1 lần
|
401.000.000
|
401.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Kit Real-time PCR phát hiện Adenovirus
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Kit Real-time PCR phát hiện Bordetella Pertussis
|
159.774.720
|
159.774.720
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
|
242.000.000
|
242.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hoá
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm não màng não
|
72.600.000
|
72.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
|
305.000.000
|
305.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Kit Realtime PCR phát hiện đa tác nhân virus gây viêm não màng não
|
72.600.000
|
72.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Kit Realtime PCR phát hiện Enterovirus subtype 71
|
228.375.000
|
228.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Kit Real-time PCR phát hiện HSV1/HSV2
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Kit Real-time PCR phát hiện vi khuẩn Lao
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Kit Real-time PCR phát hiện/ định lượng CMV
|
269.920.000
|
269.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Kit Real-time PCR phát hiện/định lượng virus EBV
|
265.328.000
|
265.328.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Kit tách chiết DNA/RNA thủ công
|
233.040.000
|
233.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Kit tách chiết DNA/RNA tự động
|
460.000.000
|
460.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Kit xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert
|
1.207.500.000
|
1.207.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Lam kính nhám 7105
|
21.725.280
|
21.725.280
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Lamelle 22x22
|
13.680.000
|
13.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Lamelle 22x50
|
21.560.000
|
21.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Máu cừu
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Methanol
|
3.200.000
|
3.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Micropipette 0.5-10 µL
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Micropipette 100-1000µL
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Micropipette 20-200µL
|
5.920.000
|
5.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Micropipette 2-20µL
|
2.960.000
|
2.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Môi trường Columbia
|
16.535.000
|
16.535.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Môi trường Hektoen
|
15.696.000
|
15.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Môi trường Mac Conkey Agar (MC)
|
11.376.000
|
11.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Môi trường Muller Hinton Agar (MHA)
|
9.408.000
|
9.408.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Môi trường Sabouraud Chloramphenicol
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Môi trường SS Agar
|
12.157.500
|
12.157.500
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Môi trường Thạch chocolate XV pha sẵn (CAXV)
|
508.200.000
|
508.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Môi trường Thạch MacConkey pha sẵn
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA)
|
504.000.000
|
504.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Mực đánh dấu mẫu mô
|
2.860.000
|
2.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Nutrient Broth
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Ống 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Ống Eppendoff
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Ống hút Pipet nhựa dung tích 1ml
|
63.753.000
|
63.753.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Ống nghiệm nhựa trong
|
13.662.000
|
13.662.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Ống nghiệm tốc độ máu lắng
|
42.298.200
|
42.298.200
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Que cấy nhựa vô trùng 10µl
|
50.600.000
|
50.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Sáp Paraffin để cố định mẫu
|
33.745.950
|
33.745.950
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Tăm bông kháng sinh đồ
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Test dị nguyên
|
2.040.000.000
|
2.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Test nhanh cúm A/B
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Test nhanh Dengue NS1Ag
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Test nhanh EV71 IgM
|
40.068.000
|
40.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Test nhanh phát hiện HP dạ dày
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Test nhanh RSV
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Test nhanh tìm kháng nguyên Adenovirus
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Test nhanh tìm kháng nguyên Rota virus trong phân
|
9.674.200
|
9.674.200
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Test xét nghiệm nhanh H.pylori / Phân
|
28.964.800
|
28.964.800
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Thuốc nhuộm EA
|
1.452.110
|
1.452.110
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Thuốc nhuộm OG6
|
1.452.110
|
1.452.110
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Thuốc nhuộm tiêu bản EosinY
|
6.338.200
|
6.338.200
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Thuốc nhuộm tiêu bản Hematoxylin
|
6.160.352
|
6.160.352
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Thuốc nhuộm Ziehl Neelsen tự động
|
177.520.000
|
177.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Tube PCR trong 0.2 ml
|
1.528.000
|
1.528.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Vật liệu kiểm soát quy trình tinh sạch acid nucleic và PCR
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Xét nghiệm kháng nguyên Galactomannan
|
196.000.224
|
196.000.224
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cuộc sống là những dòng xoáy, hãy sống làm sao đừng để dòng xoáy cuộc đời cuốn trôi bạn. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Nhi Đồng 2 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.