Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí | Tư vấn thẩm định E-HSMT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, test miễn dịch trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021 Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm, test miễn dịch trong thời gian chờ thầu phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái năm 2021 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi từ nguồn Ngân sách Nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận tiêu chuẩn Quản lý Chất lượng ISO 13485, CE… hoặc tương đương đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | ) Cam kết cung ứng đủ hàng hóa nếu trúng thầu. b) Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp hàng theo yêu cầu về chất lượng, đúng giá trúng thầu. c) Cam kết các hàng hóa dự thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau và được cấp phép lưu hành của Bộ Y tế (nếu có). d) Tài liệu về mặt kỹ thuật, chất lượng hàng hoá: - Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/nhập khẩu hoặc Giấy phép nhập khẩu/giấy thông quan với hàng hóa nhập khẩu đối với danh mục hàng hóa trong Chương V Yêu cầu kỹ thuật của HSMT - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, nhãn mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Yên Bái và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 3 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 – 24 tháng , 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng > 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng, (ii) Bản sao hóa đơn tài chính và (iii) Biên bản thanh lý hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu trước khi công nhận nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: 721 đường Yên Ninh, phường Minh Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Yên Bái Địa chỉ: 721 đường Yên Ninh, phường Minh Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 3 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 5 | Test thử nhanh Rotavirus trong mẫu phân | 200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 6 | Định lượng Calci toàn phần | 250 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch kiểm tra máy dải thấp | 10 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 8 | Dung dịch kiểm tra máy dải cao | 10 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 10 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 11 | Hóa chất xét nghiêm điện giải Na/K/Cl | 2.400 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 12 | Test thử nhanh virus viêm gan B (HBsAg) | 1.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Test thử nhanh virus viêm gan C (HCV) | 1.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 14 | Test thử nhanh HIV-1/2 (SP2) | 400 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 15 | Test nhanh cúm A/B | 100 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 16 | Test định lượng beta-HCG | 600 | test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 17 | Hóa chất rửa máy sinh hóa | 5.000 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 18 | Khoanh tẩm kháng sinh các loại | 600 | Khoanh | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 19 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 100 | Thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 20 | FRT- Check -1 6mm | 200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | nhóm 3 | |
| 21 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 60 | thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 22 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 20 | thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm sắt | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 25 | Thạch Chocolate | 200 | Đĩa | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 26 | Thạch máu | 240 | Đĩa | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 27 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 1.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 28 | Xanh Cresyl bão hòa | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 29 | Kháng thể phân định nhóm máu D | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 30 | Môi trường lọc rủa tinh trùng | 2 | Kít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 31 | Môi trường lọc tinh trùng | 1 | kít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 32 | Hóa chất xét nghiệm kháng Globulin | 2 | lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 33 | Huyết thanh mẫu Anti A | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 34 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 35 | Huyết thanh mẫu Anti B | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 36 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 37 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 2 | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 38 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 1 | 50 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 39 | Dung dịch Calcium chloride | 300 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 40 | Chất tẩy kiềm mạnh | 100 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 41 | Dung dịch pha loãng | 180 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 42 | Hóa chất xác định thời gian thromboplastin | 100 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 43 | Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 450 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 44 | Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 320 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 45 | Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương | 80 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 46 | Cốc phản ứng dùng cho máy đông máu | 1 | Pack | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 47 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 1.500 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 48 | Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 50 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | Nhóm 3 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 5 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 2 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 3 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 5 | Test thử nhanh Rotavirus trong mẫu phân | 200 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 6 | Định lượng Calci toàn phần | 250 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 7 | Dung dịch kiểm tra máy dải thấp | 10 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 8 | Dung dịch kiểm tra máy dải cao | 10 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 10 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu | 2 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 11 | Hóa chất xét nghiêm điện giải Na/K/Cl | 2.400 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 12 | Test thử nhanh virus viêm gan B (HBsAg) | 1.500 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 13 | Test thử nhanh virus viêm gan C (HCV) | 1.200 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 14 | Test thử nhanh HIV-1/2 (SP2) | 400 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 15 | Test nhanh cúm A/B | 100 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 16 | Test định lượng beta-HCG | 600 | test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 17 | Hóa chất rửa máy sinh hóa | 5.000 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 18 | Khoanh tẩm kháng sinh các loại | 600 | Khoanh | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 19 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 100 | Thẻ | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 20 | FRT- Check -1 6mm | 200 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 21 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 60 | thẻ | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 22 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 20 | thẻ | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 23 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 1 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm sắt | 2 | Hộp | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 25 | Thạch Chocolate | 200 | Đĩa | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 26 | Thạch máu | 240 | Đĩa | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 27 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 1.500 | Test | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 28 | Xanh Cresyl bão hòa | 1 | Chai | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 29 | Kháng thể phân định nhóm máu D | 60 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 30 | Môi trường lọc rủa tinh trùng | 2 | Kít | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 31 | Môi trường lọc tinh trùng | 1 | kít | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 32 | Hóa chất xét nghiệm kháng Globulin | 2 | lọ | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 33 | Huyết thanh mẫu Anti A | 60 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 34 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 60 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 35 | Huyết thanh mẫu Anti B | 60 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 36 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 37 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 2 | 1 | Chai | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 38 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 1 | 50 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 39 | Dung dịch Calcium chloride | 300 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 40 | Chất tẩy kiềm mạnh | 100 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 41 | Dung dịch pha loãng | 180 | Lít | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 42 | Hóa chất xác định thời gian thromboplastin | 100 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 43 | Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 450 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 44 | Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 320 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 45 | Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương | 80 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 46 | Cốc phản ứng dùng cho máy đông máu | 1 | Pack | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 47 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 1.500 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
| 48 | Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 50 | ml | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái | Từ khi ký hợp đồng đến hết 31/12/2021 |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ về công nghệ và thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp | 2 | Trung cấp Chuyên ngành: Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế. | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm GPT | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm GOT | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 5 | Test thử nhanh Rotavirus trong mẫu phân | 200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 6 | Định lượng Calci toàn phần | 250 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch kiểm tra máy dải thấp | 10 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch kiểm tra máy dải cao | 10 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 10 | Hóa chất định lượng nồng độ CRP trong máu | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiêm điện giải Na/K/Cl | 2.400 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 12 | Test thử nhanh virus viêm gan B (HBsAg) | 1.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 13 | Test thử nhanh virus viêm gan C (HCV) | 1.200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 14 | Test thử nhanh HIV-1/2 (SP2) | 400 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 15 | Test nhanh cúm A/B | 100 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 16 | Test định lượng beta-HCG | 600 | test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất rửa máy sinh hóa | 5.000 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 18 | Khoanh tẩm kháng sinh các loại | 600 | Khoanh | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 19 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 100 | Thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 20 | FRT- Check -1 6mm | 200 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 21 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 60 | thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 22 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 20 | thẻ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 1 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm sắt | 2 | Hộp | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 25 | Thạch Chocolate | 200 | Đĩa | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 26 | Thạch máu | 240 | Đĩa | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 27 | Thanh thử nước tiểu 10 thông số | 1.500 | Test | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 28 | Xanh Cresyl bão hòa | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 29 | Kháng thể phân định nhóm máu D | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 30 | Môi trường lọc rủa tinh trùng | 2 | Kít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 31 | Môi trường lọc tinh trùng | 1 | kít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 32 | Hóa chất xét nghiệm kháng Globulin | 2 | lọ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 33 | Huyết thanh mẫu Anti A | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 34 | Huyết thanh mẫu Anti AB | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 35 | Huyết thanh mẫu Anti B | 60 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 36 | Bộ nhuộm Gram | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 37 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 2 | 1 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 38 | Hoá chất rửa hệ thống đông máu tự động 1 | 50 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 39 | Dung dịch Calcium chloride | 300 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 40 | Chất tẩy kiềm mạnh | 100 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch pha loãng | 180 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất xác định thời gian thromboplastin | 100 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 43 | Dung môi pha loãng trong xét nghiệm đông máu | 450 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất xác định thời gian đông máu prothrombin | 320 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương | 80 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 46 | Cốc phản ứng dùng cho máy đông máu | 1 | Pack | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 47 | Hóa chất ly giải hồng cầu | 1.500 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 48 | Hóa chất xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 50 | ml | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái như sau:
- Có quan hệ với 69 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,76 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 75,00%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 25,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 56.554.149.255 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 50.681.776.612 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 10,38%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một nhóm người trở thành một đội ngũ khi mỗi thành viên đủ chắc chắn về bản thân mình và sự cống hiến của mình trong nhóm để có thể khen ngợi những kỹ năng của người khác. "
Norman Shidle
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Yên Bái đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.