Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty CP Tư vấn và Đầu tư TMT | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt phòng bộ môn Tin cho các trường Tiểu học trong tỉnh Phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu nội dung Mua sắm thiết bị phòng Tin học cho các trường Tiểu học, Trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cho giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue, tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu của nhà sản xuất chứng minh hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn theo quy định chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, đối chiếu thông tin và các thông số trong E-HSDT của nhà thầu đã nộp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu bao gồm: Máy tính, Máy chiếu, Bộ điều khiển giáo viên, Thiết bị điều khiển máy tính học sinh, Bộ khuếch đại dữ liệu; Thiết bị âm thanh di động không dây. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Vĩnh Phúc - Số 539 Mê Linh, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211 3862570. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc - Số 38-40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40 Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Phúc - Số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính cho giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 2 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 3 | Máy tính cho học sinh | 1.400 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 4 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính học sinh | 1.400 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 5 | Ổ đĩa DVD đọc ghi dành cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 6 | Máy chiếu | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 7 | Màn chiếu treo tường | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 8 | Giá treo máy chiếu | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 9 | Cáp HDMI 20m | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Máy tính và máy chiếu | |
| 10 | Bộ điều khiển giáo viên (Mỗi bộ bao gồm Phần mềm cài trên máy giáo viên, Bảng điều khiển sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt, Thiết bị điều khiển cho giáo viên, Bộ chuyển đổi tín hiệu âm thanh hình ảnh) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị tương tác giữa giáo viên với học sinh | |
| 11 | Thiết bị điều khiển máy tính học sinh (Mỗi bộ cho 2 máy tính bao gồm phần mềm điều khiển cài trên máy tính HS) | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị tương tác giữa giáo viên với học sinh | |
| 12 | Bộ khuếch đại dữ liệu | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị tương tác giữa giáo viên với học sinh | |
| 13 | Cáp truyền | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị tương tác giữa giáo viên với học sinh | |
| 14 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị tương tác giữa giáo viên với học sinh | |
| 15 | Bàn vi tính dành cho 2 học sinh Tiểu học | 720 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn ghế cho phòng học | |
| 16 | Ghế gấp dùng cho học sinh Tiểu học | 1.400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn ghế cho phòng học | |
| 17 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn ghế cho phòng học | |
| 18 | Ghế gấp dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Bàn ghế cho phòng học | |
| 19 | Bộ chuyển mạch | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 20 | Dây mạng | 40 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 21 | Hạt mạng RJ45 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 22 | Ổ cắm điện đa năng loại 6 lỗ cắm (cho máy tính GV và HS) | 760 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 23 | Tủ mạng | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt mạng, điện | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Hệ thống điện và mạng | |
| 25 | Điều hòa nhiệt độ treo tường | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị khác trong phòng tin học | |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt cho 1 bộ điều hòa | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị khác trong phòng tin học | |
| 27 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị khác trong phòng tin học | |
| 28 | Micro không dây cài vai áo | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị khác trong phòng tin học | |
| 29 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống | 40 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | Thiết bị khác trong phòng tin học |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tính cho giáo viên | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 2 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 3 | Máy tính cho học sinh | 1.400 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 4 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính học sinh | 1.400 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 5 | Ổ đĩa DVD đọc ghi dành cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 6 | Máy chiếu | 40 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 7 | Màn chiếu treo tường | 40 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 8 | Giá treo máy chiếu | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 9 | Cáp HDMI 20m | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 10 | Bộ điều khiển giáo viên (Mỗi bộ bao gồm Phần mềm cài trên máy giáo viên, Bảng điều khiển sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt, Thiết bị điều khiển cho giáo viên, Bộ chuyển đổi tín hiệu âm thanh hình ảnh) | 8 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 11 | Thiết bị điều khiển máy tính học sinh (Mỗi bộ cho 2 máy tính bao gồm phần mềm điều khiển cài trên máy tính HS) | 144 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 12 | Bộ khuếch đại dữ liệu | 8 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 13 | Cáp truyền | 160 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 14 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 8 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 15 | Bàn vi tính dành cho 2 học sinh Tiểu học | 720 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 16 | Ghế gấp dùng cho học sinh Tiểu học | 1.400 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 17 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 18 | Ghế gấp dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 19 | Bộ chuyển mạch | 80 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 20 | Dây mạng | 40 | Cuộn | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 21 | Hạt mạng RJ45 | 35 | Hộp | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 22 | Ổ cắm điện đa năng loại 6 lỗ cắm (cho máy tính GV và HS) | 760 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 23 | Tủ mạng | 40 | Chiếc | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt mạng, điện | 40 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 25 | Điều hòa nhiệt độ treo tường | 80 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt cho 1 bộ điều hòa | 80 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 27 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 8 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 28 | Micro không dây cài vai áo | 8 | Bộ | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
| 29 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống | 40 | Phòng | Các trường tiểu học trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc và theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | Tối đa 120 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 2 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai | 6 | Trung cấp trở lên(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cho giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính cho học sinh | 1.400 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ điều hành có bản quyền cho máy tính học sinh | 1.400 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ổ đĩa DVD đọc ghi dành cho máy tính giáo viên | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy chiếu | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Màn chiếu treo tường | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Giá treo máy chiếu | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp HDMI 20m | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ điều khiển giáo viên (Mỗi bộ bao gồm Phần mềm cài trên máy giáo viên, Bảng điều khiển sử dụng ngôn ngữ Tiếng Việt, Thiết bị điều khiển cho giáo viên, Bộ chuyển đổi tín hiệu âm thanh hình ảnh) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị điều khiển máy tính học sinh (Mỗi bộ cho 2 máy tính bao gồm phần mềm điều khiển cài trên máy tính HS) | 144 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ khuếch đại dữ liệu | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp truyền | 160 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bàn vi tính dành cho 2 học sinh Tiểu học | 720 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế gấp dùng cho học sinh Tiểu học | 1.400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế gấp dùng cho giáo viên | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ chuyển mạch | 80 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Dây mạng | 40 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hạt mạng RJ45 | 35 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ổ cắm điện đa năng loại 6 lỗ cắm (cho máy tính GV và HS) | 760 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ mạng | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt mạng, điện | 40 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Điều hòa nhiệt độ treo tường | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt cho 1 bộ điều hòa | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Micro không dây cài vai áo | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống | 40 | Phòng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn nhân lên niềm vui và chia bớt đau buồn. "
Thomas Fuller
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.