Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng gửi công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm theo file scan) Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv224.pdf |
| Nội dung trả lời | trải lời kiến nghị |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản trả lời.jpg |
| Ngày trả lời | 09:01 04/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Trường mầm non Phú Thạnh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT. - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và phụ lục giá hợp đồng. - Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. - Các báo cáo tài chính trong quá khứ phải tương ứng với các kỳ kế toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý IV năm 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt bàn giao, đào tạo hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, kiểm định, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Phú Đông. Địa chỉ: ấp Bà Lắm, xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: (0273) 3529040, (0273) 3529124. Fax: (0273) 3529040. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 23 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang, địa chỉ số 38 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đựng chén | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Ghế cho trẻ | 38 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015 | 19 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Tủ 3 vách kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Bàn trẻ em | 140 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Ghế cho trẻ | 280 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Bàn giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Ghế giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Bảng quay 2 mặt | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Kệ tạo hình | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Kệ đồ chơi xây dựng | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Tủ đựng gối, nệm trẻ em | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Giá đựng ca cốc | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Giá để giày dép | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Giá sách truyện | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Giá học toán | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Giá phơi khăn | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Giá góc nghệ thuật | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Bình lọc nước | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Cổng chui | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Cột ném bóng | 17 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Mô hình sân khấu rối | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Thang máy vận chuyển thực phẩm, tải trọng 200 kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ đựng chén | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 2 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 3 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 4 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 5 | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ | 19 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 6 | Ghế cho trẻ | 38 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 7 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015 | 19 | bộ | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 8 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 9 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 10 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 11 | Tủ 3 vách kính | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 13 | Tượng Bác | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 15 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 16 | Bàn trẻ em | 140 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 17 | Ghế cho trẻ | 280 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 18 | Bàn giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 19 | Ghế giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 20 | Bảng quay 2 mặt | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 21 | Kệ tạo hình | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 22 | Kệ đồ chơi xây dựng | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 23 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 24 | Tủ đựng gối, nệm trẻ em | 16 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 25 | Giá đựng ca cốc | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 26 | Giá để giày dép | 16 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 27 | Giá sách truyện | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 28 | Giá học toán | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 29 | Giá phơi khăn | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 30 | Giá góc nghệ thuật | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 31 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 16 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 32 | Bình lọc nước | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 33 | Cổng chui | 16 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 34 | Cột ném bóng | 17 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 35 | Mô hình sân khấu rối | 8 | cái | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
| 36 | Thang máy vận chuyển thực phẩm, tải trọng 200 kg | 1 | bộ | Trường mầm non Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, tỉnh Tiền Giang | 60 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.642.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 328.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), bao gồm: + Tương tự về chủng loại tính chất: là hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị trường học, trong từng hợp đồng phải có các chủng loại hàng hóa sau: bàn ghế học sinh bằng gỗ tự nhiên (thao lao, căm xe, gõ đỏ…), máy vi tính để bàn và hệ thống âm thanh. - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm Hợp đồng cung cấp hàng hóa, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đối với nhà thầu ngoài tỉnh, nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. + Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng các sản phẩm 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. + Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng trong thời gian 48 giờ. + Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 05 năm sau khi hết bảo hành. + Thời gian bảo hành tất cả các thiết bị tối thiểu là 12 tháng và bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với các thiết bị điện, điện tử. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thiết kế nội ngoại thất. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị gỗ | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Thiết kế nội ngoại thất. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị điện tử, tin học | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử hoặc tin học. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực).- Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia ≥ 1 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp sản xuất, gia công, lắp đặt | 8 | - Công nhân nghề mộc bậc 3/7 trở lên: ≥ 4 người.- Công nhân nghề sơn bậc 3/7 trở lên: ≥ 2 người.- Công nhân nghề cơ khí bậc 3/7 trở lên: ≥ 1 người.- Công nhân nghề điện, điện tử bậc 3/7 trở lên: ≥ 1 người- Kèm bản chứng thực (không quá 06 tháng) chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực)-Trường hợp liên danh thì số lượng công nhân tương ứng theo % khối lượng công việc thực hiện. | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng chén | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 2 | Xe vận chuyển thức ăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 4 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 5 | Bàn vi tính 2 chỗ cho trẻ | 19 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 6 | Ghế cho trẻ | 38 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 7 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam ISO 9001: 2015 | 19 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 8 | Bàn giáo viên 2 hộc kéo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 9 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 40 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 11 | Tủ 3 vách kính | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 12 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Tượng Bác | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 16 | Bàn trẻ em | 140 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 17 | Ghế cho trẻ | 280 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 18 | Bàn giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 19 | Ghế giáo viên mẫu giáo | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 20 | Bảng quay 2 mặt | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 21 | Kệ tạo hình | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 22 | Kệ đồ chơi xây dựng | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 23 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 24 | Tủ đựng gối, nệm trẻ em | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 25 | Giá đựng ca cốc | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Giá để giày dép | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Giá sách truyện | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 28 | Giá học toán | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 29 | Giá phơi khăn | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 30 | Giá góc nghệ thuật | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 31 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 32 | Bình lọc nước | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 33 | Cổng chui | 16 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 34 | Cột ném bóng | 17 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 35 | Mô hình sân khấu rối | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 36 | Thang máy vận chuyển thực phẩm, tải trọng 200 kg | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trong cuộc sống của người đàn ông tình yêu chỉ chiếm một bộ phận rất nhỏ, cho dù anh hoàn toàn cho đi bộ phận nhỏ này, cho dù bộ phận nhỏ này hoàn toàn bị phá hủy thì anh vẫn có thể làm việc, sinh hoạt bình thường, hưởng thụ và phát triển mọi thứ thậm chí còn tuyệt vời hơn trong quá khứ. Không giống như phụ nữ, tình yêu đã chiếm hoàn toàn cơ thể và linh hồn họ, chỉ cần một sự thay đổi nho nhỏ cũng có thể khiến họ đau cả đời. "
Nhân Hải Trung
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.