Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220361498-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220361498-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng gửi Công văn làm rõ E- HSMT( đính kèm theo file scan) Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv-232.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu trả lời các nội dung của Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng làm rõ E-HSMT gói thầu Mua sắm lắp đặt thiết bị thuộc Công trình Trường Mầm non Thạnh Phước tại Công văn số 232/LR-NLDN ngày 05/4/2022. Chi tiết nội dung vui lòng xem tại file đính kèm. |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV TRA LOI NHAT LINH DN.pdf |
| Ngày trả lời | 17:41 05/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Trường Mầm non Thạnh Phước Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngấn sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue (catalogue phải có thông số kỹ thuật). a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hang hóa (CQ). b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với thiết bị hệ thống lọc nước uống tinh khiết, máy tính (trừ trường hợp thiết bị thuộc Nhà thầu sản xuất, chế tạo) thì Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu. Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải cung cấp danh sách đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 241 - Fax: (0274) 3 848 198. b) Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 656 409 - Fax: (0274) 3 641 019. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 16, tháp B, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 823 381 - Fax: (0274) 3 822 174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. + Địa chỉ: Tầng 4, tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương, đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 822 926 - Fax: (0274) 3 825 194. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7 686 611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn 02 nhóm trẻ (từ 25 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi). | 26 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế 02 nhóm trẻ (từ 25 đến 36 tháng) | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 108 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ghế 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Chân, Bình đựng nước uống | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Giá treo tranh | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ca uống nước | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bảng nỉ có chân | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Máy vi tính | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bàn, ghế vi tính: | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 55”+ giá treo tivi | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Đầu DVD | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | 02 Gióng múa | 24 | m dài | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | 02 Gương tráng thủy | 20,4 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đàn Organ | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đàn Orgran nhỏ | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tivi LED 60” đến 65” | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Dàn máy (HiFi) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cassette | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Băng ghế thể dục (lớp mầm) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Băng ghế thể dục (lớp chồi) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Băng ghế thể dục (lớp lá) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bục bậc cao (mỗi bộ gồm 4 cái) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng ném đích | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cung chui hình các con thú | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ vận động leo núi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ vận động mousse | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ghế | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in. | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Ghế làm việc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Salon gỗtiếp khách | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Tủđựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Máy vi tính | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Bảng mica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Tủ trưng bày | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Ghế làm việc | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Máy vi tính | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bảng mica | 3 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Kệ sách 2 mặt | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bàn, ghế họp cho 12 người | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Ghế làm việc | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Tủđựng hồ sơ | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Két bạc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Máy vi tính | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Máy in khổ giấy A3 | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bảng mica | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tủ móc chìa khóa và ổ khoá treo tường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 85 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 86 | Chiếu đơn | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 87 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 88 | Giường y tế 02 tư thế điều chỉnh bằng tay quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 89 | Nệm và drap chuyên dùng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 90 | Tủ y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 91 | Bàn y tế | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 92 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 93 | Tủđựng hồ sơ | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 94 | Cân sức khoẻ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 95 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 97 | Tủđựng hồ sơ | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bàn Oval uống nước | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bảng mica | 2 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 100 | Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi gường phục vụ được 2 người) | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 101 | Chiếu đơn | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 103 | Mô hình hàm răng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 104 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 105 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 106 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 107 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 109 | Xắc xô | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 110 | Trống da | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 111 | Cổng chui | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bóng nhỏ | 150 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bóng to | 30 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 114 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 115 | Kéo thủ công | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 116 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bút chì đen | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 119 | Đất nặn | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 120 | Giấy màu | 150 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 125 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 126 | Ghép nút lớn | 12 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 127 | Tháp dinh dưỡng | 6 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 128 | Búp bê bé trai | 12 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 129 | Búp bê bé gái | 12 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bộ xếp hình trên xe | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 134 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 135 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 136 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 137 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 140 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 142 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 143 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 144 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 147 | Con rối | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bộ hình học phẳng | 150 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 150 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 151 | Tranh các con vật | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 152 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 153 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 154 | Hộp thả hình | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bàn tính học đếm | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bảng con | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 159 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 160 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 161 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 162 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 163 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 164 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 166 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 167 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 169 | Súng bắn keo | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 171 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 173 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 174 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 175 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 176 | Cổng chui | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 177 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 178 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 179 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 180 | Bộ chun học toán | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 181 | Ghế băng thể dục | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 182 | Bục bật sâu | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 183 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 184 | Các khối hình học | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 186 | Kéo thủ công | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 187 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 188 | Bút chì đen | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 189 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 190 | Giấy màu | 180 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 192 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 193 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 194 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 195 | Tháp dinh dưỡng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 196 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 197 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 199 | Búp bê bé trai | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 200 | Búp bê bé gái | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 202 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 203 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 204 | Bộ ghép hình hoa | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 205 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 206 | Hàng rào nhựa | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 207 | Bộ xây dựng | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 208 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 209 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 210 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 211 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 212 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 215 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 216 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 217 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 218 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 219 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 220 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 221 | Cân thăng bằng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 222 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 223 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 224 | Bàn tính học đếm | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 225 | Bộ hình phẳng | 180 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 226 | Ghép nút lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 227 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 228 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 229 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 230 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 233 | Lô tô động vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 234 | Lô tô thực vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 235 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 236 | Lô tô đồ vật | 60 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 237 | Tranh số lượng | 6 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 238 | Đomino học toán | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 239 | Bộ chữ số và số lượng | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 240 | Lô tô hình và số lượng | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 241 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 243 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 244 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 245 | Lịch của bé | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bộ chữ và số | 36 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bộ trang phục Công an | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 248 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 249 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 250 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 251 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 252 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 253 | Con rối | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 254 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 255 | Đất nặn | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 256 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 257 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 258 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 259 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 260 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 261 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 262 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 263 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 264 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 265 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 266 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 267 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 268 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 269 | Xắc xô | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 270 | Cổng chui | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 271 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 272 | Cột ném bóng | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 273 | Bóng các loại | 96 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 274 | Đồ chơi Bowling | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 275 | Dây thừng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 276 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 277 | Kéo thủ công | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 278 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 279 | Bút chì đen | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 280 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 281 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 282 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 283 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 284 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 285 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 286 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 287 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 288 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 289 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 290 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 291 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 292 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 293 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 294 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 295 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 296 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 297 | Cân chia vạch | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 298 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 299 | Kính lúp | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 300 | Phễu nhựa | 18 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 301 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 302 | Ghép nút lớn | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 303 | Bộ ghép hình hoa | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 304 | Bảng chun học toán | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 305 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 306 | Bàn tính học đếm | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 307 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 308 | Bộ hình khối | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 309 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 310 | Bộ que tính | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 311 | Lô tô động vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 312 | Lô tô thực vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 313 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 314 | Lô tô đồ vật | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 315 | Domino chữ cái và số | 60 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 316 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 317 | Bộ chữ cái | 90 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 318 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 319 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 320 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 322 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 323 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 324 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 325 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 326 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 327 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 328 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 329 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 330 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 331 | Búp bê bé trai | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 332 | Búp bê bé gái | 18 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 333 | Bộ trang phục công an | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 334 | Doanh trại bộ đội | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 335 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 336 | Bộ trang phục công nhân | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 337 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 338 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 339 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 340 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 341 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 342 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 343 | Đất nặn | 180 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 344 | Màu nước | 150 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 345 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 346 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 347 | Dập ghim | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bìa các màu | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 349 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 350 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 351 | Dập lỗ | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 352 | Bóng nhỏ | 30 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 353 | Bóng to | 20 | quả | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 354 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 355 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 356 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 357 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 358 | Bập bênh | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 359 | Cổng chui | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 360 | Cột ném bóng | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 361 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 362 | Hộp thả hình | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 363 | Lồng hộp vuông | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 364 | Lồng hộp tròn | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 365 | Bộ xâu hạt | 20 | bé | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 366 | Bộ xâu dây | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 367 | Bộ búa cọc | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 368 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 369 | Các con kéo dây có khớp | 6 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 370 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 371 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 372 | Hàng rào nhựa | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 373 | Bộ rau, củ, quả | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 374 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 375 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 376 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 377 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 378 | Tranh ghép các con vật | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 379 | Tranh ghép các loại quả | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 380 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 381 | Đồ chơi với cát | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 382 | Bảng quay 2 mặt | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 383 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 384 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 385 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 386 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 387 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 388 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 389 | Lô tô các loại quả | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 390 | Lô tô các con vật | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 391 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 392 | Lô tô các hoa | 50 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 393 | Con rối | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 394 | Khối hình to | 16 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 395 | Khối hình nhỏ | 16 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 396 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 397 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | con | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 398 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 399 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 400 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 401 | Giường búp bê | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 402 | Xắc xô to | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 403 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 404 | Phách gõ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 405 | Trống cơm | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 406 | Xúc xắc | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 407 | Trống con | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 408 | Đất nặn | 50 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 409 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | hộp | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 410 | Bảng con | 30 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 411 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 412 | Bập bênh | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 413 | Thú nhún | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 414 | Xích đu | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 415 | Cầu trượt | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 416 | Đu quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 417 | Mâm quay | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 418 | Cầu thăng bằng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 419 | Thang leo - Cầu trượt | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 420 | Thiết bị chơi với bóng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 421 | Các loại xe | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 422 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 423 | Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 8 | bình | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 424 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 425 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 426 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 427 | Tủ bàn hộp phân phối thức ăn. | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 428 | Bếp gas công nghiệp 03 lò | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 429 | Bếp gas công nghiệp 02 lò | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 430 | Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 431 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 432 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa thịt) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 433 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa trái cây) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 434 | Bồn rửa tay đa năng | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 435 | Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 3 | xe | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 436 | Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | xe | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 437 | Tủ sấy tô tiệt trùng bằng Ozone công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 438 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 439 | Tủ cấp đông dung tích 200 đến 300 lít | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 440 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 441 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 442 | Nồi chế biến | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 443 | Nồi chia inox (01 cái/lớp): món mặn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 444 | Nồi chia inox (02 cái/lớp): Cơm, canh | 40 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 445 | Máy xay thịt (Inox) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 446 | Hệ thống hút khói công nghiệp: | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 447 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 448 | Cân tiếp phẩm | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 449 | Cân phân chia | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 450 | Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 451 | Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 452 | Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch). | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 453 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo. | 270 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 454 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, trái cây. | 25 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 455 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt. | 5 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 456 | Máy giặt lồng ngang | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 457 | Tủ hấp khan | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 458 | Bàn xếp khăn 3 tầng | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 459 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết được đặt trong phòng thiết bị lọc nước: | 1 | hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 460 | Thùng inox SUS 304, có nắp đậy, để chứa nước uống tinh khiết được lọc bằng công nghệ RO tại các sảnh lấy nước, vận chuyển từ sảnh lấy nước đến mỗi phòng học các cháu | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 461 | Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng) trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 2 | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 462 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 463 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 22 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 464 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 465 | Thùng thu gom rác | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 466 | Phong màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng (trừ bếp, kho gas, cửa wc) | 600 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 467 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 468 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 180Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn 02 nhóm trẻ (từ 25 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi). | 26 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 2 | Ghế 02 nhóm trẻ (từ 25 đến 36 tháng) | 50 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 3 | Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 4 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 5 | Bàn 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 6 | Ghế 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 7 | Bàn 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 108 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 8 | Ghế 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 210 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 10 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm | 24 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 11 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi | 24 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 12 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá | 24 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 13 | Chân, Bình đựng nước uống | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 15 | Giá treo tranh | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 17 | Ca uống nước | 590 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 20 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 8 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 21 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 22 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 23 | Bảng nỉ có chân | 20 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 25 | Máy vi tính | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 26 | Bàn, ghế vi tính: | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 55”+ giá treo tivi | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 28 | Đầu DVD | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 60 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 30 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 32 | 02 Gióng múa | 24 | m dài | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 33 | 02 Gương tráng thủy | 20,4 | m2 | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 34 | Đàn Organ | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 35 | Đàn Orgran nhỏ | 5 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 36 | Tivi LED 60” đến 65” | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 37 | Dàn máy (HiFi) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 38 | Cassette | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 39 | Băng ghế thể dục (lớp mầm) | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 40 | Băng ghế thể dục (lớp chồi) | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 41 | Băng ghế thể dục (lớp lá) | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 42 | Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái) | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 43 | Bục bậc cao (mỗi bộ gồm 4 cái) | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 44 | Vòng ném đích | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 45 | Cung chui hình các con thú | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 46 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 47 | Bộ vận động leo núi | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 48 | Bộ vận động mousse | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 49 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 50 | Ghế | 60 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 51 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 52 | Khung treo máy chiếu | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 53 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 54 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 55 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in. | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 56 | Ghế làm việc | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 57 | Salon gỗtiếp khách | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 58 | Tủđựng hồ sơ | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 59 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 60 | Máy vi tính | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 61 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 62 | Bảng mica | 1 | tấm | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 63 | Tủ trưng bày | 3 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 64 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 65 | Ghế làm việc | 3 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 66 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 67 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 68 | Máy vi tính | 3 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 69 | Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 70 | Bảng mica | 3 | tấm | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 71 | Kệ sách 2 mặt | 3 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 72 | Bàn, ghế họp cho 12 người | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 73 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 74 | Ghế làm việc | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 75 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 76 | Tủđựng hồ sơ | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 77 | Két bạc | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 78 | Máy vi tính | 3 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 79 | Máy Photocopy | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 80 | Máy in khổ giấy A3 | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 81 | Bảng mica | 1 | tấm | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 82 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 83 | Tủ móc chìa khóa và ổ khoá treo tường | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 84 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 85 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 86 | Chiếu đơn | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 87 | Điện thoại cố định | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 88 | Giường y tế 02 tư thế điều chỉnh bằng tay quay | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 89 | Nệm và drap chuyên dùng | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 90 | Tủ y tế | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 91 | Bàn y tế | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 92 | Bàn, ghế làm việc | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 93 | Tủđựng hồ sơ | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 94 | Cân sức khoẻ | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 95 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 96 | Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 97 | Tủđựng hồ sơ | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 98 | Bàn Oval uống nước | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 99 | Bảng mica | 2 | tấm | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 100 | Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên (mỗi gường phục vụ được 2 người) | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 101 | Chiếu đơn | 8 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 102 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 30 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 103 | Mô hình hàm răng | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 104 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 105 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 106 | Cột ném bóng | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 107 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 108 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 109 | Xắc xô | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 110 | Trống da | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 111 | Cổng chui | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 112 | Bóng nhỏ | 150 | quả | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 113 | Bóng to | 30 | quả | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 114 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 115 | Kéo thủ công | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 116 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 117 | Bút chì đen | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 118 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 150 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 119 | Đất nặn | 150 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 120 | Giấy màu | 150 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 121 | Bộ dinh dưỡng 1 | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 122 | Bộ dinh dưỡng 2 | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 123 | Bộ dinh dưỡng 3 | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 124 | Bộ dinh dưỡng 4 | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 125 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 126 | Ghép nút lớn | 12 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 127 | Tháp dinh dưỡng | 6 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 128 | Búp bê bé trai | 12 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 129 | Búp bê bé gái | 12 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 130 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 131 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 132 | Bộ xếp hình trên xe | 36 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 133 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 134 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 135 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 136 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 137 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 138 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 139 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 140 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 141 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 142 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 143 | Kính lúp | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 144 | Phễu nhựa | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 145 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 146 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 147 | Con rối | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 148 | Bộ hình học phẳng | 150 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 149 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 150 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 151 | Tranh các con vật | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 152 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 153 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 154 | Hộp thả hình | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 155 | Bàn tính học đếm | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 156 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 157 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 158 | Bảng con | 150 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 159 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 160 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 161 | Màu nước | 150 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 162 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 163 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 164 | Dập ghim | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 165 | Bìa các màu | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 166 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 167 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 168 | Dập lỗ | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 169 | Súng bắn keo | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 171 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 172 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 173 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 174 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 175 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 176 | Cổng chui | 30 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 177 | Cột ném bóng | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 178 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 179 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 180 | Bộ chun học toán | 36 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 181 | Ghế băng thể dục | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 182 | Bục bật sâu | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 183 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 184 | Các khối hình học | 60 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 185 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 186 | Kéo thủ công | 180 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 187 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 188 | Bút chì đen | 180 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 189 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 180 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 190 | Giấy màu | 180 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 191 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 192 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 193 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 194 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 195 | Tháp dinh dưỡng | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 196 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 197 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 198 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 199 | Búp bê bé trai | 18 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 200 | Búp bê bé gái | 18 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 201 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 202 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 203 | Bộ tranh cảnh báo | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 204 | Bộ ghép hình hoa | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 205 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 206 | Hàng rào nhựa | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 207 | Bộ xây dựng | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 208 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 209 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 210 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 211 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 212 | Bộ động vật biển | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 213 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 214 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 215 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 216 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 217 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 218 | Kính lúp | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 219 | Phễu nhựa | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 220 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 221 | Cân thăng bằng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 222 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 223 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 224 | Bàn tính học đếm | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 225 | Bộ hình phẳng | 180 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 226 | Ghép nút lớn | 18 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 227 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 228 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 229 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 230 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 231 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 232 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 233 | Lô tô động vật | 60 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 234 | Lô tô thực vật | 60 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 235 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 236 | Lô tô đồ vật | 60 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 237 | Tranh số lượng | 6 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 238 | Đomino học toán | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 239 | Bộ chữ số và số lượng | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 240 | Lô tô hình và số lượng | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 241 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 242 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 243 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 244 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 245 | Lịch của bé | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 246 | Bộ chữ và số | 36 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 247 | Bộ trang phục Công an | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 248 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 249 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 250 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 251 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 252 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 253 | Con rối | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 254 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 255 | Đất nặn | 180 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 256 | Màu nước | 150 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 257 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 258 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 259 | Dập ghim | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 260 | Bìa các màu | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 261 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 262 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 263 | Dập lỗ | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 264 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 36 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 265 | Mô hình hàm răng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 266 | Vòng thể dục to | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 267 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 268 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 269 | Xắc xô | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 270 | Cổng chui | 30 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 271 | Gậy thể dục to | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 272 | Cột ném bóng | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 273 | Bóng các loại | 96 | quả | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 274 | Đồ chơi Bowling | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 275 | Dây thừng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 276 | Nguyên liệu để đan tết | 6 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 277 | Kéo thủ công | 210 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 278 | Kéo văn phòng | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 279 | Bút chì đen | 210 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 280 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 210 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 281 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 282 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 283 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 284 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 285 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 286 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 287 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 288 | Bộ luồn hạt | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 289 | Bộ lắp ghép | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 290 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 291 | Bộ lắp ráp xe lửa | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 292 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 293 | Bộ động vật sống dưới nước | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 294 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 295 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 296 | Bộ côn trùng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 297 | Cân chia vạch | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 298 | Nam châm thẳng | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 299 | Kính lúp | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 300 | Phễu nhựa | 18 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 301 | Bể chơi với cát và nước | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 302 | Ghép nút lớn | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 303 | Bộ ghép hình hoa | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 304 | Bảng chun học toán | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 305 | Đồng hồ học số, học hình | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 306 | Bàn tính học đếm | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 307 | Bộ làm quen với toán | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 308 | Bộ hình khối | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 309 | Bộ nhận biết hình phẳng | 210 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 310 | Bộ que tính | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 311 | Lô tô động vật | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 312 | Lô tô thực vật | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 313 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 314 | Lô tô đồ vật | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 315 | Domino chữ cái và số | 60 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 316 | Bảng quay 2 mặt | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 317 | Bộ chữ cái | 90 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 318 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 30 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 319 | Lịch của trẻ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 320 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 321 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 322 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 323 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 324 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 325 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 326 | Bộ dụng cụ lao động | 18 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 327 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 328 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 329 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 330 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 331 | Búp bê bé trai | 18 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 332 | Búp bê bé gái | 18 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 333 | Bộ trang phục công an | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 334 | Doanh trại bộ đội | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 335 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 336 | Bộ trang phục công nhân | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 337 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 338 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 339 | Gạch xây dựng | 12 | thùng | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 340 | Bộ xếp hình xây dựng | 12 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 341 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | túi | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 342 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 343 | Đất nặn | 180 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 344 | Màu nước | 150 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 345 | Bút lông cỡ to | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 346 | Bút lông cỡ nhỏ | 72 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 347 | Dập ghim | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 348 | Bìa các màu | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 349 | Giấy trắng A0 | 300 | tờ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 350 | Kẹp sắt các cỡ | 60 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 351 | Dập lỗ | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 352 | Bóng nhỏ | 30 | quả | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 353 | Bóng to | 20 | quả | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 354 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 355 | Gậy thể dục to | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 356 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 357 | Vòng thể dục to | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 358 | Bập bênh | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 359 | Cổng chui | 8 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 360 | Cột ném bóng | 4 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 361 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 362 | Hộp thả hình | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 363 | Lồng hộp vuông | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 364 | Lồng hộp tròn | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 365 | Bộ xâu hạt | 20 | bé | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 366 | Bộ xâu dây | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 367 | Bộ búa cọc | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 368 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 369 | Các con kéo dây có khớp | 6 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 370 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 371 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 372 | Hàng rào nhựa | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 373 | Bộ rau, củ, quả | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 374 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 375 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 376 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 377 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 378 | Tranh ghép các con vật | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 379 | Tranh ghép các loại quả | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 380 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 381 | Đồ chơi với cát | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 382 | Bảng quay 2 mặt | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 383 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 384 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 385 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 386 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 387 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 388 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 389 | Lô tô các loại quả | 50 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 390 | Lô tô các con vật | 50 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 391 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 392 | Lô tô các hoa | 50 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 393 | Con rối | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 394 | Khối hình to | 16 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 395 | Khối hình nhỏ | 16 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 396 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 397 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | con | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 398 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 399 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 400 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 401 | Giường búp bê | 4 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 402 | Xắc xô to | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 403 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 404 | Phách gõ | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 405 | Trống cơm | 10 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 406 | Xúc xắc | 12 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 407 | Trống con | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 408 | Đất nặn | 50 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 409 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | hộp | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 410 | Bảng con | 30 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 411 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 412 | Bập bênh | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 413 | Thú nhún | 5 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 414 | Xích đu | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 415 | Cầu trượt | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 416 | Đu quay | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 417 | Mâm quay | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 418 | Cầu thăng bằng | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 419 | Thang leo - Cầu trượt | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 420 | Thiết bị chơi với bóng | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 421 | Các loại xe | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 422 | Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 423 | Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 8 | bình | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 424 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 425 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 426 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 427 | Tủ bàn hộp phân phối thức ăn. | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 428 | Bếp gas công nghiệp 03 lò | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 429 | Bếp gas công nghiệp 02 lò | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 430 | Đường ống dẫn nước đến lò nấu inox | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 431 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 432 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa thịt) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 433 | Bồn rửa 01 hộc rửa (rửa trái cây) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 434 | Bồn rửa tay đa năng | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 435 | Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 3 | xe | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 436 | Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | xe | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 437 | Tủ sấy tô tiệt trùng bằng Ozone công nghiệp | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 438 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 439 | Tủ cấp đông dung tích 200 đến 300 lít | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 440 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 441 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 442 | Nồi chế biến | 6 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 443 | Nồi chia inox (01 cái/lớp): món mặn | 20 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 444 | Nồi chia inox (02 cái/lớp): Cơm, canh | 40 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 445 | Máy xay thịt (Inox) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 446 | Hệ thống hút khói công nghiệp: | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 447 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 448 | Cân tiếp phẩm | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 449 | Cân phân chia | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 450 | Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 451 | Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm | 590 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 452 | Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch). | 590 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 453 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo. | 270 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 454 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, trái cây. | 25 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 455 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt. | 5 | kg | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 456 | Máy giặt lồng ngang | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 457 | Tủ hấp khan | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 458 | Bàn xếp khăn 3 tầng | 1 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 459 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết được đặt trong phòng thiết bị lọc nước: | 1 | hệ thống | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 460 | Thùng inox SUS 304, có nắp đậy, để chứa nước uống tinh khiết được lọc bằng công nghệ RO tại các sảnh lấy nước, vận chuyển từ sảnh lấy nước đến mỗi phòng học các cháu | 8 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 461 | Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng) trang bị cho 02 tầng 1 và tầng 2 | 2 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 462 | Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 463 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 22 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 464 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 10 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 465 | Thùng thu gom rác | 3 | cái | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 466 | Phong màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng (trừ bếp, kho gas, cửa wc) | 600 | m2 | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 467 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
| 468 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh | 1 | bộ | Trường Mầm non Thạnh Phước. Địa chỉ: Phường Thạnh Phước, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 180 ngày (kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 12.425.131.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.485.026.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng có chữ ký của đơn vị sử dụng (nếu có) và có kèm theo hóa đơn tài chính (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng trở lên và có kèm theo hóa đơn tài chính); - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất và quy mô; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Bao gồm Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ; Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà; Thiết bị điện - điện tử - âm nhạc; Thiết bị máy tính; Thiết bị nhà bếp - phòng giặt và Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị thang máy; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.798.394.000 VND. - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng về chủng loại, tính chất theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.798.394.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.798.394.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.798.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.798.394.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.798.394.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.798.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.798.394.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 01 tháng/lần (trong thời gian bảo hành). - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 1 - 2 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ chế biến lâm sản (hoặc Cơ Khí hoặc Công nghệ thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện tử hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng) và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật lắp đặt phần Thiết bị bàn - ghế - kệ - tủ và Thiết bị đồ chơi trong - ngoài nhà | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Mộc (hoặc Công nghệ chế biến lâm sản hoặc Cơ khí);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị điện - điện tử và âm nhạc | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Điện tử (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Tự động hóa);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị máy tính | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin (hoặc Tin học);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đào tào của hãng;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật phần Thiết bị xử lý nước sinh hoạt và Thiết bị nhà bếp - phòng giặt | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Công nghệ sinh học (hoặc Công nghệ hóa học hoặc Kỹ thuật công nghệ môi trường);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý kỹ thuật Mua sắm lắp đặt thiết bị và có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về chủng loại và tính chất.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc các lĩnh vực Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ thuật điện hoặc Kỹ thuật điện - điện tử hoặc Kỹ thuật điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Thẻ an toàn điện còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý an toàn và có ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm lắp đặt thiết bị.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn 02 nhóm trẻ (từ 25 tháng tuổi đến 36 tháng tuổi). | 26 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế 02 nhóm trẻ (từ 25 đến 36 tháng) | 50 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bàn 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 78 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Ghế 06 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 150 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bàn 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Ghế 06 Lớp Chồi (4-5 tuổi) | 180 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bàn 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 108 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Ghế 06 Lớp Lá (5-6tuổi) | 210 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Mầm | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Chồi | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi 06 lớp Lá | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Chân, Bình đựng nước uống | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Giá treo tranh | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Ca uống nước | 590 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 12 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Tủ đựng học cụ | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bảng nỉ có chân | 20 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Máy vi tính | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bàn, ghế vi tính: | 18 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 55”+ giá treo tivi | 20 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Đầu DVD | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | 02 Gióng múa | 24 | m dài | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | 02 Gương tráng thủy | 20,4 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đàn Organ | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đàn Orgran nhỏ | 5 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tivi LED 60” đến 65” | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Dàn máy (HiFi) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Cassette | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Băng ghế thể dục (lớp mầm) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Băng ghế thể dục (lớp chồi) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Băng ghế thể dục (lớp lá) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bục bậc cao (mỗi bộ gồm 4 cái) | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Vòng ném đích | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Cung chui hình các con thú | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Bộ vận động leo núi | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Bộ vận động mousse | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bàn họp hình chữ nhật | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ghế | 60 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đặt câu hỏi ai hay điều gì tạo ra vũ trụ thì cũng hợp lý thôi, nhưng nếu câu trả lời là Chúa trời, thì câu hỏi chỉ là đã ánh xạ sang vấn đề ai tạo ra Chúa trời. "
Stephen Hawking
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng và Quản lý Dự án Miền Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.