Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng hội trường UBND xã Sơn Đồng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện huyện hỗ trợ trên cơ sở điều tiết nguồn kinh phí thu được từ việc đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc tài liệu tương đương khác - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2020 hoặc 2021 - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao) – kèm theo bản gốc để đối chiếu. - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng: tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán cho hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai và những tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | BHT | 24 | Cái | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp | W430 x D520 x 1050 mm |
| 2 | Ghế | GHT | 260 | Cái | Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng. | * Kích thước: 800x600x1200 |
| 3 | Bục đặt tượng Bác | BTB | 1 | Cái | * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ | * Kích thước: cao 0,7cm |
| 4 | Tượng Bác | TB | 1 | Cái | * Chất liệu thạch cao màu trắng | * Kích thước: 800x600x1200 |
| 5 | Bục phát biểu | BPB | 1 | Cái | * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 6 | Amply | AL | 1 | Cái | ÂM LY CÔNG SUẤT XM4080. Ampli công suất đa kênh lý tưởng sử dụng trong các rạp hát, hội trường và phòng hội nghị. Các dòng sản phẩm bao gồm các model 80W x 4 và 180W x 4, đáp ứng nhu cầu của đa dạng của các hệ thống lắp đặt. Ampli XM có kích cỡ 2U nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ đến kinh ngạc, vì thế dễ dàng xử lý và lắp đặt. Bộ chuyển công suất sẽ truyền công suất cao trong khi vẫn giảm thiểu kích cỡ của thiết bị. Dòng XM series có các giắc cắm từ xa/giám sát cho phép kết nối các thiết bị bên ngoài để theo dõi và giám sát từ xa. Công suất đầu ra; 1kHz 4ohms 120W x4 8ohms 90W x4 8ohms; Cầu nối 240W x2 Công suất đầu ra; 20Hz-20kHz 4ohms 115W x4 8ohms 80W x4 8ohms; Cầu nối 230W x2 | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 7 | Micro có dây | MC | 2 | Cái | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 8 | Micro không dây | LKD | 2 | Cái | MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 9 | Loa treo tường | LTT | 6 | Cái | LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5kg | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 10 | Phông nền sân khấu | PSK | 60 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 11 | Phông nền phụ | PNP | 70 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 12 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | PBL | 25 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 13 | Rèm treo trang trí xếp lớp | RXL | 22 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 14 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | BLSV | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế đã được duyệt | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 15 | Rèm treo cửa sổ | RCS | 195 | m2 | * Vải trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 (màu sắc tùy yêu cầu), tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
| 16 | Bảng khẩu hiệu | BKH | 3 | Cái | Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường. | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | 24 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 2 | Ghế | 260 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 3 | Bục đặt tượng Bác | 1 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 4 | Tượng Bác | 1 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 5 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 6 | Amply | 1 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 7 | Micro có dây | 2 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 8 | Micro không dây | 2 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 9 | Loa treo tường | 6 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 10 | Phông nền sân khấu | 60 | m2 | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 11 | Phông nền phụ | 70 | m2 | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 12 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | 25 | m2 | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 13 | Rèm treo trang trí xếp lớp | 22 | m2 | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 14 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm | 1 | Bộ | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 15 | Rèm treo cửa sổ | 195 | m2 | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 16 | Bảng khẩu hiệu | 3 | Cái | Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269.315.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục sua sắm, lắp đặt thiết bị - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự.... kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm giám sát đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi |
BHT
|
24 | Cái | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp | |
| 2 | Ghế |
GHT
|
260 | Cái | Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng. | |
| 3 | Bục đặt tượng Bác |
BTB
|
1 | Cái | * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ | |
| 4 | Tượng Bác |
TB
|
1 | Cái | * Chất liệu thạch cao màu trắng | |
| 5 | Bục phát biểu |
BPB
|
1 | Cái | * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ | |
| 6 | Amply |
AL
|
1 | Cái | ÂM LY CÔNG SUẤT XM4080. Ampli công suất đa kênh lý tưởng sử dụng trong các rạp hát, hội trường và phòng hội nghị. Các dòng sản phẩm bao gồm các model 80W x 4 và 180W x 4, đáp ứng nhu cầu của đa dạng của các hệ thống lắp đặt. Ampli XM có kích cỡ 2U nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ đến kinh ngạc, vì thế dễ dàng xử lý và lắp đặt. Bộ chuyển công suất sẽ truyền công suất cao trong khi vẫn giảm thiểu kích cỡ của thiết bị. Dòng XM series có các giắc cắm từ xa/giám sát cho phép kết nối các thiết bị bên ngoài để theo dõi và giám sát từ xa. Công suất đầu ra; 1kHz 4ohms 120W x4 8ohms 90W x4 8ohms; Cầu nối 240W x2 Công suất đầu ra; 20Hz-20kHz 4ohms 115W x4 8ohms 80W x4 8ohms; Cầu nối 230W x2 | |
| 7 | Micro có dây |
MC
|
2 | Cái | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | |
| 8 | Micro không dây |
LKD
|
2 | Cái | MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | |
| 9 | Loa treo tường |
LTT
|
6 | Cái | LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5kg | |
| 10 | Phông nền sân khấu |
PSK
|
60 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | |
| 11 | Phông nền phụ |
PNP
|
70 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | |
| 12 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm |
PBL
|
25 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | |
| 13 | Rèm treo trang trí xếp lớp |
RXL
|
22 | m2 | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | |
| 14 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm |
BLSV
|
1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế đã được duyệt | |
| 15 | Rèm treo cửa sổ |
RCS
|
195 | m2 | * Vải trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 (màu sắc tùy yêu cầu), tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | |
| 16 | Bảng khẩu hiệu |
BKH
|
3 | Cái | Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đau khổ là vĩnh viễn, tối tăm, Và có cùng bản chất với vô tận.Suffering is permanent, obscure and dark, And shares the nature of infinity. "
William Wordsworth
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.