Thông báo mời thầu

Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:01 06/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cải tạo, mở rộng hội trường UBND xã Sơn Đồng
Gói thầu
Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, mở rộng hội trường UBND xã Sơn Đồng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện huyện hỗ trợ trên cơ sở điều tiết nguồn kinh phí thu được từ việc đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 13/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:56 06/06/2022
đến
11:00 13/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 13/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/06/2022 (11/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, mở rộng hội trường UBND xã Sơn Đồng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện huyện hỗ trợ trên cơ sở điều tiết nguồn kinh phí thu được từ việc đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng , địa chỉ: xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng và thương mại Đại Cát. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tài chính, kế toán – Địa chính XD xã Sơn Đồng. Địa chỉ: xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính, kế toán – Địa chính XD xã Sơn Đồng. Địa chỉ: xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng , địa chỉ: xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 3 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc tài liệu tương đương khác - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng - Bản cam kết hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2020 hoặc 2021 - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo nhà sản xuất
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, phụ lục hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao) – kèm theo bản gốc để đối chiếu. - Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh loại cấp công trình được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt - Tài liệu chứng minh tính xác thực của hợp đồng: tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán cho hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai và những tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Sơn Đồng. Địa chỉ: Xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn hội trường đại biểu ngồiBHT24Cái* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấpW430 x D520 x 1050 mm
2GhếGHT260CáiGhế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.* Kích thước: 800x600x1200
3Bục đặt tượng BácBTB1Cái* Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước: cao 0,7cm
4Tượng BácTB1Cái* Chất liệu thạch cao màu trắng* Kích thước: 800x600x1200
5Bục phát biểuBPB1Cái* Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏTheo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
6AmplyAL1CáiÂM LY CÔNG SUẤT XM4080. Ampli công suất đa kênh lý tưởng sử dụng trong các rạp hát, hội trường và phòng hội nghị. Các dòng sản phẩm bao gồm các model 80W x 4 và 180W x 4, đáp ứng nhu cầu của đa dạng của các hệ thống lắp đặt. Ampli XM có kích cỡ 2U nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ đến kinh ngạc, vì thế dễ dàng xử lý và lắp đặt. Bộ chuyển công suất sẽ truyền công suất cao trong khi vẫn giảm thiểu kích cỡ của thiết bị. Dòng XM series có các giắc cắm từ xa/giám sát cho phép kết nối các thiết bị bên ngoài để theo dõi và giám sát từ xa. Công suất đầu ra; 1kHz 4ohms 120W x4 8ohms 90W x4 8ohms; Cầu nối 240W x2 Công suất đầu ra; 20Hz-20kHz 4ohms 115W x4 8ohms 80W x4 8ohms; Cầu nối 230W x2Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
7Micro có dâyMC2CáiMicro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
8Micro không dâyLKD2CáiMICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
9Loa treo tườngLTT6CáiLOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5kgTheo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
10Phông nền sân khấuPSK60m2* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
11Phông nền phụPNP70m2* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
12Phông nền treo sao vàng, búa liềmPBL25m2* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
13Rèm treo trang trí xếp lớpRXL22m2* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
14Biểu tượng sao vàng, búa liềmBLSV1BộTheo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế đã được duyệtTheo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
15Rèm treo cửa sổRCS195m2* Vải trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 (màu sắc tùy yêu cầu), tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT
16Bảng khẩu hiệuBKH3CáiChất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường.Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bàn hội trường đại biểu ngồi24CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
2Ghế260CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
3Bục đặt tượng Bác1CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
4Tượng Bác1CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
5Bục phát biểu1CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
6Amply1CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
7Micro có dây2CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
8Micro không dây2CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
9Loa treo tường6CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
10Phông nền sân khấu60m2Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
11Phông nền phụ70m2Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
12Phông nền treo sao vàng, búa liềm25m2Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
13Rèm treo trang trí xếp lớp22m2Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
14Biểu tượng sao vàng, búa liềm1BộHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
15Rèm treo cửa sổ195m2Hội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày
16Bảng khẩu hiệu3CáiHội trường UBND xã Sơn Đồng, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội30 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.269.315.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục sua sắm, lắp đặt thiết bị - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau: Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự.... kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục + biên bản bàn giao đưa vào sử dụng + Thông báo/Quyết định trúng thầu + thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng kiêm giám sát đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ1- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị 03 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày cấp bằng đại học chuyên ngành Phòng cháy và chữa cháy đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 24 tháng).Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu sau:- Để chứng minh tính xác thực trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự thì các công trình trong kê khai kinh nghiệm của nhân sự phải có Hợp đồng + biên bản bàn giao + quyết định trúng thầu/thông báo trúng thầu kèm theo thông báo mời thầu đã được đăng tải công khai trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia. Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự thì nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan32

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi
BHT
24 Cái * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ verneer, acacia sơn phủ PU cao cấp
2 Ghế
GHT
260 Cái Ghế gỗ tự nhiên tần bì hoặc gỗ thự nhiên Acacia thân thiện với môi trường. Tựa ghế dạng nan thông thoáng, giảm tích nhiệt khi sử dụng trong thời gian dài Chân ghế thuộc dạng chân tĩnh được làm từ gỗ tự nhiên mang lại sự vững chãi, chắc chắn cho người sử dụng.
3 Bục đặt tượng Bác
BTB
1 Cái * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ
4 Tượng Bác
TB
1 Cái * Chất liệu thạch cao màu trắng
5 Bục phát biểu
BPB
1 Cái * Chất liệu gỗ công nghệp, verneer sơn màu nâu hoặc nâu đỏ
6 Amply
AL
1 Cái ÂM LY CÔNG SUẤT XM4080. Ampli công suất đa kênh lý tưởng sử dụng trong các rạp hát, hội trường và phòng hội nghị. Các dòng sản phẩm bao gồm các model 80W x 4 và 180W x 4, đáp ứng nhu cầu của đa dạng của các hệ thống lắp đặt. Ampli XM có kích cỡ 2U nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ đến kinh ngạc, vì thế dễ dàng xử lý và lắp đặt. Bộ chuyển công suất sẽ truyền công suất cao trong khi vẫn giảm thiểu kích cỡ của thiết bị. Dòng XM series có các giắc cắm từ xa/giám sát cho phép kết nối các thiết bị bên ngoài để theo dõi và giám sát từ xa. Công suất đầu ra; 1kHz 4ohms 120W x4 8ohms 90W x4 8ohms; Cầu nối 240W x2 Công suất đầu ra; 20Hz-20kHz 4ohms 115W x4 8ohms 80W x4 8ohms; Cầu nối 230W x2
7 Micro có dây
MC
2 Cái Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.
8 Micro không dây
LKD
2 Cái MICRO KHÔNG DÂY. Dải tần 169 216 MHz, VHF. Pin 6LR61 (9 V × 1) Tuổi thọ pin 10 giờ (alkaline).Ăng ten Antenna Internal. Nhiệt độ hoạt động -10 đến +50. Thành phẩm: nhựa, lớp phủ (thay đổi khác). Kích thước φ50 × 235,2 mm. Trọng lượng 250 g (với pin). Bộ chuyển đổi phụ kiện chờ, trục vít lái xe.và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.
9 Loa treo tường
LTT
6 Cái LOA CỘT 40W TOA TZ 406W. Loại bao vây kín. Đầu vào 40W. Trở kháng 100V line: Độ nhạy 93dB (1W.1m). Tần số đáp ứng 150 16000Hz. Hợp phần hình nón 10cm loa loại × 4. Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối. Kết thúc HIPS, trắng. Kích thước 135 (w) x 498 (h) x 128 (d) mm. Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 3.5kg
10 Phông nền sân khấu
PSK
60 m2 * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)
11 Phông nền phụ
PNP
70 m2 * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)
12 Phông nền treo sao vàng, búa liềm
PBL
25 m2 * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)
13 Rèm treo trang trí xếp lớp
RXL
22 m2 * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)
14 Biểu tượng sao vàng, búa liềm
BLSV
1 Bộ Theo yêu cầu tại chương 5 E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế đã được duyệt
15 Rèm treo cửa sổ
RCS
195 m2 * Vải trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2 (màu sắc tùy yêu cầu), tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)
16 Bảng khẩu hiệu
BKH
3 Cái Chất liệu meca khung gỗ, dán chữ. Gồm 1 bảng dài và 2 bảng 2 bên cánh gà (chữ theo yêu cầu), đo kích thước tại hiện trường.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây