Thông báo mời thầu

Mua sắm lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:11 10/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bàn ghế, âm thanh, thiết bị Hội trường B – Trường Đại học Quy Nhơn
Gói thầu
Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các gói thầu Mua sắm bàn ghế, âm thanh, thiết bị Hội trường B – Trường Đại học Quy Nhơn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:15 20/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:06 10/09/2022
đến
11:15 20/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:15 20/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/09/2022 (19/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Mua sắm bàn ghế, âm thanh, thiết bị Hội trường B – Trường Đại học Quy Nhơn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh (Địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, TP.HCM). + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Tư vấn Sài Gòn Mới. Địa chỉ: 193/6/14 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. + Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật, phương án tổ chức thực hiện, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành bảo trì thiết bị, hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Nhà thầu cung cấp tài liệu/ catalogue có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật, đặc tính của hàng hóa. - Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa được chào thầu phải đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT, có đầy đủ các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Giấy xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước. - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng và sản xuất từ năm 2021 trở về sau.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm sau thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường đại học Quy Nhơn (Địa chỉ: Số 170 đường An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3846156).
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình LED P4 cố định trong nhà và phụ kiện: 20.428m21BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Laptop1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 1 và 2)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Bộ trộn âm thanh digital1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Thiết bị xử lý tín hiệu1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Power 4 kênh1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Loa line array liền công suất6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Loa sub liền công suất2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Loa monitor liền công suất2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Loa thùng toàn dải6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Micro không dây4BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Micro cổ ngỗng1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Micro cổ ngỗng4CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Dây cáp hội thảo5SợiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Dây tín hiệu (đen)300métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Dây loa 2x1.5200métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Nẹp nhựa 3P60CâyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Nẹp nhựa 4P40CâyTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Dây jack kết nối máy1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Tủ máy 80cm có mixer1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Hộp đựng mixer1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Pát treo loa8CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Dây điện 2 x 4.0100métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Tủ điện tổng (CB40A x 1c, CB30A x 5c, ổ cắm, dây điện, đầu code)1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Đèn Moving Head6CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Đèn Par Led 3W/54 Bóng20CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Đèn pha led8CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Mixer điều khiển đèn1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Bộ chia tín hiệu1CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Dây tín hiệu (đen)250métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Dây điện 2 x 2.5250métTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Dây jack kết nối đèn1BộTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Móc treo đèn28CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Pát treo đèn Par led2CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 4 đến 34)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Bàn cho đại biểu16CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Ghế ngồi cho đại biểu32CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Ghế hội trường392CáiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt (Từ số thứ tự 36 đến 38)1GóiTheo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng75Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Màn hình LED P4 cố định trong nhà và phụ kiện: 20.428m21BộTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
2Laptop1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
3Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 1 và 2)1GóiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
4Bộ trộn âm thanh digital1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
5Thiết bị xử lý tín hiệu1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
6Power 4 kênh1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
7Loa line array liền công suất6CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
8Loa sub liền công suất2CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
9Loa monitor liền công suất2CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
10Loa thùng toàn dải6CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
11Micro không dây4BộTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
12Micro cổ ngỗng1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
13Micro cổ ngỗng4CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
14Dây cáp hội thảo5SợiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
15Dây tín hiệu (đen)300métTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
16Dây loa 2x1.5200métTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
17Nẹp nhựa 3P60CâyTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
18Nẹp nhựa 4P40CâyTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
19Dây jack kết nối máy1BộTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
20Tủ máy 80cm có mixer1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
21Hộp đựng mixer1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
22Pát treo loa8CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
23Dây điện 2 x 4.0100métTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
24Tủ điện tổng (CB40A x 1c, CB30A x 5c, ổ cắm, dây điện, đầu code)1BộTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
25Đèn Moving Head6CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
26Đèn Par Led 3W/54 Bóng20CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
27Đèn pha led8CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
28Mixer điều khiển đèn1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
29Bộ chia tín hiệu1CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
30Dây tín hiệu (đen)250métTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
31Dây điện 2 x 2.5250métTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
32Dây jack kết nối đèn1BộTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
33Móc treo đèn28CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
34Pát treo đèn Par led2CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
35Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 4 đến 34)1GóiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
36Bàn cho đại biểu16CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
37Ghế ngồi cho đại biểu32CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
38Ghế hội trường392CáiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày
39Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt (Từ số thứ tự 36 đến 38)1GóiTrường đại học Quy Nhơn75 Ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.202.283.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.440.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.724.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD33
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD22
3Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị3- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành điện - điện tử hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin. - Các nhân sự Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo còn hiệu lực. * Đính kèm E-HSDT - Bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận - Hợp đồng lao động - CMND/CCCD11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Màn hình LED P4 cố định trong nhà và phụ kiện: 20.428m2
1 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2 Laptop
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 1 và 2)
1 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4 Bộ trộn âm thanh digital
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5 Thiết bị xử lý tín hiệu
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6 Power 4 kênh
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7 Loa line array liền công suất
6 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8 Loa sub liền công suất
2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9 Loa monitor liền công suất
2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10 Loa thùng toàn dải
6 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11 Micro không dây
4 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12 Micro cổ ngỗng
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13 Micro cổ ngỗng
4 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14 Dây cáp hội thảo
5 Sợi Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15 Dây tín hiệu (đen)
300 mét Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16 Dây loa 2x1.5
200 mét Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17 Nẹp nhựa 3P
60 Cây Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18 Nẹp nhựa 4P
40 Cây Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19 Dây jack kết nối máy
1 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20 Tủ máy 80cm có mixer
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21 Hộp đựng mixer
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22 Pát treo loa
8 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23 Dây điện 2 x 4.0
100 mét Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24 Tủ điện tổng (CB40A x 1c, CB30A x 5c, ổ cắm, dây điện, đầu code)
1 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25 Đèn Moving Head
6 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26 Đèn Par Led 3W/54 Bóng
20 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27 Đèn pha led
8 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28 Mixer điều khiển đèn
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29 Bộ chia tín hiệu
1 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30 Dây tín hiệu (đen)
250 mét Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31 Dây điện 2 x 2.5
250 mét Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32 Dây jack kết nối đèn
1 Bộ Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33 Móc treo đèn
28 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34 Pát treo đèn Par led
2 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35 Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt, hướng dẫn sử dụng (Từ số thứ tự 4 đến 34)
1 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36 Bàn cho đại biểu
16 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37 Ghế ngồi cho đại biểu
32 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38 Ghế hội trường
392 Cái Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39 Chi phí vận chuyển, vật tư phụ, nhân công lắp đặt (Từ số thứ tự 36 đến 38)
1 Gói Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

  • Có quan hệ với 265 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,86 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 68,92%, Xây lắp 12,61%, Tư vấn 7,66%, Phi tư vấn 10,81%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 277.401.754.070 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 265.728.638.916 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 155

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây