Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
2 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
3 |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
4 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi(Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
5 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
6 |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
7 |
Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
8 |
Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
9 |
Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
10 |
Bộ dụng cụ quan sát nấm (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
11 |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
12 |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
13 |
Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
14 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
15 |
Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
16 |
Thiết bị đo tốc độ (Không bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
17 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
18 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
19 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
20 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
21 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
22 |
Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
23 |
Bộ thí nghiệm từ phổ (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
24 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
25 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
26 |
Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
27 |
Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
28 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
29 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
30 |
Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
31 |
Bộ dung cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
32 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
33 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
34 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
35 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
36 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
37 |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
38 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
39 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
40 |
Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
41 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
42 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
43 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
44 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
45 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
46 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
47 |
Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt (Đã bao gồm TBDC) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
48 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
49 |
Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |
|
50 |
Dụng cụ đo huyết áp |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS thị trấn nông trường Phong Hải |
5 |
60 |