Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Ngọc Cường | Tư vấn Khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật | |
| 2 | Công ty cổ phần định giá và đầu tư Việt | Tư vấn thẩm định giá | |
| 3 | Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 4 | Công ty CP quản lý và truyền thông HHC | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Nâng cấp trang thiết bị hội trường Tây Đô UBND thị xã Sơn Tây 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị có chất lượng mới 100%, sản xuất từ năm 2018 trở lại đây. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Catalogue phải do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E- HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất); - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | -Không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sơn Tây
Địa chỉ: Số 1 Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.33617365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sơn Tây Địa chỉ: Số 1 Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.33617365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Số 1 Phó Đức Chính, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình led Full màu P3 | 28,3 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | X | |
| 2 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | X | |
| 4 | Card nhận dữ liệu LED studio | 174 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | X | |
| 5 | Card truyền dữ liệu LED studio | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | X | |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 116 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cáp tín hiệu Cat 6E (kết nối Card nhận) | 40 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Cáp tín hiệu (kết nối Card truyền với màn hình) | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Tủ nguồn 3 pha | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ròng rọc điều khiển gièm tự động | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ phân tần | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bộ chia nguồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Loa siêu trầm 5 tấc | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Âm ly công suất | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0 mm | 500 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Dây tín hiệu Ø 6.0 mm | 250 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ghen đi cáp tín hiệu 24x14 mm | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Jack Canon female | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Jack Canon male | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Jack Neutrick | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Tủ Rack 16U có mixer | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Đèn par led 54x3w full màu | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bàn điều khiển ánh sáng tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Đèn Moving | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Jack tín hiệu | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Camera giám sát quay quét (bao gồm chân đế) | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Màn hình hiển thị 43 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bảng điều khiển camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Ống luồn cáp tín hiệu | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Dây tín hiệu Cat 6E | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Khung cờ đỏ sao vàng KT 2.200 x 6000 mm (Khung gỗ MDF bọc mút và vải nhung đỏ) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ốp tường bằng Verer gỗ cốt MDF chống ẩm dày 20 mm | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Ốp viền bảng điện tử gỗ, sơn PU KT 30 x 3 mm (10,752 m x2) | 21,5 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Màn hình led Full màu P3 | 28,3 | m2 | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Card nhận dữ liệu LED studio | 174 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Card truyền dữ liệu LED studio | 3 | chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 116 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Cáp tín hiệu Cat 6E (kết nối Card nhận) | 40 | sợi | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Cáp tín hiệu (kết nối Card truyền với màn hình) | 300 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Tủ nguồn 3 pha | 1 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Ròng rọc điều khiển gièm tự động | 1 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Bộ phân tần | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bộ chia nguồn | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Loa siêu trầm 5 tấc | 2 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Âm ly công suất | 3 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay | 2 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0 mm | 500 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Dây tín hiệu Ø 6.0 mm | 250 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Ghen đi cáp tín hiệu 24x14 mm | 300 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Jack Canon female | 16 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Jack Canon male | 16 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Jack Neutrick | 14 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Tủ Rack 16U có mixer | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Đèn par led 54x3w full màu | 16 | Cái | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Bàn điều khiển ánh sáng tự động | 1 | Cái | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Đèn Moving | 2 | Cái | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Jack tín hiệu | 32 | Cái | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Camera giám sát quay quét (bao gồm chân đế) | 3 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Màn hình hiển thị 43 inch | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Bảng điều khiển camera | 1 | Chiếc | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Ống luồn cáp tín hiệu | 300 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Dây tín hiệu Cat 6E | 300 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Khung cờ đỏ sao vàng KT 2.200 x 6000 mm (Khung gỗ MDF bọc mút và vải nhung đỏ) | 1 | bộ | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Ốp tường bằng Verer gỗ cốt MDF chống ẩm dày 20 mm | 20 | m2 | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Ốp viền bảng điện tử gỗ, sơn PU KT 30 x 3 mm (10,752 m x2) | 21,5 | m | UBND thị xã Sơn Tây- Số 1, phố Phó Đức Chính, Thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội | Trong vòng 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành chungSố lượng: Tối thiểu 01 người.Có chứng nhận quản lý dự án CNTT; chứng nhận giám sát thi công dự án CNTT (bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng nhận kèm theo) | Đại học chuyên ngành CNTT hoặc ĐTVT; | 8 | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Số lượng: Tối thiểu: 8 người | Đại học chuyên ngành Điện, điện tử, CNTT, ĐTVT;(bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng nhận kèm theo) | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình led Full màu P3 | 28,3 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Thiết bị điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bộ xử lý hình ảnh chuyên dụng | 1 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Card nhận dữ liệu LED studio | 174 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Card truyền dữ liệu LED studio | 3 | chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ chuyển đổi nguồn | 116 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cáp tín hiệu Cat 6E (kết nối Card nhận) | 40 | sợi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Cáp tín hiệu (kết nối Card truyền với màn hình) | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Tủ nguồn 3 pha | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Ròng rọc điều khiển gièm tự động | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bàn trộn tín hiệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bộ phân tần | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bộ chia nguồn | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Loa siêu trầm 5 tấc | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Âm ly công suất | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bộ thu phát không dây tần số UHF/2 micro không dây cầm tay | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0 mm | 500 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Dây tín hiệu Ø 6.0 mm | 250 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Ghen đi cáp tín hiệu 24x14 mm | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Jack Canon female | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Jack Canon male | 16 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Jack Neutrick | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | Tủ Rack 16U có mixer | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Đèn par led 54x3w full màu | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bàn điều khiển ánh sáng tự động | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Đèn Moving | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Dây tín hiệu | 200 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Jack tín hiệu | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Camera giám sát quay quét (bao gồm chân đế) | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Đầu ghi hình camera IP 4 kênh | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Màn hình hiển thị 43 inch | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Bảng điều khiển camera | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Ống luồn cáp tín hiệu | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Dây tín hiệu Cat 6E | 300 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Khung cờ đỏ sao vàng KT 2.200 x 6000 mm (Khung gỗ MDF bọc mút và vải nhung đỏ) | 1 | bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Ốp tường bằng Verer gỗ cốt MDF chống ẩm dày 20 mm | 20 | m2 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Ốp viền bảng điện tử gỗ, sơn PU KT 30 x 3 mm (10,752 m x2) | 21,5 | m | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Sơn Tây như sau:
- Có quan hệ với 29 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 85,71%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 14,29%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 10.860.189.136 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 10.663.144.220 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,81%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người ta có thể lừa dối người khác và chính bản thân mình, chứ con tim thì không thể. "
Mộc Cẩn Thiên Lam
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Sơn Tây đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng HĐND và UBND Thị xã Sơn Tây đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.