Thông báo mời thầu

Mua sắm lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 18:05 28/02/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư phòng thực hành chuyên ngành mạng và an ninh mạng máy tính
Gói thầu
Mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư phòng thực hành chuyên ngành mạng và an ninh mạng máy tính
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu hợp pháp Trường Đại học Quy Nhơn
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:00 06/03/2021

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:01 28/02/2021
đến
07:00 06/03/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 06/03/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
17.000.000 VND
Bằng chữ
Mười bảy triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2 Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Phúc Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu số 182 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Thời gian thực hiện hợp đồng
File đính kèm nội dung cần làm rõ DHQUYNHON.zip
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ HSMT
File đính kèm nội dung trả lời Trả lời làm rõ hsmt.pdf
Ngày trả lời 17:21 02/03/2021

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm lắp đặt thiết bị
Đầu tư phòng thực hành chuyên ngành mạng và an ninh mạng máy tính
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp Trường Đại học Quy Nhơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Phúc, địa chỉ số 182 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Quy Nhơn , địa chỉ: 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh, đối tác của nhà thầu (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định) (bản scan). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2017, 2018, 2019 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất (tính đến thời điểm đóng thầu); - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu. - Bản quét (scan) Chứng thư bảo lãnh dự thầu. - Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà phân phối chính hãng hoặc nhà sản xuất cho gói thầu đối với các thiết bị chính như sau: + Thiết bị định tuyến + Thiết bị chuyển mạch 24 port + Thiết bị phát sóng Wifi + Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng + Thiết bị chuyển mạch 24 port + Thiết bị tường lửa bảo mật mạng + Máy tính đồng bộ + Thiết bị chuyển mạch 12 port + Thiết bị cân bằng tải (Đối với nhà phân phối chính hãng phải có tài liệu chứng minh là nhà phân phối của nhà sản xuất). - Các văn bản, tài liệu (scan) khác và các tệp tin PDF/Word/CAD do nhà thầu chuẩn bị theo mẫu dự thầu theo yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa dự kiến mua trên thị trường hoặc nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa do nhà thầu đề xuất. - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Catalogue (nếu có); tài liệu hướng dẫn sử dụng; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước; giấy chứng nhận (CO, CQ) đối với hàng nhập khẩu; - Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo thực tế sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất -Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị định tuyến 6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
2 Thiết bị chuyển mạch 24 port 6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
3 Thiết bị phát sóng Wifi 2 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
4 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến 8 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
5 Cáp kết nối 12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
6 Cáp kết nối 12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
7 Cáp kết nối 12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
8 Cáp kết nối 12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
9 Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng 3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
10 Thiết bị chuyển mạch 24 port 3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
11 Thiết bị tường lửa bảo mật mạng 1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
12 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến 3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
13 Cáp kết nối 3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
14 Cáp kết nối 3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
15 Cáp kết nối 3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
16 Cáp kết nối 4 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
17 Máy tính đồng bộ 6 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
18 Màn hình 21.5' Wide LED 6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
19 Tủ Open Rack 42U 4 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
20 Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack 2 Thanh Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
21 Dây nối IEC C13-C14 10 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
22 Thiết bị chuyển mạch 24 port 9 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
23 Thiết bị chuyển mạch 12 port 1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
24 Thiết bị cân bằng tải 1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
25 Máng cáp treo trần 25 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
26 Hộp gen nhựa bảo vệ dây 20 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
27 Hộp gen nhựa bảo vệ dây 38 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
28 Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn. 8 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
29 Cáp mạng Cat6 UTP 14 Thùng Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
30 Bộ outlet 2 ports 74 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
31 Dây nhảy CAT6 1.5m 306 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
32 Dây nhảy CAT6 3m 64 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
33 Thanh đấu dây 24 cổng CAT6 8 Thanh Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
34 Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ 40 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
35 Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ 40 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
36 Phích cắm dương 32 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
37 Dây điện 1x4,0mm 100 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
38 Dây điện 2x2,5mm 70 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
39 Tủ điện 1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
40 MCB 63A 1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
41 MCB 32A 4 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
42 Vật tư phụ thi công mạng 1 Phần Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Thiết bị định tuyến 6 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
2 Thiết bị chuyển mạch 24 port 6 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
3 Thiết bị phát sóng Wifi 2 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
4 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến 8 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
5 Cáp kết nối 12 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
6 Cáp kết nối 12 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
7 Cáp kết nối 12 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
8 Cáp kết nối 12 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
9 Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng 3 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
10 Thiết bị chuyển mạch 24 port 3 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
11 Thiết bị tường lửa bảo mật mạng 1 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
12 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến 3 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
13 Cáp kết nối 3 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
14 Cáp kết nối 3 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
15 Cáp kết nối 3 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
16 Cáp kết nối 4 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
17 Máy tính đồng bộ 6 Bộ 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
18 Màn hình 21.5' Wide LED 6 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
19 Tủ Open Rack 42U 4 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
20 Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack 2 Thanh 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
21 Dây nối IEC C13-C14 10 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
22 Thiết bị chuyển mạch 24 port 9 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
23 Thiết bị chuyển mạch 12 port 1 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
24 Thiết bị cân bằng tải 1 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
25 Máng cáp treo trần 25 Mét 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
26 Hộp gen nhựa bảo vệ dây 20 Cây 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
27 Hộp gen nhựa bảo vệ dây 38 Cây 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
28 Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn. 8 Cây 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
29 Cáp mạng Cat6 UTP 14 Thùng 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
30 Bộ outlet 2 ports 74 Bộ 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
31 Dây nhảy CAT6 1.5m 306 Bộ 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
32 Dây nhảy CAT6 3m 64 Sợi 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
33 Thanh đấu dây 24 cổng CAT6 8 Thanh 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
34 Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ 40 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
35 Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ 40 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
36 Phích cắm dương 32 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
37 Dây điện 1x4,0mm 100 Mét 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
38 Dây điện 2x2,5mm 70 Mét 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
39 Tủ điện 1 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
40 MCB 63A 1 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
41 MCB 32A 4 Cái 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày
42 Vật tư phụ thi công mạng 1 Phần 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn 30 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản trị dự án và đào tạo chuyển giao công nghệ 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tử-viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có chứng nhận lập và quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực. 5 5
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tử-viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có chứng chỉ mạng máy tính phù hợp với thiết bị nhà thầu chào thầu. 3 3
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tốt thiểu 01 chứng chỉ mạng máy tính phù hợp với thiết bị nhà thầu chào thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. 3 3

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Thiết bị định tuyến
6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
2 Thiết bị chuyển mạch 24 port
6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
3 Thiết bị phát sóng Wifi
2 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
4 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến
8 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
5 Cáp kết nối
12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
6 Cáp kết nối
12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
7 Cáp kết nối
12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
8 Cáp kết nối
12 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
9 Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng
3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
10 Thiết bị chuyển mạch 24 port
3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
11 Thiết bị tường lửa bảo mật mạng
1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
12 Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến
3 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
13 Cáp kết nối
3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
14 Cáp kết nối
3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
15 Cáp kết nối
3 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
16 Cáp kết nối
4 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
17 Máy tính đồng bộ
6 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
18 Màn hình 21.5' Wide LED
6 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
19 Tủ Open Rack 42U
4 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
20 Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack
2 Thanh Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
21 Dây nối IEC C13-C14
10 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
22 Thiết bị chuyển mạch 24 port
9 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
23 Thiết bị chuyển mạch 12 port
1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
24 Thiết bị cân bằng tải
1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
25 Máng cáp treo trần
25 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
26 Hộp gen nhựa bảo vệ dây
20 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
27 Hộp gen nhựa bảo vệ dây
38 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
28 Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn.
8 Cây Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
29 Cáp mạng Cat6 UTP
14 Thùng Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
30 Bộ outlet 2 ports
74 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
31 Dây nhảy CAT6 1.5m
306 Bộ Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
32 Dây nhảy CAT6 3m
64 Sợi Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
33 Thanh đấu dây 24 cổng CAT6
8 Thanh Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
34 Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ
40 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
35 Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ
40 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
36 Phích cắm dương
32 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
37 Dây điện 1x4,0mm
100 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
38 Dây điện 2x2,5mm
70 Mét Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
39 Tủ điện
1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
40 MCB 63A
1 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
41 MCB 32A
4 Cái Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT
42 Vật tư phụ thi công mạng
1 Phần Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây