Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| 2 | Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Phúc | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 182 Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| Nội dung cần làm rõ | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | DHQUYNHON.zip |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | Trả lời làm rõ hsmt.pdf |
| Ngày trả lời | 17:21 02/03/2021 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt thiết bị Đầu tư phòng thực hành chuyên ngành mạng và an ninh mạng máy tính 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp Trường Đại học Quy Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy phép đăng ký kinh doanh của văn phòng đại diện hoặc chi nhánh, đối tác của nhà thầu (đối với nhà thầu không có trụ sở ở tỉnh Bình Định) (bản scan). - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2017, 2018, 2019 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 3 năm gần nhất (tính đến thời điểm đóng thầu); - Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực của nhân sự chủ chốt, cán bộ, nhân viên tham gia thực hiện gói thầu. - Bản quét (scan) Chứng thư bảo lãnh dự thầu. - Thư hỗ trợ kỹ thuật của nhà phân phối chính hãng hoặc nhà sản xuất cho gói thầu đối với các thiết bị chính như sau: + Thiết bị định tuyến + Thiết bị chuyển mạch 24 port + Thiết bị phát sóng Wifi + Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng + Thiết bị chuyển mạch 24 port + Thiết bị tường lửa bảo mật mạng + Máy tính đồng bộ + Thiết bị chuyển mạch 12 port + Thiết bị cân bằng tải (Đối với nhà phân phối chính hãng phải có tài liệu chứng minh là nhà phân phối của nhà sản xuất). - Các văn bản, tài liệu (scan) khác và các tệp tin PDF/Word/CAD do nhà thầu chuẩn bị theo mẫu dự thầu theo yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa dự kiến mua trên thị trường hoặc nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc hàng hóa do nhà thầu đề xuất. - Có cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Catalogue (nếu có); tài liệu hướng dẫn sử dụng; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước; giấy chứng nhận (CO, CQ) đối với hàng nhập khẩu; - Hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thực tế sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quy Nhơn, địa chỉ: Số 170 An Dương Vương, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ sở vật chất -Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Đại học Quy Nhơn, 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Định – Điện thoại: 02563.846156 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị định tuyến | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị tường lửa bảo mật mạng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp kết nối | 4 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy tính đồng bộ | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình 21.5' Wide LED | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ Open Rack 42U | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack | 2 | Thanh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây nối IEC C13-C14 | 10 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch 12 port | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máng cáp treo trần | 25 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 20 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 38 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn. | 8 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cáp mạng Cat6 UTP | 14 | Thùng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ outlet 2 ports | 74 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây nhảy CAT6 1.5m | 306 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dây nhảy CAT6 3m | 64 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Thanh đấu dây 24 cổng CAT6 | 8 | Thanh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phích cắm dương | 32 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dây điện 1x4,0mm | 100 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây điện 2x2,5mm | 70 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | MCB 63A | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | MCB 32A | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vật tư phụ thi công mạng | 1 | Phần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thiết bị định tuyến | 6 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 6 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | 2 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 4 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 8 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 5 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 6 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 7 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 8 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 9 | Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng | 3 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 3 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 11 | Thiết bị tường lửa bảo mật mạng | 1 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 12 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 3 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 13 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 14 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 15 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 16 | Cáp kết nối | 4 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 17 | Máy tính đồng bộ | 6 | Bộ | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 18 | Màn hình 21.5' Wide LED | 6 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 19 | Tủ Open Rack 42U | 4 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 20 | Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack | 2 | Thanh | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 21 | Dây nối IEC C13-C14 | 10 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 22 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 9 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 23 | Thiết bị chuyển mạch 12 port | 1 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 24 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 25 | Máng cáp treo trần | 25 | Mét | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 26 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 20 | Cây | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 27 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 38 | Cây | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 28 | Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn. | 8 | Cây | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 29 | Cáp mạng Cat6 UTP | 14 | Thùng | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 30 | Bộ outlet 2 ports | 74 | Bộ | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 31 | Dây nhảy CAT6 1.5m | 306 | Bộ | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 32 | Dây nhảy CAT6 3m | 64 | Sợi | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 33 | Thanh đấu dây 24 cổng CAT6 | 8 | Thanh | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 34 | Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ | 40 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 35 | Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ | 40 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 36 | Phích cắm dương | 32 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 37 | Dây điện 1x4,0mm | 100 | Mét | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 38 | Dây điện 2x2,5mm | 70 | Mét | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 39 | Tủ điện | 1 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 40 | MCB 63A | 1 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 41 | MCB 32A | 4 | Cái | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
| 42 | Vật tư phụ thi công mạng | 1 | Phần | 170 An Dương Vương, Quy Nhơn, Bình Địn | 30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản trị dự án và đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tử-viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có chứng nhận lập và quản lý dự án công nghệ thông tin còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công, lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tử-viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có chứng chỉ mạng máy tính phù hợp với thiết bị nhà thầu chào thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Tin học.- Có tốt thiểu 01 chứng chỉ mạng máy tính phù hợp với thiết bị nhà thầu chào thầu.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định tuyến | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị phát sóng Wifi | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 8 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Cáp kết nối | 12 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị định tuyến tích hợp bảo mật mạng | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Thiết bị tường lửa bảo mật mạng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Phụ kiện dành cho thiết bị định tuyến | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Cáp kết nối | 3 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp kết nối | 4 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Máy tính đồng bộ | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Màn hình 21.5' Wide LED | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ Open Rack 42U | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Thanh cấp nguồn gắn tủ Rack | 2 | Thanh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Dây nối IEC C13-C14 | 10 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thiết bị chuyển mạch 24 port | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch 12 port | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máng cáp treo trần | 25 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 20 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hộp gen nhựa bảo vệ dây | 38 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hộp gen bán nguyệt, bảo vệ dây dưới sàn. | 8 | Cây | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Cáp mạng Cat6 UTP | 14 | Thùng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ outlet 2 ports | 74 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Dây nhảy CAT6 1.5m | 306 | Bộ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dây nhảy CAT6 3m | 64 | Sợi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Thanh đấu dây 24 cổng CAT6 | 8 | Thanh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ổ cắm điện đa năng 06 lỗ | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ổ cắm điện đa năng 02 lỗ | 40 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Phích cắm dương | 32 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Dây điện 1x4,0mm | 100 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Dây điện 2x2,5mm | 70 | Mét | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ điện | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | MCB 63A | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | MCB 32A | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vật tư phụ thi công mạng | 1 | Phần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật đối với hàng hóa trong Mục 2 - Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người muốn hưởng thụ ánh nắng mặt trời rực rỡ trước hết phải bước ra khỏi bóng râm mát mẻ. "
Samuel Johnson
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Quy Nhơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.