Thông báo mời thầu

Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp

Tìm thấy: 18:55 02/03/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
19:00 09/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:11 02/03/2022
đến
19:00 09/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:00 09/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/03/2022 (07/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp
Tên dự án là: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM , địa chỉ: 83 A Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế điện lực PowerID + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng công nghiệp và đô thị Việt Nam + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư Xây dựng An Việt + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ Xây dựng

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM , địa chỉ: 83 A Lý Thường Kiệt, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Tài liệu chứng minh sản phẩm đạt tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. - Các nội dung cam kết liên quan đến yêu cầu được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Cam kết cấp hàng) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trạm biến áp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máyTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2)1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
4Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động1tủTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
5Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU)1bộTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
6Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1cáiTheo mô tả tại chương VChi phí mua sắm thiết bị phần TBA
7Tủ ATS-600V-800A1tủTheo mô tả tại chương VThiết bị phần 0,4kV
8Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T1caTheo mô tả tại chương VThiết bị phần 0,4kV
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS139mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
10Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
11Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
12Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
13Biển báo tên dao (10x15) phản quang3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
14Biển báo an toàn (24x36) phản quang4cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
15Gạch đặc 210x100x601.188viênTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
16Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m132mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,39100mTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 11 hộp nối (3 pha)Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 31 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 41 bộTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,1881000vTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,264100m2Theo mô tả tại chương VPhần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150)1,35100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0504m3Theo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0063tấnTheo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0035100m2Theo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cáiTheo mô tả tại chương VTấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,65m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,002100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0038100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0046100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,37m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,445m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2997100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4102100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
43Hoàn trả vỉa hè1Công việcTheo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 (bao gồm công việc 44, 45, 46)
44Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày 4,225m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
45Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm)42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
46Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm42,25m2Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12
47Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máyTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
48Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
49Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1,5tấnTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
50Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR0,121 hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
51Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố )11 cáiTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
52Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa)11 cáiTheo mô tả tại chương VPhần lắp đặt thiết bị trạm biến áp
53Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
54Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
55Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS27mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
56Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV48mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
57Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT15mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
58Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm210cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
59Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm216cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
60TIếp địa trạm123,75kgTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
61Biển tên trạm 40x60 (phản quang)2cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
62Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)3cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA
63Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm25mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
64Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm28cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
65Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm20mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA
66Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...)1,5tấnTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
67Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
68Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
69Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,27100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 481 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 151 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 110 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọcTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,3795100kgTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
76Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 21 bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
77Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA
79Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 51 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7m3Theo mô tả tại chương VTiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m3Theo mô tả tại chương VTiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,6406m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,385m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1547100m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1294tấnTheo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng)0,0179tấnTheo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,05m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0633100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,9m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,65m2Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0331100m3Theo mô tả tại chương VMóng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,0014m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,046m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,368m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,95m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,05m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,92m2Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0014100m3Theo mô tả tại chương VCông tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12
104Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm253mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
105Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng4hộpTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
106Giá đỡ tủ ATS20,87kgTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
107Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT4mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
108Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm24cáiTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
109Gạch đặc 210x100x60133viênTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
110Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m30mTheo mô tả tại chương VPhần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,53100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
112Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 41 đầu cáp (3 pha)Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
113Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg1bộTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
114Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 41 mTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốtTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,1331000vTheo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,06100m2Theo mô tả tại chương VLắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100)0,44100mTheo mô tả tại chương VLắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,736m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0148100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,027100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0326100m3Theo mô tả tại chương VHào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12
125Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máyTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
126Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
127Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
128Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
129Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
130Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv2cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
131Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện1hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
132Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)1hệ thốngTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
133Thí nghiệm tụ điện, điện áp 2tụTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
134Thí nghiệm tụ điện, điện áp 1tụTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
135Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 4cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
136Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
137Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 4cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
138Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A2cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
139Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
140Thí nghiệm chống sét van điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
141Thí nghiệm chống sét van điện áp 2bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
142Thí nghiệm biến dòng điện 1cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
143Thí nghiệm biến dòng điện 5cáiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
145Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)2sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
146Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2)3sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
147Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
148Thí nghiệm cáp lực, điện áp 7sợiTheo mô tả tại chương VPhần thí nghiệm
149Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác1Toàn bộTheo mô tả tại chương VChi phí hạng mục chung, phụ trợ khác

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ1máy30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2)1tủ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
4Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động1tủ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
5Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU)1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
6Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn1cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
7Tủ ATS-600V-800A1tủ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
8Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T1ca30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS139m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
10Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
11Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm23hộp30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
12Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang3cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
13Biển báo tên dao (10x15) phản quang3cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
14Biển báo an toàn (24x36) phản quang4cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
15Gạch đặc 210x100x601.188viên30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
16Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m132m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,39100m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 11 hộp nối (3 pha)30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
19Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 31 đầu cáp (3 pha)30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
22Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 41 bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,1881000v30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,264100m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150)1,35100m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0504m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0063tấn30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0035100m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,65m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,002100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0038100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0046100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0046100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0046100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại42,25m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,37m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,445m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2997100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4102100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4102100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4102100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
43Hoàn trả vỉa hè1Công việc30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
44Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày 4,225m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
45Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm)42,25m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
46Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm42,25m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
47Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
48Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 11 tủ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
49Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép1,5tấn30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
50Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR0,121 hệ thống30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
51Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố )11 cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
52Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa)11 cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
53Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21hộp30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
54Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm21hộp30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
55Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS27m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
56Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV48m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
57Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT15m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
58Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm210cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
59Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm216cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
60TIếp địa trạm123,75kg30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
61Biển tên trạm 40x60 (phản quang)2cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
62Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)3cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
63Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm25m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
64Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm28cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
65Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm20m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
66Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...)1,5tấn30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
67Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
68Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 11 đầu cáp (3 pha)30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
69Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,27100m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
70Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 481 m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
71Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 151 m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 110 đầu cốt30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
75Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm0,3795100kg30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
76Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 21 bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
77Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 31 bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
79Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 51 m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường7m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II9,6406m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,385m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1547100m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1294tấn30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng)0,0179tấn30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,05m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0633100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,009100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,9m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,65m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0331100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0331100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0331100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,0014m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,046m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 1000,368m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,95m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,05m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 750,92m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0014100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0014100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0014100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
104Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm253m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
105Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng4hộp30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
106Giá đỡ tủ ATS20,87kg30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
107Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT4m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
108Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm24cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
109Gạch đặc 210x100x60133viên30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
110Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m30m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
111Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,53100m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
112Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 41 đầu cáp (3 pha)30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
113Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
114Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 41 m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
115Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,410 đầu cốt30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
116Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,1331000v30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
117Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,06100m230 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
118Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100)0,44100m30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
119Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,736m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0148100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,027100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
122Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0326100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0326100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0326100m330 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
125Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
126Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
127Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
128Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
129Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv1cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
130Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv2cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
131Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện1hệ thống30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
132Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)1hệ thống30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
133Thí nghiệm tụ điện, điện áp 2tụ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
134Thí nghiệm tụ điện, điện áp 1tụ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
135Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 4cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
136Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 1cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
137Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 4cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
138Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A2cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
139Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A1cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
140Thí nghiệm chống sét van điện áp 1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
141Thí nghiệm chống sét van điện áp 2bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
142Thí nghiệm biến dòng điện 1cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
143Thí nghiệm biến dòng điện 5cái30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
145Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2)2sợi30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
146Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2)3sợi30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
147Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
148Thí nghiệm cáp lực, điện áp 7sợi30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày
149Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác1Toàn bộ30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội90 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ phụ trách1Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện53
2Cán bộ kỹ thuật3Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ
1 máy Theo mô tả tại chương V
2 Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
1 tủ Theo mô tả tại chương V
3 Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2)
1 tủ Theo mô tả tại chương V
4 Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động
1 tủ Theo mô tả tại chương V
5 Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU)
1 bộ Theo mô tả tại chương V
6 Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn
1 cái Theo mô tả tại chương V
7 Tủ ATS-600V-800A
1 tủ Theo mô tả tại chương V
8 Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T
1 ca Theo mô tả tại chương V
9 Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS
139 m Theo mô tả tại chương V
10 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng
1 hộp Theo mô tả tại chương V
11 Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2
3 hộp Theo mô tả tại chương V
12 Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang
3 cái Theo mô tả tại chương V
13 Biển báo tên dao (10x15) phản quang
3 cái Theo mô tả tại chương V
14 Biển báo an toàn (24x36) phản quang
4 cái Theo mô tả tại chương V
15 Gạch đặc 210x100x60
1.188 viên Theo mô tả tại chương V
16 Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m
132 m Theo mô tả tại chương V
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp
1,39 100m Theo mô tả tại chương V
18 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp
1 1 hộp nối (3 pha) Theo mô tả tại chương V
19 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp
3 1 đầu cáp (3 pha) Theo mô tả tại chương V
20 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt
3 1 bộ Theo mô tả tại chương V
21 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt
3 1 bộ Theo mô tả tại chương V
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt
4 1 bộ Theo mô tả tại chương V
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ
1,188 1000v Theo mô tả tại chương V
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong
0,264 100m2 Theo mô tả tại chương V
25 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150)
1,35 100m Theo mô tả tại chương V
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,0504 m3 Theo mô tả tại chương V
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính
0,0063 tấn Theo mô tả tại chương V
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0035 100m2 Theo mô tả tại chương V
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
2 cái Theo mô tả tại chương V
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
0,65 m3 Theo mô tả tại chương V
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,002 100m3 Theo mô tả tại chương V
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0038 100m3 Theo mô tả tại chương V
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,0046 100m3 Theo mô tả tại chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0046 100m3 Theo mô tả tại chương V
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,0046 100m3 Theo mô tả tại chương V
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
42,25 m2 Theo mô tả tại chương V
37 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
6,37 m3 Theo mô tả tại chương V
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
3,445 m3 Theo mô tả tại chương V
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,2997 100m3 Theo mô tả tại chương V
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,4102 100m3 Theo mô tả tại chương V
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,4102 100m3 Theo mô tả tại chương V
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,4102 100m3 Theo mô tả tại chương V
43 Hoàn trả vỉa hè
1 Công việc Theo mô tả tại chương V
44 Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày
4,225 m3 Theo mô tả tại chương V
45 Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm)
42,25 m2 Theo mô tả tại chương V
46 Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm
42,25 m2 Theo mô tả tại chương V
47 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV,
1 1 máy Theo mô tả tại chương V
48 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp
1 1 tủ Theo mô tả tại chương V
49 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép
1,5 tấn Theo mô tả tại chương V
50 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR
0,12 1 hệ thống Theo mô tả tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 280

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây