Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220305627-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Số tiền đảm bảo, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ, Số tiền, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20220305627-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm, lắp đặt trạm biến áp Tên dự án là: Dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam tại số 30, phố Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn của Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu chứng minh sản phẩm đạt tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa. - Các nội dung cam kết liên quan đến yêu cầu được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Cam kết cấp hàng) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với thiết bị trạm biến áp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Thuốc lá Việt Nam Tên đường, phố: 83A Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội Số điện thoại: 024.38265778 Số fax: 024.38265777 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2) | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 5 | Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU) | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 6 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Chi phí mua sắm thiết bị phần TBA | |
| 7 | Tủ ATS-600V-800A | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | Thiết bị phần 0,4kV | |
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T | 1 | ca | Theo mô tả tại chương V | Thiết bị phần 0,4kV | |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 139 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 13 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 14 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 15 | Gạch đặc 210x100x60 | 1.188 | viên | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 132 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,39 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,188 | 1000v | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,264 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 22kV | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150) | 1,35 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0504 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0063 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0035 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Tấm đan hộp nối cáp - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,65 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,002 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0038 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,37 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,445 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2997 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 43 | Hoàn trả vỉa hè | 1 | Công việc | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 (bao gồm công việc 44, 45, 46) | |
| 44 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày | 4,225 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 45 | Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm) | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 46 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 24kV đi dưới vỉa hè lát đá tự nhiên - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 24kV theo định mức 12 | |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,12 | 1 hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố ) | 1 | 1 cái | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa) | 1 | 1 cái | Theo mô tả tại chương V | Phần lắp đặt thiết bị trạm biến áp | |
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 54 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 55 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 27 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 56 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | 48 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 57 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 15 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 58 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 59 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | 16 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 60 | TIếp địa trạm | 123,75 | kg | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 61 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 62 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 63 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | 5 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 64 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 8 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 65 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm | 20 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư -Phần vật liệu tụ bù hạ - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...) | 1,5 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 68 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 48 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 15 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 75 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,3795 | 100kg | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 79 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần vật liệu tụ bù hạ Phần xây lắp điện phần TBA | |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Tiếp địa TBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,6406 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,385 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1547 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1294 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng) | 0,0179 | tấn | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,05 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0633 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,65 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0331 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Móng trụ đỡ MBA - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,0014 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,046 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,368 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,05 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,92 | m2 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0014 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Công tác làm Bục thao tác - Phần xây dựng TBA theo định mức 12 | |
| 104 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2 | 53 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 105 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 4 | hộp | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 106 | Giá đỡ tủ ATS | 20,87 | kg | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 107 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 4 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 108 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 109 | Gạch đặc 210x100x60 | 133 | viên | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 110 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 30 | m | Theo mô tả tại chương V | Phần mua vật tư - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,53 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 112 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 114 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 4 | 1 m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,133 | 1000v | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,06 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt - Phần xây lắp điện tuyến cáp ngầm 0,4kV | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100) | 0,44 | 100m | Theo mô tả tại chương V | Lắp đặt ống nhựa - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,736 | m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0148 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,027 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0326 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | Hào cáp đôi 0.4kV đi dưới nền đất - Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0.4kV theo định mức 12 | |
| 125 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 126 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 127 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 128 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 129 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 130 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 131 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 132 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 133 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 134 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 1 | tụ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 139 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 140 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 141 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 142 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 143 | Thí nghiệm biến dòng điện | 5 | cái | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 145 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | 2 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 146 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2) | 3 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 147 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 148 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 7 | sợi | Theo mô tả tại chương V | Phần thí nghiệm | |
| 149 | Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác | 1 | Toàn bộ | Theo mô tả tại chương V | Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2) | 1 | tủ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 4 | Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động | 1 | tủ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 5 | Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU) | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 6 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 7 | Tủ ATS-600V-800A | 1 | tủ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T | 1 | ca | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 139 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | hộp | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 3 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 13 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 3 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 14 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 15 | Gạch đặc 210x100x60 | 1.188 | viên | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 16 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 132 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,39 | 100m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,188 | 1000v | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,264 | 100m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150) | 1,35 | 100m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0504 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0063 | tấn | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0035 | 100m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,65 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,002 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0038 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0046 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 42,25 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,37 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,445 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2997 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4102 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 43 | Hoàn trả vỉa hè | 1 | Công việc | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 44 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày | 4,225 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 45 | Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm) | 42,25 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 46 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 42,25 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 48 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,12 | 1 hệ thống | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây (Bộ đèn báo sự cố ) | 1 | 1 cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại (Modem đo xa) | 1 | 1 cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | hộp | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 54 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | hộp | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 55 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | 27 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 56 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x240)mm2-0,6/1kV | 48 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 57 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 15 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 58 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 10 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 59 | Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 | 16 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 60 | TIếp địa trạm | 123,75 | kg | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 61 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | 2 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 62 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | 3 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 63 | Cáp đồng hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2 | 5 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 64 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 8 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 65 | Dây đồng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm | 20 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 66 | Lắp đặt giá đỡ (lắp trụ đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp...) | 1,5 | tấn | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 68 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 69 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,27 | 100m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 48 | 1 m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 15 | 1 m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 75 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,3795 | 100kg | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 76 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 77 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 79 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 5 | 1 m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,6406 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,385 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1547 | 100m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1294 | tấn | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (bu lông móng) | 0,0179 | tấn | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,05 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0633 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,65 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0331 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0331 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,0014 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,046 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 0,368 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,95 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,05 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,92 | m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0014 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0014 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 104 | Cáp ngầm 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA-(4x240)mm2 | 53 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 105 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | 4 | hộp | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 106 | Giá đỡ tủ ATS | 20,87 | kg | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 107 | Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ RMU và HT | 4 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 108 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | 4 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 109 | Gạch đặc 210x100x60 | 133 | viên | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 110 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 30 | m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,53 | 100m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 112 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 113 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 114 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 4 | 1 m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 115 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 116 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,133 | 1000v | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 117 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,06 | 100m2 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 100mm (ống nhựa HDPE 130/100) | 0,44 | 100m | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,736 | m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0148 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,027 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0326 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0326 | 100m3 | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 125 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 126 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 2 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 127 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 128 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 129 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 1 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 130 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | 2 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 131 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | 1 | hệ thống | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 132 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | 1 | hệ thống | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 133 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 2 | tụ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 134 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 1 | tụ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 4 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 4 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 139 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | 1 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 140 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 141 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 2 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 142 | Thí nghiệm biến dòng điện | 1 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 143 | Thí nghiệm biến dòng điện | 5 | cái | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 145 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2) | 2 | sợi | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 146 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (24kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2) | 3 | sợi | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 147 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 148 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 7 | sợi | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
| 149 | Chi phí hạng mục chung, phụ trợ khác | 1 | Toàn bộ | 30 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 90 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Kỹ sư điện điện tử/ kỹ sư cơ điện, kỹ sư kỹ thuật điện | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBA dầu 3 pha 560kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | 1 | máy | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế trạm biến áp hợp bộ đứng compact 560A- 01 ATM tổng 800A, 01 ATM nhánh 630A, 01 ATM nhánh 400A, 01 ATM 125A bảo vệ tụ bù, 01 AMT tự dùng, 02 vị trí dự phòng. Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, mắng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA và có vị trí lắp đặt tủ RMU, bulong móng D28 (loại 2) | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Tụ bù hạ thế 3 pha 0,4kV-6x20kVAr tự động | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bộ đèn báo sự cố (lắp tại tủ RMU) | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Modem đo xa thu thập dữ liệu CT đầu nguồn | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Tủ ATS-600V-800A | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Chi phí vận chuyển thiết bị cẩu tự hành 5T | 1 | ca | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 139 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 3 | hộp | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Biển báo tên cáp (10x15)cm phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | 3 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | 4 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Gạch đặc 210x100x60 | 1.188 | viên | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Băng báo hiệu cáp 24kV rộng 0,2m | 132 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 1,39 | 100m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,188 | 1000v | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,264 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 150mm ((ống nhựa HDPE 195/150) | 1,35 | 100m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0504 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0063 | tấn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0035 | 100m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,65 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,002 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0038 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0046 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,37 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,445 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2997 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4102 | 100m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Hoàn trả vỉa hè | 1 | Công việc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Đổ bê tông tại chỗ móng trụ tiêu, cọc MLG, hè đường. Định mức hè, đường chiều dày | 4,225 | m3 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Lát gạch ceramic và granit nhân tạo, kích thước gạch 40x40cm (đá tự nhiên kích thước 40x40cm) | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm | 42,25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | 0,12 | 1 hệ thống | Theo mô tả tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Ngay lúc này bạn hoàn toàn đúng, bạn là một con người toàn vẹn, không phải là một tập sự đang trên đường đi đâu đó khác. Bạn phải hiểu được sự hoàn thiện của mình và trải nghiệm nó trong suy nghĩ như hiện thực cá nhân của riêng mình. Everything you need you already have. You are complete right now, you are a whole, total person, not an apprentice person on the way to some place else. Your completeness must be understood by you and experienced in your thoughts as your own personal reality. Mọi thứ bạn cần bạn đã có. "
Beverly Sills
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TỔNG CÔNG TY THUỐC LÁ VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.