Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vòi xịt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
2 |
Vách ngăn làm việc (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
36.96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
3 |
Mặt bàn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
4 |
Ke mặt bàn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
72 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
5 |
Cột kết nối vách ngăn (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
16 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
6 |
Hộc di động (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
7 |
Giá để CPU (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
8 |
Tủ hồ sơ (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
44.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
9 |
Tủ thấp để đồ (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
10 |
Bàn để máy in (Phòng CV kế toán tài chính, Phòng quản lý KT, Phòng tổ chức hành chính, Phòng kinh doanh) |
4 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
11 |
Hệ bàn văn thư (Phòng văn thư) |
4.7 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
12 |
Tủ hồ sơ (Phòng văn thư) |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
13 |
Bàn họp (Phòng họp) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
14 |
Ghế phòng họp (Phòng họp) |
25 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
15 |
Ghế kết hợp bàn viết (Phòng họp) |
24 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
16 |
Bàn đại biểu (Phòng hội trường) |
12 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
17 |
Ghế hội trường (Phòng hội trường) |
110 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
18 |
Tủ thấp để đồ sảnh hội trường (Phòng hội trường) |
3.6 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
19 |
Kệ kho lưu trữ (Kho lưu trữ) |
32 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
20 |
Giường tầng (Phòng nghỉ) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
21 |
Màn hình P2 (Phòng hội trường) |
12.288 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
22 |
Bộ xử lý hình ảnh (Phòng hội trường) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
23 |
Tấm xuyên sáng (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
19.15 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
24 |
LED (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1800 |
pcs |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
25 |
Bộ đổi nguồn (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
26 |
Chiết áp (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
27 |
Dimmer (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
28 |
Khung sắt gia cố (thuộc hệ Trần xuyên sáng) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
29 |
Vách ốp phẳng soi chỉ (Ốp tường) (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
15.444 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
30 |
Vách ốp phẳng soi chỉ (Ốp cột) (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
13.9968 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
31 |
Vách nan trang trí (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
10.728 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
32 |
Phào chân tường (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
10.518 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
33 |
Phào trần (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
12.918 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
34 |
Phào L viền cửa đi (Tầng 1 - Sảnh lễ tân) |
12 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
35 |
Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm (ốp tường) (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
47.732 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
36 |
Vách ốp phẳng soi chỉ kết hợp đục lỗ tiêu âm (ốp cột) (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
12.927 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
37 |
Vách nan trang trí (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
6.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
38 |
Phào chân tường (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
39.85 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
39 |
Phào trần (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
43.15 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
40 |
Phào kết thúc vách (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
40.3 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
41 |
Phào L kết thúc vách với cửa đi (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
17.3 |
md |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
42 |
Tủ tài liệu (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
43 |
Tủ trang trí (Tầng 2 - Phòng giám đốc) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
44 |
Giường (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
45 |
Bàn phấn treo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
46 |
Tủ áo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
47 |
Lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
48 |
Tủ trên Lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
49 |
Mặt đá lavabo (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |
|
50 |
Vách Kính vệ sinh (Tầng 2 - Phòng nghỉ) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
30 |
60 |