Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, trang thiết bị văn phòng Mua sắm tài sản năm 2019 của Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hợp pháp của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Đầy đủ các giấy tờ Catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng, thông số bảo hành. Đối với các các thiết bị máy vi tính để bàn, máy laptop, máy scan, máy in mạng A4, máy in mạng A3, A4, thiết bị lưu điện (UPS), máy photo thuộc gói thầu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) có chứng thực và giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 08 năm đối với máy photo; 05 năm đối với máy in mạng A3, A4, ổ cứng máy tính để bàn; 03 năm đối với máy vi tính để bàn, máy laptop, máy in mạng A4, máy scan, hub (chia cổng mạng), router wifi, loa vi tính bluetooth, ổ cứng di động; 02 năm đối với thiết bị lưu điện (UPS); 01 năm đối với máy fax. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật 24h/24h trong ngày, 7 ngày/7 ngày trong tuần và khắc phục sự cố trong vòng 04h tại địa điểm lắp đặt. + Cam kết có thiết bị dự trữ thay thế khi có sự cố tại địa điểm đặt thiết bị. |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.898.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam;
- Địa chỉ: 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
- Điện thoại: (84.24)3 9747 123 - Fax: (84.24) 3 9747 120;
- Email: contact@vsd.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam – Số 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84.24)3 9747 123 – Fax: (84.24)3 9747 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam – Số 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: (84.24)3 9747 123 – Fax: (84.24)3 9747 120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính để bàn | 37 | Bộ | - Loại Case: Small Form Factor- Phần mềm đi kèm: Windows 10 Pro 64bit- Chipset: Intel® Q370 chipset- Bộ vi xử lý: Intel® Core i7-8700 processor (3.2 GHz, up to 4.6 GHz with Intel® Turbo Boost, 12 MB cache, 6 cores)- Bộ nhớ: 8GB DDR4 SDRAM- Khe cắm bộ nhớ/ khả năng mở rộng: DDR4-2666; (4) DIMM slots enabling up to 64GB- Hard drive : 500GB 7200RPM HDD, Support SATA (HDD, SSHD, SSD) & M2 PCIe SSD- ODD: DVD-Writer- Khay HDD: (1) optical drive bay, (1) 3.5" or (2) 2.5" internal storage drive bay- Khe cắm mở rộng: (2) PCI Express x16 (1 wired as an x4); (2) PCI Express x1; (2) M.2 SSD storage (2230 or 2280 connector);(1) M.2 WLAN (2230 connector)- Card màn hình: Integrated Intel® UHD Graphics 630- Cổng kết nối mạng: Integrated Intel® I219 Gigabit Network Connection;- Ports and Connectors: (1) Universal Audio Jack; (1) Headphone connector; (1) audio-in; (1) audio-out; (4) USB 2.0 (2 ports supporting wakening from S4/S5 state, 1 fast charge); (4) USB 3.1 Gen 2 port (10 Gbits/s data speed); (2) USB 3.1 Gen 1 port (5 Gbits/s data speed); (1) USB 3.1 Gen 2 Type-C port (10 Gbits/s data speed); (1) RJ-45; (2) DisplayPort™ 1.2; (1) Power connector; (1) VGA- Audio: Conexant CX20632 Audio Codec; Internal speaker (standard)- Mouse & Keyboard: USB Keyboard ; USB Optical Mouse- Monitor: 21.5-inch VA w/LED backlight- Power Supply: 250W active PFC, Up to 93% efficient- Bảo hành: 36 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 2 | Máy laptop | 4 | Chiếc | - Phần mềm đi kèm: Windows 10 Pro 64bit- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-8265U (1.6 GHz base frequency, up to 3.9 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 6 MB cache, 4 cores)- Chipset: Intel® Q370 chipset- Bộ nhớ: 8 GB LPDDR3-2133 SDRAM (onboard)- Card màn hình: Intel® UHD Graphics 620- Hard drive: 256 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD- Kích thước mà hình: 13.3" diagonal FHD IPS BrightView WLED-backlit (1920 x 1080)- Keyboard: Backlit keyboard- Kết nối Wireless: Intel® Wireless-AC 9560 802.11ac (2x2) Wi-Fi® and Bluetooth® 5 Combo- Khe mở rộng: 1 microSD media card reader- Cổng kết nối: 2 USB 3.1 Gen 1 (1 Sleep and Charge); 1 USB 3.1 Type-C™ Gen 1 (Data Transfer, Disply Port 1.2, Power Delivery 3.0, Sleep & Charge); 1 headphone/microphone combo- Nguồn: 65 W AC power adapter- Battery type: 4-cell, 53.2 Wh Li-ion polymer- Webcam: Wide HD Camera with integrated digital microphone- Cân nặng: ≤ 1.5 kg- Bảo hành: 36 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 3 | Máy scan | 8 | Chiếc | - Kiểu máy: Quét 2 mặt tự động- Đèn quét: Color CCD (Charge-coupled device) x 2- Khổ giấy: Tối đa: 216 x 355,6 mm; Tối thiểu: 50.8 x 54 mm; Kéo giấy dài: 216 x 5.588 mm; Khả năng quét thẻ nhựa chữ nổi, độ dày tối đa 1,4mm- Định lượng giấy: 27 - 413 g/m2- Tốc độ quét (A4, quét màu, 300dpi): Một mặt: 60 ppm, Hai mặt: 120 ppm- Khay giấy : 80 tờ (A4: 80 g/m2)- Công suất: 9000 trang/ ngày- Chức năng phát hiện kéo đúp (Multi-feed control).- Chức năng phát hiện kẹt giấy.- Chức năng xử lý file: Quét ra 3 chuẩn file khác nhau với các cài đặt khác nhau trong 1 lần quét; Khả năng cấu hình cho mỗi mặt giấy riêng biệt khi quét 2 mặt- Chức năng quản lý máy: Đi kèm phần mềm quản lý cấu hình, theo dõi nhiều máy từ xa cùng lúc dưới dạng phần mềm server - client- Chức năng OCR.- Tách bộ tự động.- Đặt tên file tự động.- Kết xuất dữ liệu (indexing): chuẩn .txt, .csv, .xml- Tương tác với phần mềm Web.- Chứng chỉ môi trường: ENERGY STAR® và RoHS- Bảo hành: 12 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 4 | Máy in mạng A4 | 6 | Chiếc | - Print speed: Letter: Up to 45 ppm black- First page out : As fast as 5.9 sec- Print resolution: Laser; Print Resolution Technologies: 300 dpi, 600 dpi, 1200 dpi, ProRes 1200- Control panel : 4-line color LCD; 19 buttons (Cancel job, Up and Down arrow, Select, Back, Home, 12-key and Help); 3 LED indicator lights (Attention, Ready, Busy)- Processor speed: 1.2 GHz- Printer memory: Standard: 512 MB; Maximum: 1.5 GB- Paper input: 100-sheet multipurpose Tray 1, 550-sheet input Tray 2- Paper output: 250-sheet output bin;- Duplex printing: Automatic- Media Sizes Supported: Tray 1: Letter, legal, executive, 4 x 6, 5 x 8, 8.5 x 13, envelopes; Tray 2: letter, legal, executive, 8.5 x 13- Media Weight Supported: Tray 1: 16 to 53 lb; tray 2+: 16 to 32 lb- Media Sizes Custom: Tray 1: 3 x 5 to 8.5 x 14 in; 550-sheet input; Tray 2: 4.1 x 5.8 to 8.5 x 14 in- Standard Connectivity: Hi-Speed USB 2.0 port; built-in Fast Ethernet 10Base-T/100Base-Tx, Gigabit Ethernet 1000Base-T- Standard Print Languages: PCL 6, PCL 5 (PCL 5 driver available from the Web only)- Compatible operating systems: Microsoft Windows, Linux, UNIX- Power requirements: Input voltage: 100 to 127 VAC, 60 Hz; Input voltage: 200 to 240 VAC, 50 Hz- Power consumption: 741.98 watts (printing), 13.72 watts (ready), 2.51 watts (sleep), 0.08 watts (auto-off), 0.08 watts (off)- Cartridge: Black Print Cartridge- Bảo hành: 36 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 5 | Máy in mạng A3, A4 | 6 | Chiếc | - Print speed: Black (A4, normal) Up to 41 ppm; Black (A4, duplex): Up to 26 ipm;- Print resolution: Black (best): Up to 1200 x 1200 dpi; Technology: 600 dpi, 300 dpi;- Control panel: 5.08 cm, 4-line LCD (colour text and graphics); job control buttons; LED status indicators; 10-button keypad,- Processor speed: 800 MHz- Printer memory: Standard: 512 MB; Maximum: 1 GB- Paper input: Tray 1: sheets: 100; envelopes: 10; labels: 100; transparencies: 100; postcards: 10; Tray 2: sheets: 250; Tray 3: sheets: 250- Paper output: Standard: Up to 250 sheets; Envelopes: Up to 50 envelopes; Transparencies: Up to 250 sheets; Maximum: Up to 250 sheets- Duplex printing: Automatic- Media Sizes Supported.- Media Weight Supported.- Standard Connectivity.- Standard Print Languages.- Compatible operating systems: Microsoft Windows, Linux, UNIX- Power requirements: Input voltage: 100 to 127 VAC, 60 Hz; Input voltage: 200 to 240 VAC, 50 Hz- Power consumption: Requirements: Input voltage: 220 to 240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 2 Hz); Consumption: 786 watts (printing), 22.1 watts (ready), 6.1 watts (sleep), 0.21 watts (off). Power supply type: Built-in power supply;- Cartridge: Black Print Cartridge- Bảo hành: 36 tháng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 6 | Thiết bị lưu điện (UPS) | 64 | Chiếc | - Công suất đầu ra: 600Watts / 1,0 kVA;- Công suất cấu hình tối đa (Watts): 600Watts / 1,0 kVA;- Điện áp đầu ra: 230V;- Tần số đầu ra (đồng bộ với nguồn điện): 50/60 Hz +/- 1 Hz;- Cấu trúc liên kết: Line Interactive;- Thời gian chuyển giao: 6ms điển hình: tối đa 10ms;- Điện áp đầu vào : 230V;- Tần số đầu vào : 50/60 Hz +/- 5 Hz (cảm biến tự động);- Loại pin : Pin Chì Axit kín không có bảo trì với chất điện phân lơ lửng: leakproof;- Bảo Hành: 24 tháng. | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 7 | Hub (Chia cổng mạng) | 3 | Chiếc | - Standards: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet- Cabling type: Category 5e or better- LED indicators: System/PWR, link/activity, 100M, Gigabit- Switching capacity: 32 Gbps- Forwarding capacity: 23.8 mpps- Ports: 16 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T ports; Power port for AC adapter or power cord- Power supply: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal- Bảo hành: 12 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 8 | Router Wifi | 2 | Chiếc | - Networking Interface: 10/100/1000 Ethernet Port- Power Method: 802.3af/A PoE 24V Passive PoE (Pairs 4, 5+; 7, 8 Return)- Power Supply: 24V, 0.5A Gigabit PoE Adapter- Maximum TX Power 2.4 GHz 5 GHz: 24 dBm; 22 dBm- Antennas: Dual‑Band Antenna, Tri‑Polarity, 2.4 GHz: 3 dBi, 5 GHz: 3 dBi- Wi-Fi Standards: 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac- Wireless Security: WEP, WPA‑PSK, WPA‑Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)- BSSID: Up to 8 per Radio- Mounting: Wall/Ceiling (Kits Included)- VLAN: 802.1Q- Advanced QoS: Per‑User Rate Limiting- WMM: Voice, Video, Best Effort, and Background- Bảo hành: 12 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 9 | Loa vi tính Bluetooth | 1 | Chiếc | - Loa âm trầm: 2 x 30 W Atlas- Loa cao tần: 2 x 15 W Ridge- Tần số: 40Hz – 20kHz- Độ nhạy: >85dB- Cổng kết nối : Bluetooth v4.1, (3.5mm) stereo jack- Nguồn điện: 19V- Nguồn pin: Hỗ trợ sử dụng loa bằng pin, pin có thể sạc điện lại- Microphone: Có- Bảo hành: 12 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 10 | Máy photo | 4 | Chiếc | Chức năng copy:- Tốc độ copy: 55 bản /phút- Khổ giấy: A5/A4/A3 – Postcard – Envelope- Độ phân giải: 600 x 600dpi- Bộ nhớ: 4GB(Max)- Ổ cứng: 160 GB ( sử dụng 128 GB )- Tỷ lệ thu/phóng: 25 % - 400%- Sao chụp liên tục: 999 bản- Bộ phận tự động nạp và đảo bản gốc DADF: 130 tờ- Media Sizes Supported: Bộ phận tự động đảo bản sao- Media Weight Supported: Bộ phận tự động chia bản chụp điện tử- Trữ lượng giấy: 500 tờ x 2 khay + 95 tờ cho Khay tay- Thời gian khởi động máy: ít hơn 30sChức năng in mạng:- Tốc độ (A4 ): 55 trang/phút- Độ phân giải: Chuẩn: 600 x 600dpi (mặc định), Cao: 1200 x 1200dpi- Ngôn ngữ in: Chuẩn: PCL5, PCL6; Chọn thêm: Adobe® PostScript® 3TM- Cổng kết nối: Chuẩn: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Chọn thêm: 1000BASE-TChức năng quét Scanner ( Scan màu):- Quét màu khổ A3- Độ phân giải: 600 x 600dpi.- Giao diện kết nối: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Scan to Folder/PC/Server( Giao thức FTP/SMB).- Đối với máy DCV4070/5070: 100.000 bản chụp hoặc 12 thángChức năng Fax:- Kích cỡ tài liệu: Tối đa: A3, 11 x 17″, tài liệu dài tối đa 600mm- Kích cỡ giấy ghi: Tối đa: A3, 11 x 17″. Tối thiểu: A5- Thời gian truyền: 2-3 giây- Chế độ truyền: ITU-T G3- Số đường dây dùng được: Dây thuê bao điện thoại, PBX, Giao tiếp Fax (PSTN), tối đa 3 cổng (G3-Port)- Bảo hành: 12 Tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 11 | Máy fax | 4 | Chiếc | - Modem Speed: Up to 33.6Kbps- Fax Resolution: Up to 200 x 400dpi- Compression Method: MH, MR, MMR- Memory Capacity: Up to 512 pages- One-Touch Dial: 30 dials- Speed Dial (One Touch + Coded dials): Up to 130 dials- Group dials / Destinations: Max. 129 dials / Max. 129 destinations- Sequential broadcast: Max. 140 destinations- Receive Mode: FAX Only, Manual, Answering, Fax/Tel Auto Switch- Memory Backup: Yes, 5 minutes- FAX Features: FAX Forwarding, Dual Access, Remote; Reception, PC FAX (TX only), DRPD, ECM, Auto; Redial, Fax Activity Reports, Fax Activity Result; Reports, Fax Activity Management Reports- Bảo hành : 12 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 12 | Ổ cứng máy tính để bàn | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 500GB- Kích thước / Loại:: 3.5 inch- Công nghệ Advanced Format (AF): Có- Chứng nhận tiêu chuẩn: RoHS- Tốc độ ghi dữ liệu: 150MB/s- Tốc độ vòng quay: 7200RPM- Bộ nhớ đệm: 64MB- Bảo hành: 60 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | |
| 13 | Ổ cứng di động | 5 | Chiếc | - Cổng kết nối: 1 cổng USB 3.0 5Gb/s max (tương thích với chuẩn usb 2.0 trên máy tính)- Kích thước: 2.5 inch- Dung lượng: 1TB- Phềm mềm đi kèm: Phần mềm Sao lưu dữ liệu tự động Backup, Phần mềm đặt mật khẩu Security và Phần mềm chẩn đoán tình trạng ổ đĩa Utilities- Tương thích hệ điều hành: Windows (Windows 7, 8.1, 10) /Mac- Bảo hành: 36 tháng | Địa điểm triển khai: Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy vi tính để bàn | 37 | Bộ | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Máy laptop | 4 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Máy scan | 8 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Máy in mạng A4 | 6 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Máy in mạng A3, A4 | 6 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Thiết bị lưu điện (UPS) | 64 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Hub (Chia cổng mạng) | 3 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Router Wifi | 2 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Loa vi tính Bluetooth | 1 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Máy photo | 4 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Máy fax | 4 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Ổ cứng máy tính để bàn | 8 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Ổ cứng di động | 5 | Chiếc | Trụ sở chính Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam – 112 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội và Chi nhánh – 151 Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3 – TP Hồ Chí Minh | 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Ban quản trị dự án | Có bằng đại học chuyên ngành về tin học, điện tử viễn thông và hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu | 3 | 1 | |
| 2 | Giao hàng | Có bằng đại học chuyên ngành về tin học, điện tử viễn thông và hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu | 1 | 1 | |
| 3 | Lắp đặt | Có bằng đại học chuyên ngành về tin học, điện tử viễn thông và hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu | 1 | 1 | |
| 4 | Chạy thử | Có bằng đại học chuyên ngành về tin học, điện tử viễn thông và hợp đồng lao động còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | 37 | Bộ | - Loại Case: Small Form Factor- Phần mềm đi kèm: Windows 10 Pro 64bit- Chipset: Intel® Q370 chipset- Bộ vi xử lý: Intel® Core i7-8700 processor (3.2 GHz, up to 4.6 GHz with Intel® Turbo Boost, 12 MB cache, 6 cores)- Bộ nhớ: 8GB DDR4 SDRAM- Khe cắm bộ nhớ/ khả năng mở rộng: DDR4-2666; (4) DIMM slots enabling up to 64GB- Hard drive : 500GB 7200RPM HDD, Support SATA (HDD, SSHD, SSD) & M2 PCIe SSD- ODD: DVD-Writer- Khay HDD: (1) optical drive bay, (1) 3.5" or (2) 2.5" internal storage drive bay- Khe cắm mở rộng: (2) PCI Express x16 (1 wired as an x4); (2) PCI Express x1; (2) M.2 SSD storage (2230 or 2280 connector);(1) M.2 WLAN (2230 connector)- Card màn hình: Integrated Intel® UHD Graphics 630- Cổng kết nối mạng: Integrated Intel® I219 Gigabit Network Connection;- Ports and Connectors: (1) Universal Audio Jack; (1) Headphone connector; (1) audio-in; (1) audio-out; (4) USB 2.0 (2 ports supporting wakening from S4/S5 state, 1 fast charge); (4) USB 3.1 Gen 2 port (10 Gbits/s data speed); (2) USB 3.1 Gen 1 port (5 Gbits/s data speed); (1) USB 3.1 Gen 2 Type-C port (10 Gbits/s data speed); (1) RJ-45; (2) DisplayPort™ 1.2; (1) Power connector; (1) VGA- Audio: Conexant CX20632 Audio Codec; Internal speaker (standard)- Mouse & Keyboard: USB Keyboard ; USB Optical Mouse- Monitor: 21.5-inch VA w/LED backlight- Power Supply: 250W active PFC, Up to 93% efficient- Bảo hành: 36 tháng | ||
| 2 | Máy laptop | 4 | Chiếc | - Phần mềm đi kèm: Windows 10 Pro 64bit- Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i5-8265U (1.6 GHz base frequency, up to 3.9 GHz with Intel® Turbo Boost Technology, 6 MB cache, 4 cores)- Chipset: Intel® Q370 chipset- Bộ nhớ: 8 GB LPDDR3-2133 SDRAM (onboard)- Card màn hình: Intel® UHD Graphics 620- Hard drive: 256 GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD- Kích thước mà hình: 13.3" diagonal FHD IPS BrightView WLED-backlit (1920 x 1080)- Keyboard: Backlit keyboard- Kết nối Wireless: Intel® Wireless-AC 9560 802.11ac (2x2) Wi-Fi® and Bluetooth® 5 Combo- Khe mở rộng: 1 microSD media card reader- Cổng kết nối: 2 USB 3.1 Gen 1 (1 Sleep and Charge); 1 USB 3.1 Type-C™ Gen 1 (Data Transfer, Disply Port 1.2, Power Delivery 3.0, Sleep & Charge); 1 headphone/microphone combo- Nguồn: 65 W AC power adapter- Battery type: 4-cell, 53.2 Wh Li-ion polymer- Webcam: Wide HD Camera with integrated digital microphone- Cân nặng: ≤ 1.5 kg- Bảo hành: 36 tháng | ||
| 3 | Máy scan | 8 | Chiếc | - Kiểu máy: Quét 2 mặt tự động- Đèn quét: Color CCD (Charge-coupled device) x 2- Khổ giấy: Tối đa: 216 x 355,6 mm; Tối thiểu: 50.8 x 54 mm; Kéo giấy dài: 216 x 5.588 mm; Khả năng quét thẻ nhựa chữ nổi, độ dày tối đa 1,4mm- Định lượng giấy: 27 - 413 g/m2- Tốc độ quét (A4, quét màu, 300dpi): Một mặt: 60 ppm, Hai mặt: 120 ppm- Khay giấy : 80 tờ (A4: 80 g/m2)- Công suất: 9000 trang/ ngày- Chức năng phát hiện kéo đúp (Multi-feed control).- Chức năng phát hiện kẹt giấy.- Chức năng xử lý file: Quét ra 3 chuẩn file khác nhau với các cài đặt khác nhau trong 1 lần quét; Khả năng cấu hình cho mỗi mặt giấy riêng biệt khi quét 2 mặt- Chức năng quản lý máy: Đi kèm phần mềm quản lý cấu hình, theo dõi nhiều máy từ xa cùng lúc dưới dạng phần mềm server - client- Chức năng OCR.- Tách bộ tự động.- Đặt tên file tự động.- Kết xuất dữ liệu (indexing): chuẩn .txt, .csv, .xml- Tương tác với phần mềm Web.- Chứng chỉ môi trường: ENERGY STAR® và RoHS- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Máy in mạng A4 | 6 | Chiếc | - Print speed: Letter: Up to 45 ppm black- First page out : As fast as 5.9 sec- Print resolution: Laser; Print Resolution Technologies: 300 dpi, 600 dpi, 1200 dpi, ProRes 1200- Control panel : 4-line color LCD; 19 buttons (Cancel job, Up and Down arrow, Select, Back, Home, 12-key and Help); 3 LED indicator lights (Attention, Ready, Busy)- Processor speed: 1.2 GHz- Printer memory: Standard: 512 MB; Maximum: 1.5 GB- Paper input: 100-sheet multipurpose Tray 1, 550-sheet input Tray 2- Paper output: 250-sheet output bin;- Duplex printing: Automatic- Media Sizes Supported: Tray 1: Letter, legal, executive, 4 x 6, 5 x 8, 8.5 x 13, envelopes; Tray 2: letter, legal, executive, 8.5 x 13- Media Weight Supported: Tray 1: 16 to 53 lb; tray 2+: 16 to 32 lb- Media Sizes Custom: Tray 1: 3 x 5 to 8.5 x 14 in; 550-sheet input; Tray 2: 4.1 x 5.8 to 8.5 x 14 in- Standard Connectivity: Hi-Speed USB 2.0 port; built-in Fast Ethernet 10Base-T/100Base-Tx, Gigabit Ethernet 1000Base-T- Standard Print Languages: PCL 6, PCL 5 (PCL 5 driver available from the Web only)- Compatible operating systems: Microsoft Windows, Linux, UNIX- Power requirements: Input voltage: 100 to 127 VAC, 60 Hz; Input voltage: 200 to 240 VAC, 50 Hz- Power consumption: 741.98 watts (printing), 13.72 watts (ready), 2.51 watts (sleep), 0.08 watts (auto-off), 0.08 watts (off)- Cartridge: Black Print Cartridge- Bảo hành: 36 tháng | ||
| 5 | Máy in mạng A3, A4 | 6 | Chiếc | - Print speed: Black (A4, normal) Up to 41 ppm; Black (A4, duplex): Up to 26 ipm;- Print resolution: Black (best): Up to 1200 x 1200 dpi; Technology: 600 dpi, 300 dpi;- Control panel: 5.08 cm, 4-line LCD (colour text and graphics); job control buttons; LED status indicators; 10-button keypad,- Processor speed: 800 MHz- Printer memory: Standard: 512 MB; Maximum: 1 GB- Paper input: Tray 1: sheets: 100; envelopes: 10; labels: 100; transparencies: 100; postcards: 10; Tray 2: sheets: 250; Tray 3: sheets: 250- Paper output: Standard: Up to 250 sheets; Envelopes: Up to 50 envelopes; Transparencies: Up to 250 sheets; Maximum: Up to 250 sheets- Duplex printing: Automatic- Media Sizes Supported.- Media Weight Supported.- Standard Connectivity.- Standard Print Languages.- Compatible operating systems: Microsoft Windows, Linux, UNIX- Power requirements: Input voltage: 100 to 127 VAC, 60 Hz; Input voltage: 200 to 240 VAC, 50 Hz- Power consumption: Requirements: Input voltage: 220 to 240 VAC (+/- 10%), 50/60 Hz (+/- 2 Hz); Consumption: 786 watts (printing), 22.1 watts (ready), 6.1 watts (sleep), 0.21 watts (off). Power supply type: Built-in power supply;- Cartridge: Black Print Cartridge- Bảo hành: 36 tháng. | ||
| 6 | Thiết bị lưu điện (UPS) | 64 | Chiếc | - Công suất đầu ra: 600Watts / 1,0 kVA;- Công suất cấu hình tối đa (Watts): 600Watts / 1,0 kVA;- Điện áp đầu ra: 230V;- Tần số đầu ra (đồng bộ với nguồn điện): 50/60 Hz +/- 1 Hz;- Cấu trúc liên kết: Line Interactive;- Thời gian chuyển giao: 6ms điển hình: tối đa 10ms;- Điện áp đầu vào : 230V;- Tần số đầu vào : 50/60 Hz +/- 5 Hz (cảm biến tự động);- Loại pin : Pin Chì Axit kín không có bảo trì với chất điện phân lơ lửng: leakproof;- Bảo Hành: 24 tháng. | ||
| 7 | Hub (Chia cổng mạng) | 3 | Chiếc | - Standards: IEEE 802.3 10BASE-T Ethernet, IEEE 802.3u 100BASE-TX Fast Ethernet, IEEE 802.3ab 1000BASE-T Gigabit Ethernet, IEEE 802.3z Gigabit Ethernet, IEEE 802.3x Flow Control, 802.1p priority, Energy Efficient Ethernet- Cabling type: Category 5e or better- LED indicators: System/PWR, link/activity, 100M, Gigabit- Switching capacity: 32 Gbps- Forwarding capacity: 23.8 mpps- Ports: 16 RJ-45 connectors for 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE-T ports; Power port for AC adapter or power cord- Power supply: 110-240VAC, 50-60 Hz, internal, universal- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Router Wifi | 2 | Chiếc | - Networking Interface: 10/100/1000 Ethernet Port- Power Method: 802.3af/A PoE 24V Passive PoE (Pairs 4, 5+; 7, 8 Return)- Power Supply: 24V, 0.5A Gigabit PoE Adapter- Maximum TX Power 2.4 GHz 5 GHz: 24 dBm; 22 dBm- Antennas: Dual‑Band Antenna, Tri‑Polarity, 2.4 GHz: 3 dBi, 5 GHz: 3 dBi- Wi-Fi Standards: 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac- Wireless Security: WEP, WPA‑PSK, WPA‑Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES)- BSSID: Up to 8 per Radio- Mounting: Wall/Ceiling (Kits Included)- VLAN: 802.1Q- Advanced QoS: Per‑User Rate Limiting- WMM: Voice, Video, Best Effort, and Background- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Loa vi tính Bluetooth | 1 | Chiếc | - Loa âm trầm: 2 x 30 W Atlas- Loa cao tần: 2 x 15 W Ridge- Tần số: 40Hz – 20kHz- Độ nhạy: >85dB- Cổng kết nối : Bluetooth v4.1, (3.5mm) stereo jack- Nguồn điện: 19V- Nguồn pin: Hỗ trợ sử dụng loa bằng pin, pin có thể sạc điện lại- Microphone: Có- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Máy photo | 4 | Chiếc | Chức năng copy:- Tốc độ copy: 55 bản /phút- Khổ giấy: A5/A4/A3 – Postcard – Envelope- Độ phân giải: 600 x 600dpi- Bộ nhớ: 4GB(Max)- Ổ cứng: 160 GB ( sử dụng 128 GB )- Tỷ lệ thu/phóng: 25 % - 400%- Sao chụp liên tục: 999 bản- Bộ phận tự động nạp và đảo bản gốc DADF: 130 tờ- Media Sizes Supported: Bộ phận tự động đảo bản sao- Media Weight Supported: Bộ phận tự động chia bản chụp điện tử- Trữ lượng giấy: 500 tờ x 2 khay + 95 tờ cho Khay tay- Thời gian khởi động máy: ít hơn 30sChức năng in mạng:- Tốc độ (A4 ): 55 trang/phút- Độ phân giải: Chuẩn: 600 x 600dpi (mặc định), Cao: 1200 x 1200dpi- Ngôn ngữ in: Chuẩn: PCL5, PCL6; Chọn thêm: Adobe® PostScript® 3TM- Cổng kết nối: Chuẩn: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Chọn thêm: 1000BASE-TChức năng quét Scanner ( Scan màu):- Quét màu khổ A3- Độ phân giải: 600 x 600dpi.- Giao diện kết nối: Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB2.0. Scan to Folder/PC/Server( Giao thức FTP/SMB).- Đối với máy DCV4070/5070: 100.000 bản chụp hoặc 12 thángChức năng Fax:- Kích cỡ tài liệu: Tối đa: A3, 11 x 17″, tài liệu dài tối đa 600mm- Kích cỡ giấy ghi: Tối đa: A3, 11 x 17″. Tối thiểu: A5- Thời gian truyền: 2-3 giây- Chế độ truyền: ITU-T G3- Số đường dây dùng được: Dây thuê bao điện thoại, PBX, Giao tiếp Fax (PSTN), tối đa 3 cổng (G3-Port)- Bảo hành: 12 Tháng | ||
| 11 | Máy fax | 4 | Chiếc | - Modem Speed: Up to 33.6Kbps- Fax Resolution: Up to 200 x 400dpi- Compression Method: MH, MR, MMR- Memory Capacity: Up to 512 pages- One-Touch Dial: 30 dials- Speed Dial (One Touch + Coded dials): Up to 130 dials- Group dials / Destinations: Max. 129 dials / Max. 129 destinations- Sequential broadcast: Max. 140 destinations- Receive Mode: FAX Only, Manual, Answering, Fax/Tel Auto Switch- Memory Backup: Yes, 5 minutes- FAX Features: FAX Forwarding, Dual Access, Remote; Reception, PC FAX (TX only), DRPD, ECM, Auto; Redial, Fax Activity Reports, Fax Activity Result; Reports, Fax Activity Management Reports- Bảo hành : 12 tháng | ||
| 12 | Ổ cứng máy tính để bàn | 8 | Chiếc | - Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)- Dung lượng lưu trữ: 500GB- Kích thước / Loại:: 3.5 inch- Công nghệ Advanced Format (AF): Có- Chứng nhận tiêu chuẩn: RoHS- Tốc độ ghi dữ liệu: 150MB/s- Tốc độ vòng quay: 7200RPM- Bộ nhớ đệm: 64MB- Bảo hành: 60 tháng | ||
| 13 | Ổ cứng di động | 5 | Chiếc | - Cổng kết nối: 1 cổng USB 3.0 5Gb/s max (tương thích với chuẩn usb 2.0 trên máy tính)- Kích thước: 2.5 inch- Dung lượng: 1TB- Phềm mềm đi kèm: Phần mềm Sao lưu dữ liệu tự động Backup, Phần mềm đặt mật khẩu Security và Phần mềm chẩn đoán tình trạng ổ đĩa Utilities- Tương thích hệ điều hành: Windows (Windows 7, 8.1, 10) /Mac- Bảo hành: 36 tháng |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người có khả năng thích ứng với mọi chuyện. "
Nelson Mandela
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.