Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chuyên gia trực thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị | Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | P1909, tòa nhà Smile | VPGD | số 01 đường Nguyễn Cảnh Dị, Hoàng Mai, Hà Nội |
| 3 | 0107128316 | Số đăng ký kinh doanh |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy tán sỏi laser và các bộ dụng cụ tán sỏi của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Mua sắm máy tán sỏi laser và các bộ dụng cụ tán sỏi của Bệnh viện Đa khoa tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP (Mẫu số 05 phụ lục IV nghị định 36/2016/NĐ-CP ….) - Bản chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục theo yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa được nêu trong E-HSMT. - Các tài liệu hoặc catalogue của nhà sản xuất để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu chào thầu đáp ứng được các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh các thông tin về năng lực, kinh nghiệm mà nhà thầu kê khai theo yêu cầu tại Mẫu số 03, Chương IV, E-HSMT, cụ thể: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng); Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước… Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy tờ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như: Bản phân loại A, B, C, D, Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số lưu hành theo Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Chính phủ, Nghị định số 03/2020 /NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, các văn bản liên quan… - Giấy tờ chứng minh phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác để chứng minh. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự đúng đắn của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp trong E-HSDT. - Nhà thầu cam kết sẽ xuất trình trước khi nghiệm thu hàng hóa các tài liệu sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu là: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); tờ khai hàng hóa nhập khẩu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng, phiếu xuất kho hoặc phiếu bảo hành… |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến công trình, tùy trường hợp cụ thể) và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác để chứng minh. Hàng hóa tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Các giấy tờ khác theo yêu cầu tại thư mời thương thảo. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị
- E-mail: bvdktinhquangtri@gmail.com; truonghonglinh93@gmail.com; lehuuthanh1964@gmail.com
- Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị.
- Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Quảng Trị. - 45 Hùng Vương - TP Đông Hà- Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Vật tư – TBYT, Phòng Tài chính kế toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị. - Địa chỉ: 266 Đường Hùng Vương – TP Đông Hà- Quảng Trị. - Số điện thoại: 0233.3850.987 Fax: 0233.3852.152 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế Quảng Trị. + 34 Trần Hưng Đạo - TP Đông Hà- Quảng Trị Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Trị, 266 HùngVương - TP Đông Hà- Quảng Trị. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tán sỏi Laser ≥ 80 W tích hợp bào mô u phì đại tiền liệt tuyến | 1 | Bộ | Máy tán sỏi Laser ≥ 80 W tích hợp bào mô u phì đại tiền liệt tuyến kèm các phụ kiện. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da gồm 9 hạng mục. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Bộ ống soi tán sỏi thận qua da mini | 1 | Bộ | Bộ ống soi tán sỏi thận qua da mini gồm 4 hạng mục Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2. | ||
| 4 | Bộ dụng cụ xay cắt nhân u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ xay cắt nhân u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi gồm 10 hạng mục. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | 1 | Lần | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | Trước ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| 2 | Bảo hành, bảo trì trong thời gian bảo hành | 1 | Lần | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | -Dụng cụ: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (ngoại trừ vật tư tiêu hao).-Thiết bị ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 90 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy tán sỏi Laser ≥ 80 W tích hợp bào mô u phì đại tiền liệt tuyến | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | ≤ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tính đến ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng) |
| 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | ≤ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tính đến ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng) |
| 3 | Bộ ống soi tán sỏi thận qua da mini | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | ≤ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tính đến ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng) |
| 4 | Bộ dụng cụ xay cắt nhân u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi | 1 | Bộ | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị | ≤ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (tính đến ngày nghiệm thu thanh lý hợp đồng) |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Lắp đặt hướng dẫn sử dụng | 2 | Bác sỹ hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tán sỏi Laser ≥ 80 W tích hợp bào mô u phì đại tiền liệt tuyến | 1 | Bộ | Máy tán sỏi Laser ≥ 80 W tích hợp bào mô u phì đại tiền liệt tuyến kèm các phụ kiện. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tán sỏi thận qua da gồm 9 hạng mục. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Bộ ống soi tán sỏi thận qua da mini | 1 | Bộ | Bộ ống soi tán sỏi thận qua da mini gồm 4 hạng mục Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2. | ||
| 4 | Bộ dụng cụ xay cắt nhân u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ xay cắt nhân u xơ tiền liệt tuyến qua nội soi gồm 10 hạng mục. Dẫn chiếu đến Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật: Chương V, Phần 2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có thứ thậm chí còn đáng giá cho nền văn minh hơn sự uyên thâm, và đó là tính cách. "
Henry Louis Mencken
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Trị đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.