Thông báo mời thầu

Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi

Tìm thấy: 13:18 23/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm văn phòng phẩm, mực in và linh kiện điện tử thông thường của Bệnh viện huyện Củ Chi
Gói thầu
Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc dự toán: Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm văn phòng phẩm, mực in và linh kiện điện tử thông thường của Bệnh viện huyện Củ Chi
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 30/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:08 23/05/2022
đến
14:00 30/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 30/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.835.250 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn hai trăm năm mươi đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/05/2022 (28/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Chủ đầu tư cần làm rõ yêu cầu về : Size tem và kích thước của cuộn giấy in nhiệt và giấy Decan ( Số TT : danh mục 13,14,15) vì ảnh hưởng đến giá bỏ thầu.

Trân trọng cảm ơn
Chủ đầu tư cần làm rõ yêu cầu về : Size tem và kích thước của cuộn giấy in nhiệt và giấy Decan ( Số TT : danh mục 13,14,15) vì ảnh hưởng đến giá bỏ thầu.

Trân trọng cảm ơn
Chủ đầu tư cần làm rõ yêu cầu về : Size tem và kích thước của cuộn giấy in nhiệt và giấy Decan ( Số TT : danh mục 13,14,15) vì ảnh hưởng đến giá bỏ thầu.

Trân trọng cảm ơn
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Trước tiên, Bệnh viện huyện Củ Chi gửi lời cảm ơn đến nhà thầu đã quan tâm và gửi câu hỏi cho gói thầu Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi.
Bệnh viện huyện Củ Chi phúc đáp với nhà thầu như sau: Size tem và kích thước của cuộn giấy in nhiệt và giấy Decan ( Số TT : danh mục 13,14,15) đã có kích thước chi tiết trong phần mô tả hàng hóa tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp tại trang 7 của TBMT và tại trang 37, trang 76-77 của E-HSMT đính kèm lên hệ thống đã thể hiện rõ thông tin. Nhà thầu vui lòng xem và có vấn đề gì không hiểu hoặc chưa rõ cần giải đáp thì vui lòng gọi số điện thoại: 02866548547 (Bộ phận tổ thầu).
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 07:32 25/05/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi
Tên dự toán là: Cung cấp dịch vụ tư vấn và mua sắm văn phòng phẩm, mực in và linh kiện điện tử thông thường của Bệnh viện huyện Củ Chi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Bên mời thầu : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An Địa chỉ: 232/30/19 Hiệp Thành 13 , Phường Hiệp Thành, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:  Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nhất Nguyên. Địa chỉ: 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, Hồ Chí Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh quy định tại Chương III: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Sơ đồ tổ chức của doanh nghiệp hoặc các Quyết định thành lập các phòng chức năng của doanh nghiệp; - Bản sao y chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa; - Bản sao y chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc cung cấp hàng hóa để đưa vào sử dụng; hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; hoặc biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo hóa đơn; - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính theo Mẫu số 03 Chương IV. - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự, bản sao y chứng thực hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo mẫu của E- HSMT; - Đối với năng lực tài chính: + Nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. Nếu nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/03/2012 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì không bắt buộc nộp báo cáo đã kiểm toán trong E-HSDT. Tuy nhiên, trong E-HSDT vẫn phải nộp kèm Báo cáo tài chính theo quy định, kèm theo tài liệu chứng minh nhà thầu không thuộc đối tượng bắt buộc phải thực hiện kiểm toán. + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2021 (Tài liệu bắt buộc nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT). (Bản chụp phải có dấu “ sao y bản chính” của nhà thầu hoặc công chứng hoặc chứng thực).  Trường hợp nhà thầu tham dự với tư cách là cá nhân (hộ kinh doanh cá thể): Nộp tờ khai theo quý cho ba năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Có dấu xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai bao gồm: Tờ khai: “ Báo cáo sử dụng hóa đơn” có nội dung gồm: • Tình hình sử dụng hóa đơn bán hàng. • Chi tiết Doanh thu tính tiền thuế theo hóa đơn. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021 trở về sau; - Tài liệu nêu rõ ký hiệu (nếu có), mã hiệu (nếu có), nhãn mác (nếu có), Hãng sản xuất, Nước sản xuất, năm sản xuất, tình trạng hàng hóa mới 100%; - Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E- HSMT tại Mẫu số 01 Chương IV; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cung cấp đầy đủ tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Tài liệu kỹ thuật được định dạng File PDF. Trường hợp tài liệu là bản tiếng Nước ngoài thì phải được phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch Tiếng Việt. + Đối với hàng hóa thông thường, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật định dạng PDF có kèm hình ảnh minh họa sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm (theo yêu cầu của E-HSMT). - Có giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hàng hóa phù hợp. - Có catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo; - Tiến độ cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại chương IV. - Thời gian giao hàng theo tiến độ nêu trong yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E- HSMT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E- HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có cam kết đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Mục 4 . Mẫu số 03 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm và Phần 2- Yêu cầu về phạm vi cung cấp
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.835.250   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM. - Chủ đầu tư : BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS.Trần Chánh Xuân – Giám đốc BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI. Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ : 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 05 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in 35A hoặc tương đương150HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 1600( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1005/1006; Canon LBP 3050/3100/3151;HP LaserJet P1102;
2Mực in 337 hoặc tương đương150HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2400( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Mực Laser đen dùng cho máy Canon MF 211, MF 212W, MF 221D, MF 215
3Mực in 78A hoặc tương đương150HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2100( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet P1566/P1+0+dn/ M1536; Canon LBP 6200 (EP326)
4Mực in 12A hoặc tương đương500HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2000( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HPLaserJet1010/1012/ 1015/1018/1020/1022 /M1319F/3015/3020/ 3030/3050/3055Z/3052/3055/M1005; Canon LBP2900/3000
5Mực in 49A hoặc tương đương150HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2500( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1160/1320/3390/3392; Canon LBP 3300
6Mực 052X hoặc tương đương400HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2021 Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 9200 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP212dw, LBP214dw, MF426dw, MF424dw, MF421DW, LBP215x
7Mực 057 có chip hoặc tương đương20HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Có chip kèm theo Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 3100 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP 223dw/ 226dw/ MF445dw/ MF449x
8Mực 057 không chip hoặc tương đương200HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 3100 trang A4 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP 223dw/ 226dw/ MF445dw/ MF449x
9Mực in R230 (Hồng) hoặc tương đương30HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
10Mực in R230 (Vàng) hoặc tương đương30HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
11Mực in R230 (Xanh) hoặc tương đương30HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
12Mực in R230 (Đen) hoặc tương đương60HộpMực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson (Stylus Photo RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
13Mực máy in nhiệt100CuộnKích thước: 110mm x 300m Độ bám dính cao Chất lượng bản in rõ nét, không được trầy xước Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
14Giấy decal in tem300CuộnChất liệu: Decal giấy fasson Decal sử dụng cho các loại máy in tem mã vạch Mực in wax 110mm x 300m Màu sắc: Trắng Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
15Giấy in nhiệt 57 x 301.000CuộnGiấy in nhiệt Kích thước 57mm. Đường kính cuộn 38mm. Bề mặt giấy mịn láng Mỗi cuộn bọc giấy thiết chống ẩm, dán tem 2 đầu Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng210Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Mực in 35A hoặc tương đương150HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
2Mực in 337 hoặc tương đương150HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
3Mực in 78A hoặc tương đương150HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
4Mực in 12A hoặc tương đương500HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
5Mực in 49A hoặc tương đương150HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
6Mực 052X hoặc tương đương400HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
7Mực 057 có chip hoặc tương đương20HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
8Mực 057 không chip hoặc tương đương200HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
9Mực in R230 (Hồng) hoặc tương đương30HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
10Mực in R230 (Vàng) hoặc tương đương30HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
11Mực in R230 (Xanh) hoặc tương đương30HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
12Mực in R230 (Đen) hoặc tương đương60HộpTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
13Mực máy in nhiệt100CuộnTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
14Giấy decal in tem300CuộnTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]
15Giấy in nhiệt 57 x 301.000CuộnTại Kho văn phòng phẩm của BV huyện Củ Chi210 ngày kể từ khi ký hợp đồng[theo đơn đặt hàng của Bệnh viện]

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.383.525.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 184.470.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.936.935.000 VND. Trong đó X= N x V Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp mực in cho cơ sở y tế (ưu tiên)/ doanh nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 645.645.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.936.935.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo bằng điện thoại, mail của Chủ đầu tư. -Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại TP.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý1Trình độ từ đại học trở lên có chuyên ngành Công nghệ thông tin, quản trị kinh doanh, cử nhân kinh tế kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động32
2Nhân viên kế toán1Trình độ tối thiểu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán kèm theo Bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động22
3Bộ phận giao hàng gồm: 01 tài xế và 01 nhân viên giao nhận2Trình độ tốt nghiệp 12/12 kèm theo bản chụp công chứng bằng tốt nghiệp, HĐ lao động22

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mực in 35A hoặc tương đương
150 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 1600( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1005/1006; Canon LBP 3050/3100/3151;HP LaserJet P1102;
2 Mực in 337 hoặc tương đương
150 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2400( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Mực Laser đen dùng cho máy Canon MF 211, MF 212W, MF 221D, MF 215
3 Mực in 78A hoặc tương đương
150 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2100( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet P1566/P1+0+dn/ M1536; Canon LBP 6200 (EP326)
4 Mực in 12A hoặc tương đương
500 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2000( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HPLaserJet1010/1012/ 1015/1018/1020/1022 /M1319F/3015/3020/ 3030/3050/3055Z/3052/3055/M1005; Canon LBP2900/3000
5 Mực in 49A hoặc tương đương
150 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 2500( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1160/1320/3390/3392; Canon LBP 3300
6 Mực 052X hoặc tương đương
400 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2021 Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 9200 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP212dw, LBP214dw, MF426dw, MF424dw, MF421DW, LBP215x
7 Mực 057 có chip hoặc tương đương
20 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Có chip kèm theo Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 3100 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP 223dw/ 226dw/ MF445dw/ MF449x
8 Mực 057 không chip hoặc tương đương
200 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Mực in rõ nét, đậm , đều, không lem, không đổ mực. Độ bám dính trên giấy cao, không tróc. Không phai màu tối thiểu trên 10 năm Số trang in: 3100 trang A4 ( độ phủ 5%) Dùng cho máy in: Canon LBP 223dw/ 226dw/ MF445dw/ MF449x
9 Mực in R230 (Hồng) hoặc tương đương
30 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
10 Mực in R230 (Vàng) hoặc tương đương
30 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
11 Mực in R230 (Xanh) hoặc tương đương
30 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
12 Mực in R230 (Đen) hoặc tương đương
60 Hộp Mực chính hãng hoặc tương đương Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau Số trang in: 1200 trang A4 Dùng cho máy in Epson (Stylus Photo RX510/RX630//R210/R310/R230/R350/RX650)
13 Mực máy in nhiệt
100 Cuộn Kích thước: 110mm x 300m Độ bám dính cao Chất lượng bản in rõ nét, không được trầy xước Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
14 Giấy decal in tem
300 Cuộn Chất liệu: Decal giấy fasson Decal sử dụng cho các loại máy in tem mã vạch Mực in wax 110mm x 300m Màu sắc: Trắng Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
15 Giấy in nhiệt 57 x 30
1.000 Cuộn Giấy in nhiệt Kích thước 57mm. Đường kính cuộn 38mm. Bề mặt giấy mịn láng Mỗi cuộn bọc giấy thiết chống ẩm, dán tem 2 đầu Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm mực in của Bệnh viện huyện Củ Chi" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây