Thông báo mời thầu

Mua sắm nguyên vật liệu

Tìm thấy: 20:51 31/07/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu của đề tài KC.08.19/16-20
Gói thầu
Mua sắm nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu của đề tài KC.08.19/16-20
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/08/2020
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:49 31/07/2020
đến
14:00 08/08/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/08/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT Số 234 CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu
Cung cấp vật tư, nguyên vật liệu của đề tài KC.08.19/16-20
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Viện Môi trường và Tài nguyên. Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Đồng Thuận Thành. Địa chỉ: Số 234 CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH , địa chỉ: số 234 đường CMT8, phường Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Viện Môi trường và Tài nguyên. Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, nhà thầu luôn chuẩn bị hồ sơ bản gốc khi cần chủ đầu tư đối chứng và đính kèm các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 02 năm 2018 – 2019 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bảo sao có công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý và Bản sao hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ (nếu cần thiết) và số liệu cụ thể như sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại chương V; - Thể hiện và đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, thông số bảo hành của từng loại hàng hoá theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Thể hiện nhà sản xuất, xuất xứ hàng hoá; - Thể hiện tiêu chuẩn của hàng hoá, theo yêu cầu của E-HSMT tại chương V.
E-CDNT 12.2
- Giá dự thầu của nhà thầu chào là: giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh (nếu có), hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Môi trường và Tài nguyên. Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ. Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Môi trường và Tài nguyên. Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Môi trường và Tài nguyên. Địa chỉ: 142 Tô Hiến Thành, quận 10, TP. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gạch ống 180.000 Viên Theo yêu cầu tại chương V
2 Gạch đinh 100.000 Viên Theo yêu cầu tại chương V
3 Cát trộn bê tông 250 m3 Theo yêu cầu tại chương V
4 Cát xây 350 m3 Theo yêu cầu tại chương V
5 Cát tô 550 m3 Theo yêu cầu tại chương V
6 Đá 4x6 250 m3 Theo yêu cầu tại chương V
7 Đá 1x2 350 m3 Theo yêu cầu tại chương V
8 Đá mi 150 m3 Theo yêu cầu tại chương V
9 Sắt thép φ18 342 Cây Theo yêu cầu tại chương V
10 Sắt thép φ16 285 Cây Theo yêu cầu tại chương V
11 Sắt thép φ14 305 Cây Theo yêu cầu tại chương V
12 Sắt thép φ12 300 Cây Theo yêu cầu tại chương V
13 Sắt thép φ10 550 Cây Theo yêu cầu tại chương V
14 Dây kẽm 144 Kg Theo yêu cầu tại chương V
15 Sơn nước 35 Thùng Theo yêu cầu tại chương V
16 Tôn kẽm 1.000 m Theo yêu cầu tại chương V
17 Đinh 150 Kg Theo yêu cầu tại chương V
18 Ván đóng cốt pha 950 m Theo yêu cầu tại chương V
19 Xi măng 2.200 Bao Theo yêu cầu tại chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Gạch ống 180.000 Viên đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
2 Gạch đinh 100.000 Viên đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
3 Cát trộn bê tông 250 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
4 Cát xây 350 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
5 Cát tô 550 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
6 Đá 4x6 250 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
7 Đá 1x2 350 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
8 Đá mi 150 m3 đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
9 Sắt thép φ18 342 Cây đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
10 Sắt thép φ16 285 Cây đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
11 Sắt thép φ14 305 Cây đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
12 Sắt thép φ12 300 Cây đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
13 Sắt thép φ10 550 Cây đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
14 Dây kẽm 144 Kg đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
15 Sơn nước 35 Thùng đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
16 Tôn kẽm 1.000 m đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
17 Đinh 150 Kg đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
18 Ván đóng cốt pha 950 m đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày
19 Xi măng 2.200 Bao đến các vị trí triển khai mô hình theo yêu cầu của Viện Môi trường và Tài nguyên 90 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Gạch ống
180.000 Viên Theo yêu cầu tại chương V
2 Gạch đinh
100.000 Viên Theo yêu cầu tại chương V
3 Cát trộn bê tông
250 m3 Theo yêu cầu tại chương V
4 Cát xây
350 m3 Theo yêu cầu tại chương V
5 Cát tô
550 m3 Theo yêu cầu tại chương V
6 Đá 4x6
250 m3 Theo yêu cầu tại chương V
7 Đá 1x2
350 m3 Theo yêu cầu tại chương V
8 Đá mi
150 m3 Theo yêu cầu tại chương V
9 Sắt thép φ18
342 Cây Theo yêu cầu tại chương V
10 Sắt thép φ16
285 Cây Theo yêu cầu tại chương V
11 Sắt thép φ14
305 Cây Theo yêu cầu tại chương V
12 Sắt thép φ12
300 Cây Theo yêu cầu tại chương V
13 Sắt thép φ10
550 Cây Theo yêu cầu tại chương V
14 Dây kẽm
144 Kg Theo yêu cầu tại chương V
15 Sơn nước
35 Thùng Theo yêu cầu tại chương V
16 Tôn kẽm
1.000 m Theo yêu cầu tại chương V
17 Đinh
150 Kg Theo yêu cầu tại chương V
18 Ván đóng cốt pha
950 m Theo yêu cầu tại chương V
19 Xi măng
2.200 Bao Theo yêu cầu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm nguyên vật liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm nguyên vật liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 92

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây