Thông báo mời thầu

Mua sắm nguyên vật liệu

Tìm thấy: 16:32 07/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán chi tiết nguyên liệu, năng lượng theo nội dung, công việc phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy
Gói thầu
Mua sắm nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 21/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 07/03/2022
đến
09:00 21/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 21/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/03/2022 (19/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
Tên dự toán là: Dự toán chi tiết nguyên liệu, năng lượng theo nội dung, công việc phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần HTCOM; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội , địa chỉ: Km 10, Đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh, hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp nhân sự (Trong trường hợp nghi ngờ sự gian lận trong đấu thầu bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc để đối chiếu) - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xi măng trắng PCW10TấnMô tả chương V, E-HSMT
2Xi măng PC 4010TấnMô tả chương V, E-HSMT
3Meta Cao lanh5TấnMô tả chương V, E-HSMT
4Cốt liệu nhỏ20m3Mô tả chương V, E-HSMT
5Sợi PVA200kgMô tả chương V, E-HSMT
6Phụ gia siêu dẻo200lítMô tả chương V, E-HSMT
7Bột màu250kgMô tả chương V, E-HSMT
8Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...)10TấnMô tả chương V, E-HSMT
9Bột nhẹ500kgMô tả chương V, E-HSMT
10Thủy tinh lỏng500litMô tả chương V, E-HSMT
11Phụ gia chống oxi hóa/UV50kgMô tả chương V, E-HSMT
12Phụ gia liên kết700kgMô tả chương V, E-HSMT
13Phụ gia khoáng10TấnMô tả chương V, E-HSMT
14Phụ gia hóa học, hóa chất30LítMô tả chương V, E-HSMT
15Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu )30BìnhMô tả chương V, E-HSMT
16Sàng 0,145CáiMô tả chương V, E-HSMT
17Sàng 0,255CáiMô tả chương V, E-HSMT
18Sàng 0,35CáiMô tả chương V, E-HSMT
19Sàng 0,55CáiMô tả chương V, E-HSMT
20Sàng 15CáiMô tả chương V, E-HSMT
21Sàng 35CáiMô tả chương V, E-HSMT
22Sàng 55CáiMô tả chương V, E-HSMT
23Sàng 105CáiMô tả chương V, E-HSMT
24Khuôn 600x600x25mm30ChiếcMô tả chương V, E-HSMT
25Khuôn 500x500x25mm30ChiếcMô tả chương V, E-HSMT
26Bát sứ có cán-500ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
27Bình định mức-2000ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
28Tam giác có nút-1000ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
29Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
30Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
31Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml2CáiMô tả chương V, E-HSMT
32Bình hút ẩm có vòi-3002CáiMô tả chương V, E-HSMT
33Bình kendan-500ml2CáiMô tả chương V, E-HSMT
34Bình kendan-250ml2CáiMô tả chương V, E-HSMT
35Bình tỷ trọng-250ml5CáiMô tả chương V, E-HSMT
36Bộ sóc lếc-500ml2CáiMô tả chương V, E-HSMT
37Buret thủy tinh-100ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
38Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
39Con khuấy từ-4cm20CáiMô tả chương V, E-HSMT
40Cốc chân phễu-1000ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
41Cốc thủy tinh-50ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
42Cốc thủy tinh-1000ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
43Cốc lọc xốp G3-30ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
44Cốc nhựa-2000ml30CáiMô tả chương V, E-HSMT
45Cồn kế-50-10030CáiMô tả chương V, E-HSMT
46Cối chày mã não-100cm2CáiMô tả chương V, E-HSMT
47Cối chày sứ- phi 2110CáiMô tả chương V, E-HSMT
48Chén cân-50*3010CáiMô tả chương V, E-HSMT
49Chén Niken có lắp-30ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
50Chén sứ-300ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
51Chai thủy tinh trắng MR-1000ml20CáiMô tả chương V, E-HSMT
52Chậu thủy tinh-20*1010CáiMô tả chương V, E-HSMT
53Chân giá thí nghiệm10CáiMô tả chương V, E-HSMT
54Ống đong Bomex-1000ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
55Phễu lọc xốp thủy tinh-G3 250ml10CáiMô tả chương V, E-HSMT
56Phễu sứ-200mm10CáiMô tả chương V, E-HSMT
57Bao tải đựng100CáiMô tả chương V, E-HSMT
58Chậu20CáiMô tả chương V, E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Xi măng trắng PCW10TấnTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
2Xi măng PC 4010TấnTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
3Meta Cao lanh5TấnTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
4Cốt liệu nhỏ20m3Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
5Sợi PVA200kgTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
6Phụ gia siêu dẻo200lítTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
7Bột màu250kgTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
8Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...)10TấnTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
9Bột nhẹ500kgTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
10Thủy tinh lỏng500litTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
11Phụ gia chống oxi hóa/UV50kgTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
12Phụ gia liên kết700kgTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
13Phụ gia khoáng10TấnTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
14Phụ gia hóa học, hóa chất30LítTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
15Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu )30BìnhTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
16Sàng 0,145CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
17Sàng 0,255CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
18Sàng 0,35CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
19Sàng 0,55CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
20Sàng 15CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
21Sàng 35CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
22Sàng 55CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
23Sàng 105CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
24Khuôn 600x600x25mm30ChiếcTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
25Khuôn 500x500x25mm30ChiếcTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
26Bát sứ có cán-500ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
27Bình định mức-2000ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
28Tam giác có nút-1000ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
29Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
30Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
31Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml2CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
32Bình hút ẩm có vòi-3002CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
33Bình kendan-500ml2CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
34Bình kendan-250ml2CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
35Bình tỷ trọng-250ml5CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
36Bộ sóc lếc-500ml2CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
37Buret thủy tinh-100ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
38Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
39Con khuấy từ-4cm20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
40Cốc chân phễu-1000ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
41Cốc thủy tinh-50ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
42Cốc thủy tinh-1000ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
43Cốc lọc xốp G3-30ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
44Cốc nhựa-2000ml30CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
45Cồn kế-50-10030CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
46Cối chày mã não-100cm2CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
47Cối chày sứ- phi 2110CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
48Chén cân-50*3010CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
49Chén Niken có lắp-30ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
50Chén sứ-300ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
51Chai thủy tinh trắng MR-1000ml20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
52Chậu thủy tinh-20*1010CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
53Chân giá thí nghiệm10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
54Ống đong Bomex-1000ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
55Phễu lọc xốp thủy tinh-G3 250ml10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
56Phễu sứ-200mm10CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
57Bao tải đựng100CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng
58Chậu20CáiTrường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội12 tháng

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Xi măng trắng PCW
10 Tấn Mô tả chương V, E-HSMT
2 Xi măng PC 40
10 Tấn Mô tả chương V, E-HSMT
3 Meta Cao lanh
5 Tấn Mô tả chương V, E-HSMT
4 Cốt liệu nhỏ
20 m3 Mô tả chương V, E-HSMT
5 Sợi PVA
200 kg Mô tả chương V, E-HSMT
6 Phụ gia siêu dẻo
200 lít Mô tả chương V, E-HSMT
7 Bột màu
250 kg Mô tả chương V, E-HSMT
8 Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...)
10 Tấn Mô tả chương V, E-HSMT
9 Bột nhẹ
500 kg Mô tả chương V, E-HSMT
10 Thủy tinh lỏng
500 lit Mô tả chương V, E-HSMT
11 Phụ gia chống oxi hóa/UV
50 kg Mô tả chương V, E-HSMT
12 Phụ gia liên kết
700 kg Mô tả chương V, E-HSMT
13 Phụ gia khoáng
10 Tấn Mô tả chương V, E-HSMT
14 Phụ gia hóa học, hóa chất
30 Lít Mô tả chương V, E-HSMT
15 Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu )
30 Bình Mô tả chương V, E-HSMT
16 Sàng 0,14
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
17 Sàng 0,25
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
18 Sàng 0,3
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
19 Sàng 0,5
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
20 Sàng 1
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
21 Sàng 3
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
22 Sàng 5
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
23 Sàng 10
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
24 Khuôn 600x600x25mm
30 Chiếc Mô tả chương V, E-HSMT
25 Khuôn 500x500x25mm
30 Chiếc Mô tả chương V, E-HSMT
26 Bát sứ có cán-500ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
27 Bình định mức-2000ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
28 Tam giác có nút-1000ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
29 Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
30 Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
31 Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
32 Bình hút ẩm có vòi-300
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
33 Bình kendan-500ml
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
34 Bình kendan-250ml
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
35 Bình tỷ trọng-250ml
5 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
36 Bộ sóc lếc-500ml
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
37 Buret thủy tinh-100ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
38 Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
39 Con khuấy từ-4cm
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
40 Cốc chân phễu-1000ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
41 Cốc thủy tinh-50ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
42 Cốc thủy tinh-1000ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
43 Cốc lọc xốp G3-30ml
20 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
44 Cốc nhựa-2000ml
30 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
45 Cồn kế-50-100
30 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
46 Cối chày mã não-100cm
2 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
47 Cối chày sứ- phi 21
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
48 Chén cân-50*30
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
49 Chén Niken có lắp-30ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT
50 Chén sứ-300ml
10 Cái Mô tả chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm nguyên vật liệu". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm nguyên vật liệu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 79

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây