Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu Tên dự toán là: Dự toán chi tiết nguyên liệu, năng lượng theo nội dung, công việc phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh, hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp nhân sự (Trong trường hợp nghi ngờ sự gian lận trong đấu thầu bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc để đối chiếu) - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xi măng trắng PCW | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Xi măng PC 40 | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Meta Cao lanh | 5 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cốt liệu nhỏ | 20 | m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Sợi PVA | 200 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phụ gia siêu dẻo | 200 | lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bột màu | 250 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...) | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bột nhẹ | 500 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thủy tinh lỏng | 500 | lit | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Phụ gia chống oxi hóa/UV | 50 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Phụ gia liên kết | 700 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phụ gia khoáng | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Phụ gia hóa học, hóa chất | 30 | Lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu ) | 30 | Bình | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Sàng 0,14 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sàng 0,25 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sàng 0,3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sàng 0,5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sàng 1 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sàng 3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sàng 5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sàng 10 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Khuôn 600x600x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Khuôn 500x500x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bát sứ có cán-500ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức-2000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tam giác có nút-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bình hút ẩm có vòi-300 | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bình kendan-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bình kendan-250ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bình tỷ trọng-250ml | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ sóc lếc-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Buret thủy tinh-100ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Con khuấy từ-4cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cốc chân phễu-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cốc thủy tinh-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cốc thủy tinh-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cốc lọc xốp G3-30ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cốc nhựa-2000ml | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cồn kế-50-100 | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cối chày mã não-100cm | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Cối chày sứ- phi 21 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chén cân-50*30 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Chén Niken có lắp-30ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chén sứ-300ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Chai thủy tinh trắng MR-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Chậu thủy tinh-20*10 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Chân giá thí nghiệm | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ống đong Bomex-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Phễu lọc xốp thủy tinh-G3 250ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Phễu sứ-200mm | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bao tải đựng | 100 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Chậu | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Xi măng trắng PCW | 10 | Tấn | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 2 | Xi măng PC 40 | 10 | Tấn | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 3 | Meta Cao lanh | 5 | Tấn | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 4 | Cốt liệu nhỏ | 20 | m3 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 5 | Sợi PVA | 200 | kg | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 6 | Phụ gia siêu dẻo | 200 | lít | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 7 | Bột màu | 250 | kg | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 8 | Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...) | 10 | Tấn | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 9 | Bột nhẹ | 500 | kg | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 10 | Thủy tinh lỏng | 500 | lit | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 11 | Phụ gia chống oxi hóa/UV | 50 | kg | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 12 | Phụ gia liên kết | 700 | kg | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 13 | Phụ gia khoáng | 10 | Tấn | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 14 | Phụ gia hóa học, hóa chất | 30 | Lít | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 15 | Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu ) | 30 | Bình | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 16 | Sàng 0,14 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 17 | Sàng 0,25 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 18 | Sàng 0,3 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 19 | Sàng 0,5 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 20 | Sàng 1 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 21 | Sàng 3 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 22 | Sàng 5 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 23 | Sàng 10 | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 24 | Khuôn 600x600x25mm | 30 | Chiếc | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 25 | Khuôn 500x500x25mm | 30 | Chiếc | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 26 | Bát sứ có cán-500ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 27 | Bình định mức-2000ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 28 | Tam giác có nút-1000ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 29 | Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 30 | Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 31 | Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 32 | Bình hút ẩm có vòi-300 | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 33 | Bình kendan-500ml | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 34 | Bình kendan-250ml | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 35 | Bình tỷ trọng-250ml | 5 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 36 | Bộ sóc lếc-500ml | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 37 | Buret thủy tinh-100ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 38 | Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 39 | Con khuấy từ-4cm | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 40 | Cốc chân phễu-1000ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 41 | Cốc thủy tinh-50ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 42 | Cốc thủy tinh-1000ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 43 | Cốc lọc xốp G3-30ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 44 | Cốc nhựa-2000ml | 30 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 45 | Cồn kế-50-100 | 30 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 46 | Cối chày mã não-100cm | 2 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 47 | Cối chày sứ- phi 21 | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 48 | Chén cân-50*30 | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 49 | Chén Niken có lắp-30ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 50 | Chén sứ-300ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 51 | Chai thủy tinh trắng MR-1000ml | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 52 | Chậu thủy tinh-20*10 | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 53 | Chân giá thí nghiệm | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 54 | Ống đong Bomex-1000ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 55 | Phễu lọc xốp thủy tinh-G3 250ml | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 56 | Phễu sứ-200mm | 10 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 57 | Bao tải đựng | 100 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| 58 | Chậu | 20 | Cái | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Km 10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 12 tháng |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng trắng PCW | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Xi măng PC 40 | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Meta Cao lanh | 5 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cốt liệu nhỏ | 20 | m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Sợi PVA | 200 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phụ gia siêu dẻo | 200 | lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bột màu | 250 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...) | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bột nhẹ | 500 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thủy tinh lỏng | 500 | lit | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Phụ gia chống oxi hóa/UV | 50 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Phụ gia liên kết | 700 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phụ gia khoáng | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Phụ gia hóa học, hóa chất | 30 | Lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu ) | 30 | Bình | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Sàng 0,14 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sàng 0,25 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sàng 0,3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sàng 0,5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sàng 1 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sàng 3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sàng 5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sàng 10 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Khuôn 600x600x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Khuôn 500x500x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bát sứ có cán-500ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức-2000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tam giác có nút-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bình hút ẩm có vòi-300 | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bình kendan-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bình kendan-250ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bình tỷ trọng-250ml | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ sóc lếc-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Buret thủy tinh-100ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Con khuấy từ-4cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cốc chân phễu-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cốc thủy tinh-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cốc thủy tinh-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cốc lọc xốp G3-30ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cốc nhựa-2000ml | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cồn kế-50-100 | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cối chày mã não-100cm | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Cối chày sứ- phi 21 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chén cân-50*30 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Chén Niken có lắp-30ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chén sứ-300ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Bố mẹ tuy buồn lòng vì con cái làm mình thất vọng, nhưng đều sẽ khoan dung bác ái, bời vì họ tin rằng con mình về bản chất không xấu, chỉ cần cho chúng thời gian, chúng sẽ trở nên tốt đẹp. "
Lâm Địch Nhi
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.